Tiếng Anh: turning point, transition, pivot
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “转” phân biệt theo quỹ đạo chuyển động: đọc thanh 3 “zhuǎn” khi chỉ sự “đổi hướng, rẽ trái/phải, chuyển tiếp cho người khác”; đọc thanh 4 “zhuàn” khi vật thể “quay tròn quanh một trục, xoay vòng vòng” hoặc “đi dạo quanh quẩn”.
rẽ, ngoặt, đổi hướng; chuyển biến; chuyển giao (tin nhắn, tiền)
VD: 左转 (zuǒ zhuǎn), 转变 (zhuǎn biàn), 转告 (zhuǎn gào)
quay tròn, xoay quanh trục; đi dạo một vòng
VD: 转圈 (zhuàn quān), 转动 (zhuàn dòng), 转悠 (zhuàn you)
Chữ “折” đọc là “zhé” (CHIẾT) trong hầu hết các từ chỉ “gấp giấy, giảm giá (打折 dǎzhé), trắc trở (曲折, 挫折)”; đọc là “zhē” trong từ khẩu ngữ 折腾 (zhēteng - xoay xở vất vả, hành hạ); đọc là “shé” khi vật cứng bị gãy hoặc buôn bán lỗ vốn (折本 shéběn).
gấp, xếp; bẻ gãy; giảm giá (打折); ngoắt ngoéo, trắc trở
VD: 打折 (dǎ zhé), 挫折 (cuò zhé), 曲折 (qū zhé)
lăn qua lộn lại; làm đi làm lại vất vả, hành hạ (折腾)
VD: 折腾 (zhē teng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “转折”
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 转折 (CHUYỂN CHIẾT) = 转 (CHUYỂN: dịch chuyển, di chuyển, rẽ) + 折 (CHIẾT: gấp, xếp, bẻ gãy) → bước ngoặt, chuyển biến bước ngoặt mang tính lịch sử. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "转折" đọc là zhuǎn (thanh 3) + zhé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bước ngoặt, chuyển biến bước ngoặt mang tính lịch sử
Phồn thể: 轉折
Hán Việt: CHUYỂN CHIẾT
Tiếng Anh: turning point, transition, pivot
Chữ “转” phân biệt theo quỹ đạo chuyển động: đọc thanh 3 “zhuǎn” khi chỉ sự “đổi hướng, rẽ trái/phải, chuyển tiếp cho người khác”; đọc thanh 4 “zhuàn” khi vật thể “quay tròn quanh một trục, xoay vòng vòng” hoặc “đi dạo quanh quẩn”.
rẽ, ngoặt, đổi hướng; chuyển biến; chuyển giao (tin nhắn, tiền)
VD: 左转 (zuǒ zhuǎn), 转变 (zhuǎn biàn), 转告 (zhuǎn gào)
quay tròn, xoay quanh trục; đi dạo một vòng
VD: 转圈 (zhuàn quān), 转动 (zhuàn dòng), 转悠 (zhuàn you)
Chữ “折” đọc là “zhé” (CHIẾT) trong hầu hết các từ chỉ “gấp giấy, giảm giá (打折 dǎzhé), trắc trở (曲折, 挫折)”; đọc là “zhē” trong từ khẩu ngữ 折腾 (zhēteng - xoay xở vất vả, hành hạ); đọc là “shé” khi vật cứng bị gãy hoặc buôn bán lỗ vốn (折本 shéběn).
gấp, xếp; bẻ gãy; giảm giá (打折); ngoắt ngoéo, trắc trở
VD: 打折 (dǎ zhé), 挫折 (cuò zhé), 曲折 (qū zhé)
lăn qua lộn lại; làm đi làm lại vất vả, hành hạ (折腾)
VD: 折腾 (zhē teng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “转折”
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Tập viết
Dùng trong câu
遵义会议在极端危急的历史关头挽救了党、挽救了红军、挽救了中国革命,是党的历史上一个生死攸关的伟大转折点。
Hội nghị Tuân Nghĩa vào thời khắc lịch sử cực kỳ nguy ngập đã cứu vãn Đảng, cứu vãn Hồng quân, cứu vãn cách mạng, chính là một bước ngoặt vĩ đại mang tính bước ngoặt sinh tử trong lịch sử của Đảng ta.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 转折
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “转折” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 转 (U+8F6C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 轉 (CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuyển (轉): dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 轉 (âm đọc CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Từ vựng thường đàm: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 轉 (âm chuẩn CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUYỂN (轉): dịch chuyển, di chuyển, rẽ; từ ghép thông dụng: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 轉 [U+8F6C · CHUYỂN · zhuǎn]: dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “转折”