Tiếng Anh: infectious disease, contagious disease, pestilence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “传” đối chiếu thẳng với tiếng Hán Việt: đọc là “chuán” khi âm Hán Việt là TRUYỀN (truyền thống, lan truyền, tuyên truyền); đọc là “zhuàn” khi âm Hán Việt là TRUYỆN (truyện ký, tự truyện).
truyền lại, lan truyền, truyền đạt, truyền nhiễm
VD: 传统 (chuán tǒng), 传播 (chuán bō), 宣传 (xuān chuán)
tiểu sử, truyện ký, tác phẩm lịch sử/văn học
VD: 传记 (zhuàn jì), 自传 (zì zhuàn), 外传 (wài zhuàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “传染病”
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 传染病 [TRUYỀN NHIỄM BỆNH] gồm 传 (TRUYỀN) + 染 (NHIỄM) + 病 (BỆNH) → nghĩa tiếng Việt: "bệnh truyền nhiễm, dịch bệnh lây nhiễm". 🦊
Phát âm "传染病" [chuánrǎnbìng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bệnh truyền nhiễm, dịch bệnh lây nhiễm
Phồn thể: 傳染病
Hán Việt: TRUYỀN NHIỄM BỆNH
Tiếng Anh: infectious disease, contagious disease, pestilence
Chữ “传” đối chiếu thẳng với tiếng Hán Việt: đọc là “chuán” khi âm Hán Việt là TRUYỀN (truyền thống, lan truyền, tuyên truyền); đọc là “zhuàn” khi âm Hán Việt là TRUYỆN (truyện ký, tự truyện).
truyền lại, lan truyền, truyền đạt, truyền nhiễm
VD: 传统 (chuán tǒng), 传播 (chuán bō), 宣传 (xuān chuán)
tiểu sử, truyện ký, tác phẩm lịch sử/văn học
VD: 传记 (zhuàn jì), 自传 (zì zhuàn), 外传 (wài zhuàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “传染病”
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Tập viết
Dùng trong câu
国家重大突发急性传染病智能防控大数据系统实现了对未知病原体的高通量基因测序与全球秒级预警响应。
Hệ thống dữ liệu lớn phòng chống thông minh bệnh truyền nhiễm dịch bệnh lây nhiễm cấp tính đột xuất trọng đại quốc gia đã thực hiện giải trình tự gen thông lượng cao và phản ứng cảnh báo sớm cấp độ giây toàn cầu đối với các mầm bệnh chưa biết.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 传染病
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “传染病” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 传 (U+4F20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
truyền đi, truyền lệnh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
triệu tập; truyền bá, truyền tải. Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傳 (TRUYỀN): triệu tập; truyền bá, truyền tải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Truyền (傳): triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傳 (âm đọc TRUYỀN): triệu tập; truyền bá, truyền tải. Từ vựng thường đàm: 傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傳 (âm chuẩn TRUYỀN): triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傳 [U+4F20 · TRUYỀN · chuánrǎnbìng]: triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “传染病”