Tiếng Anh: to cut; delete
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “删”
Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 删 [SAN] → "cắt". Cấu tạo có bộ ĐAO (dao đứng - sự phân tách dứt khoát). 🦊
Phát âm "删" [shān — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cắt; xóa
Phồn thể: 刪
Hán Việt: SAN
Tiếng Anh: to cut; delete
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “删”
Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Tập viết
Dùng trong câu
删除
Từ ghép chứa chữ 删: “删除” (SAN TRỪ — xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).

Câu 1/1
Từ “删” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 删 (U+5220) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắt; xóa. [Giản thể: 删 ⇄ Phồn thể: 刪 · 刂 (Bộ ĐAO) (7 nét) · Pinyin: shān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt; xóa. Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SAN: cắt; xóa; thường gặp trong ngữ cảnh: 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刪 (SAN): cắt; xóa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
San (刪): cắt; xóa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刪 (âm đọc SAN): cắt; xóa. Từ vựng thường đàm: 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刪 (âm chuẩn SAN): cắt; xóa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SAN (刪): cắt; xóa; từ ghép thông dụng: 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刪 [U+5220 · SAN · shān]: cắt; xóa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “删”