Tiếng Anh: delicacies, delicious food, fine dishes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佳肴”
Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 佳肴 (GIAI HÀO) = 佳 (GIAI: tốt, tốt lành, xinh đẹp) + 肴 (HÀO: thịt nấu chín hoặc chế biến sẵn) → món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "佳肴" đọc là jiā (thanh 1) + yáo (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị
Phồn thể: 佳餚
Hán Việt: GIAI HÀO
Tiếng Anh: delicacies, delicious food, fine dishes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佳肴”
Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际文化美食交流博览会上,来自各地的厨艺大师现场制作出色香味俱佳的传统非遗中华美味佳肴。
Tại Hội chợ Triển lãm Giao lưu Ẩm thực Văn hóa Quốc tế, các bậc thầy nghệ nhân nấu ăn đến từ khắp nơi đã trực tiếp chế biến nên những món ngon mỹ vị truyền thống di sản phi vật thể sắc hương vị vẹn toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 佳肴
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “佳肴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 佳 (U+4F73) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 佳 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: jiā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị. Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAI: tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị; thường gặp trong ngữ cảnh: 佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佳 (GIAI): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giai (佳): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佳 (âm đọc GIAI): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị. Từ vựng thường đàm: 佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佳 (âm chuẩn GIAI): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIAI (佳): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị; từ ghép thông dụng: 佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 佳 [U+4F73 · GIAI · jiā]: tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “佳肴”