Tiếng Anh: biography, memoir
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “传” đối chiếu thẳng với tiếng Hán Việt: đọc là “chuán” khi âm Hán Việt là TRUYỀN (truyền thống, lan truyền, tuyên truyền); đọc là “zhuàn” khi âm Hán Việt là TRUYỆN (truyện ký, tự truyện).
truyền lại, lan truyền, truyền đạt, truyền nhiễm
VD: 传统 (chuán tǒng), 传播 (chuán bō), 宣传 (xuān chuán)
tiểu sử, truyện ký, tác phẩm lịch sử/văn học
VD: 传记 (zhuàn jì), 自传 (zì zhuàn), 外传 (wài zhuàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “传记”
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 传记 (TRUYỆN KÝ) = 传 (TRUYỀN: triệu tập, truyền bá, truyền tải) + 记 (KÝ: ghi nhớ, ghi chép, ký ức) → tiểu sử, truyện ký hồi ký cuộc đời danh nhân. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "传记" đọc là zhuàn (thanh 4) + jì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiểu sử, truyện ký hồi ký cuộc đời danh nhân
Phồn thể: 傳記
Hán Việt: TRUYỆN KÝ
Tiếng Anh: biography, memoir
Chữ “传” đối chiếu thẳng với tiếng Hán Việt: đọc là “chuán” khi âm Hán Việt là TRUYỀN (truyền thống, lan truyền, tuyên truyền); đọc là “zhuàn” khi âm Hán Việt là TRUYỆN (truyện ký, tự truyện).
truyền lại, lan truyền, truyền đạt, truyền nhiễm
VD: 传统 (chuán tǒng), 传播 (chuán bō), 宣传 (xuān chuán)
tiểu sử, truyện ký, tác phẩm lịch sử/văn học
VD: 传记 (zhuàn jì), 自传 (zì zhuàn), 外传 (wài zhuàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “传记”
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Tập viết
Dùng trong câu
新出版的科学家传记丛书生动记录了老一辈功勋科学家为了国家战略安全隐姓埋名、无私奉献的感人事迹。
Bộ sách truyện ký tiểu sử các nhà khoa học mới xuất bản đã ghi lại sinh động những câu chuyện cảm động lòng người của các nhà khoa học có công trạng to lớn tiền bối vì an ninh chiến lược quốc gia đã ẩn danh giấu tên, cống hiến quên mình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 传记
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “传记” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 传 (U+4F20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
truyền đi, truyền lệnh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
triệu tập; truyền bá, truyền tải. Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傳 (TRUYỆN): triệu tập; truyền bá, truyền tải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Truyện (傳): triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傳 (âm đọc TRUYỆN): triệu tập; truyền bá, truyền tải. Từ vựng thường đàm: 傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傳 (âm chuẩn TRUYỆN): triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傳 [U+4F20 · TRUYỆN · zhuàn]: triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “传记”