Tiếng Anh: to listen attentively to, to heed, to lend an ear to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾听”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倾听 (KHUYNH THÍNH) = 倾 (KHUYNH: khó chịu, đổ ra, tràn) + 听 (THÍNH: nghe) → lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "倾听" đọc là qīng (thanh 1) + tīng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)
Phồn thể: 傾聽
Hán Việt: KHUYNH THÍNH
Tiếng Anh: to listen attentively to, to heed, to lend an ear to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾听”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Tập viết
Dùng trong câu
领导干部要经常深入基层一线,俯下身子倾听群众呼声,着力解决老百姓最关心最直接最现实的利益问题。
Cán bộ lãnh đạo cần thường xuyên đi sâu vào thực tế cơ sở, cúi mình chăm chú lắng nghe tiếng lòng của quần chúng nhân dân, tập trung giải quyết những vấn đề lợi ích thiết thực nhất, trực tiếp nhất và được người dân quan tâm nhất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 倾听
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “倾听” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倾 (U+503E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khó chịu, đổ ra, tràn. [Giản thể: 倾 ⇄ Phồn thể: 傾 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: qīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khó chịu, đổ ra, tràn. Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYNH: khó chịu, đổ ra, tràn; thường gặp trong ngữ cảnh: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuynh (傾): khó chịu, đổ ra, tràn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傾 (âm đọc KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Từ vựng thường đàm: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傾 (âm chuẩn KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYNH (傾): khó chịu, đổ ra, tràn; từ ghép thông dụng: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傾 [U+503E · KHUYNH · qīng]: khó chịu, đổ ra, tràn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倾听”