Tiếng Anh: system, setup, framework
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “体系”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 体系 (THỂ HỆ) = 体 (THỂ: thân thể, cơ thể, hình thể) + 系 (HỆ: khoa (trường đại học), hệ, hệ thống) → hệ thống, hệ thống thể hệ hoàn chỉnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "体系" đọc là tǐ (thanh 3) + xì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hệ thống, hệ thống thể hệ hoàn chỉnh
Phồn thể: 體系
Hán Việt: THỂ HỆ
Tiếng Anh: system, setup, framework
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “体系”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.
Tập viết
Dùng trong câu
我国建成了全球规模最大、门类最齐全的现代化先进制造业产业体系与国家创新体系。
Nước ta đã xây dựng thành công hệ thống đổi mới quốc gia cùng hệ thống ngành công nghiệp chế tạo tiên tiến hiện đại hóa có quy mô lớn nhất và đầy đủ các danh mục nhất trên toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 体系
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “体系” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 体 (U+4F53) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. [Giản thể: 体 ⇄ Phồn thể: 體 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: tǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỂ: thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 體 (THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thể (體): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 體 (âm đọc THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Từ vựng thường đàm: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 體 (âm chuẩn THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỂ (體): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm; từ ghép thông dụng: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 體 [U+4F53 · THỂ · tǐ]: Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “体系”