Tiếng Anh: typical, model, representative, archetype
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “典型”
Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 典型 (ĐIỂN HÌNH) = 典 (ĐIỂN: luật, kinh điển, tài liệu) + 型 (HÌNH: mẫu mã, kiểu dáng, pháp luật) → điển hình, tiêu biểu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "典型" đọc là diǎn (thanh 3) + xíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình
Phồn thể: 典型
Hán Việt: ĐIỂN HÌNH
Tiếng Anh: typical, model, representative, archetype
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “典型”
Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Tập viết
Dùng trong câu
塞罕坝林场从一荒凉戈壁奇迹般变为百万亩林海的生动实践,是全球生态环境综合治理的典型成功范例。
Thực tiễn sinh động của Nông trường Rừng Saihanba từ một vùng đất hoang vu cằn cỗi đã biến thành biển rừng xanh triệu mẫu tựa như một kỳ tích là một ví dụ mẫu thành công điển hình tiêu biểu về xử lý tổng hợp môi trường sinh thái toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 典型
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “典型” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 典 (U+5178) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 典 · 八 (Bộ BÁT) (8 nét) · Pinyin: diǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh. Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỂN: luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh; thường gặp trong ngữ cảnh: 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 典 (ĐIỂN): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điển (典): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 典 (âm đọc ĐIỂN): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh. Từ vựng thường đàm: 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 典 (âm chuẩn ĐIỂN): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỂN (典): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh; từ ghép thông dụng: 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 典 [U+5178 · ĐIỂN · diǎn]: luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “典型”