Tiếng Anh: tendency, trend, inclination, to incline
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾向”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倾向 (KHUYNH HƯỚNG) = 倾 (KHUYNH: khó chịu, đổ ra, tràn) + 向 (HƯỚNG: hướng tới, về phía) → khuynh hướng, xu hướng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "倾向" đọc là qīng (thanh 1) + xiàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về
Phồn thể: 傾向
Hán Việt: KHUYNH HƯỚNG
Tiếng Anh: tendency, trend, inclination, to incline
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾向”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Tập viết
Dùng trong câu
在推进科技评价体制改革中,必须坚决破除唯论文、唯学历、唯奖项的片面不良倾向,树立以实绩实效为核心的导向。
Trong việc thúc đẩy cải cách thể chế đánh giá khoa học công nghệ, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng phiến diện xấu xí chỉ chăm chăm nhìn vào bài báo, bằng cấp, giải thưởng, xây dựng định hướng lấy hiệu quả thành tích thực tế làm hạt nhân cốt lõi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 倾向
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “倾向” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倾 (U+503E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khó chịu, đổ ra, tràn. [Giản thể: 倾 ⇄ Phồn thể: 傾 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: qīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khó chịu, đổ ra, tràn. Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYNH: khó chịu, đổ ra, tràn; thường gặp trong ngữ cảnh: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuynh (傾): khó chịu, đổ ra, tràn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傾 (âm đọc KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Từ vựng thường đàm: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傾 (âm chuẩn KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYNH (傾): khó chịu, đổ ra, tràn; từ ghép thông dụng: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傾 [U+503E · KHUYNH · qīng]: khó chịu, đổ ra, tràn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倾向”