Tiếng Anh: to count backwards, countdown, to rank from bottom
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
số, con số, số lượng, môn toán (数学)
VD: 数学 (shù xué), 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng)
đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
VD: 数一数 (shǔ yi shǔ), 数钱 (shǔ qián), 数不清 (shǔ bu qīng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倒数”
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倒数 [ĐẢO SỐ] gồm 倒 (ĐẢO) + 数 (SỐ) → nghĩa tiếng Việt: "đếm ngược (dàoshǔ)". 🦊
Phát âm "倒数" [dàoshǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đếm ngược (dàoshǔ); xếp từ dưới lên, đứng bét (dàoshǔ)
Phồn thể: 倒數
Hán Việt: ĐẢO SỐ
Tiếng Anh: to count backwards, countdown, to rank from bottom
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
số, con số, số lượng, môn toán (数学)
VD: 数学 (shù xué), 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng)
đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
VD: 数一数 (shǔ yi shǔ), 数钱 (shǔ qián), 数不清 (shǔ bu qīng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倒数”
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Tập viết
Dùng trong câu
我国在前沿微纳超精密制造领域彻底摆脱了过去受制于人的落后局面,多项核心指标从过去倒数跃居世界第一。
Nước ta trong lĩnh vực chế tạo siêu chính xác vi nano tiên phong đã thoát khỏi hoàn toàn cục diện lạc hậu phụ thuộc vào người khác trong quá khứ, nhiều chỉ tiêu cốt lõi từ chỗ xếp từ dưới lên đứng bét trong quá khứ đã nhảy vọt vươn lên đứng số một thế giới.

Câu 1/1
Từ “倒数” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倒 (U+5012) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đả đảo; đảo điên, lảo đảo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổ. Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢO: đổ; thường gặp trong ngữ cảnh: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 倒 (ĐẢO): đổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảo (倒): đổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 倒 (âm đọc ĐẢO): đổ. Từ vựng thường đàm: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 倒 (âm chuẩn ĐẢO): đổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢO (倒): đổ; từ ghép thông dụng: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 倒 [U+5012 · ĐẢO · dàoshǔ]: đổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倒数”