Tiếng Anh: to tilt, to incline, to slant, preferential allocation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾斜”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倾斜 (KHUYNH TÀ) = 倾 (KHUYNH: khó chịu, đổ ra, tràn) + 斜 (TÀ: nghiêng, dốc, chéo) → nghiêng, nghiêng về một bên. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "倾斜" đọc là qīng (thanh 1) + xié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho
Phồn thể: 傾斜
Hán Việt: KHUYNH TÀ
Tiếng Anh: to tilt, to incline, to slant, preferential allocation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾斜”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Tập viết
Dùng trong câu
国家财政科研经费与编制资源持续向长期扎根边疆艰苦地区的基础研究领军团队倾斜支持。
Nguồn kinh phí nghiên cứu khoa học ngân sách nhà nước cùng các chỉ tiêu biên chế liên tục được ưu tiên nghiêng về hỗ trợ các nhóm nghiên cứu đầu ngành nghiên cứu cơ bản cắm bản lâu năm tại các vùng gian khổ biên cương.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 倾斜
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “倾斜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倾 (U+503E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khó chịu, đổ ra, tràn. [Giản thể: 倾 ⇄ Phồn thể: 傾 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: qīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khó chịu, đổ ra, tràn. Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYNH: khó chịu, đổ ra, tràn; thường gặp trong ngữ cảnh: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuynh (傾): khó chịu, đổ ra, tràn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傾 (âm đọc KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Từ vựng thường đàm: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傾 (âm chuẩn KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYNH (傾): khó chịu, đổ ra, tràn; từ ghép thông dụng: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傾 [U+503E · KHUYNH · qīng]: khó chịu, đổ ra, tràn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倾斜”