Tiếng Anh: script, screenplay, libretto
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剧本”
Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “剧本”
💡 剧本 (KỊCH BẢN) = 剧 (KỊCH: vở kịch, opera, kịch) + 本 (BẢN: cuốn, quyển (sách)) → kịch bản (phim, kịch, sân khấu). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "剧本" đọc là jù (thanh 4) + běn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kịch bản (phim, kịch, sân khấu)
Phồn thể: 劇本
Hán Việt: KỊCH BẢN
Tiếng Anh: script, screenplay, libretto
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剧本”
Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “剧本”
Dùng trong câu
优秀文艺创作者坚持深入生活、扎根人民,历经数年精心打磨出了一部反映时代巨变与工匠精神的经典话剧剧本。
Người sáng tác văn nghệ xuất sắc kiên trì đi sâu vào đời sống thực tế, bám rễ nơi nhân dân, trải qua nhiều năm công phu trau chuốt đã sáng tác nên một kịch bản kịch nói kinh điển phản ánh sự đổi thay to lớn của thời đại cùng tinh thần người thợ cả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 剧本
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “剧本” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 剧 (U+5267) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vở kịch, opera, kịch. Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劇 (KỊCH): vở kịch, opera, kịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kịch (劇): vở kịch, opera, kịch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劇 (âm đọc KỊCH): vở kịch, opera, kịch. Từ vựng thường đàm: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劇 (âm chuẩn KỊCH): vở kịch, opera, kịch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỊCH (劇): vở kịch, opera, kịch; từ ghép thông dụng: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 劇 [U+5267 · KỊCH · jù]: vở kịch, opera, kịch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “剧本”