Tiếng Anh: to go all out, to spare no effort, to do one's utmost
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “全力以赴”
Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 全力以赴 (TOÀN LỰC DĨ PHÓ) = 全 (TOÀN: duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn) + 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) + 以 (DĨ: lấy, dùng, để) + 赴 (PHÓ: đi tới, tham dự, có mặt) → dốc toàn lực, dốc hết sức mình làm đến cùng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "全力以赴" đọc là quán (thanh 2) + lì (thanh 4) + yǐ (thanh 3) + fù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dốc toàn lực, dốc hết sức mình làm đến cùng
Phồn thể: 全力以赴
Hán Việt: TOÀN LỰC DĨ PHÓ
Tiếng Anh: to go all out, to spare no effort, to do one's utmost
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “全力以赴”
Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát).
Tập viết
Dùng trong câu
重大抢险救援现场,全体武警官兵与应急救援队员全力以赴搜救失联群众,誓死保卫人民群众生命财产安全。
Tại hiện trường cứu nạn khẩn cấp trọng đại, toàn thể cán bộ chiến sĩ cảnh sát vũ trang cùng đội viên cứu hộ khẩn cấp đã dốc toàn lực tìm kiếm cứu nạn những người dân mất liên lạc, thề quyết tử bảo vệ an toàn tính mạng tài sản của nhân dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 全力以赴
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Từ “全力以赴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 全 (U+5168) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 全 · 人 (Bộ NHÂN) (6 nét) · Pinyin: quán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn. Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 全面 TOÀN DIỆN (toàn diện, bao quát); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ); 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TOÀN: duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn; thường gặp trong ngữ cảnh: 安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 全面 TOÀN DIỆN (toàn diện, bao quát); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ); 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 全 (TOÀN): duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 全面 TOÀN DIỆN (toàn diện, bao quát); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ); 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toàn (全): duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 全 (âm đọc TOÀN): duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn. Từ vựng thường đàm: 安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 全面 TOÀN DIỆN (toàn diện, bao quát); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ); 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 全 (âm chuẩn TOÀN): duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TOÀN (全): duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn; từ ghép thông dụng: 安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 全面 TOÀN DIỆN (toàn diện, bao quát); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ); 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 全 [U+5168 · TOÀN · quán]: duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “全力以赴”