Tiếng Anh: mutual aid, to help each other, mutual assistance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “互助”
Chữ HỖ (互) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ hình một dụng cụ thu cuộn dây thừng có hai đầu móc ngược chiều đan cài khăng khít vào nhau, phía trên và dưới là hai thanh ngang thuộc bộ NHỊ (二). Hình ảnh hai đầu móc xoắn quyện vào nhau biểu thị sự tương tác qua lại hai chiều giữa các chủ thể: người giúp ta, ta giúp người, cùng nhau nương tựa và hợp tác để đôi bên cùng phát triển bền vững.
Hai đầu móc nối đan cài, Tương thân tương ái một mai vẹn tròn. Chữ HỖ tình nghĩa sắt son, Đôi bên gắn kết nước non thái hòa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 互助 [HỖ TRỢ] gồm 互 (HỖ) + 助 (TRỢ) → nghĩa tiếng Việt: "giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ tương ái giúp nhau". 🦊
Phát âm "互助" [hùzhù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ tương ái giúp nhau
Phồn thể: 互助
Hán Việt: HỖ TRỢ
Tiếng Anh: mutual aid, to help each other, mutual assistance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “互助”
Chữ HỖ (互) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ hình một dụng cụ thu cuộn dây thừng có hai đầu móc ngược chiều đan cài khăng khít vào nhau, phía trên và dưới là hai thanh ngang thuộc bộ NHỊ (二). Hình ảnh hai đầu móc xoắn quyện vào nhau biểu thị sự tương tác qua lại hai chiều giữa các chủ thể: người giúp ta, ta giúp người, cùng nhau nương tựa và hợp tác để đôi bên cùng phát triển bền vững.
Hai đầu móc nối đan cài, Tương thân tương ái một mai vẹn tròn. Chữ HỖ tình nghĩa sắt son, Đôi bên gắn kết nước non thái hòa.
Tập viết
Dùng trong câu
大科学工程多学科攻坚团队内部形成了团结友爱、紧密协作、真诚互助的优良科研文化生态。
Bên trong đội ngũ vượt khó đa môn học công trình khoa học lớn đã hình thành nên hệ sinh thái văn hóa nghiên cứu khoa học ưu tú giúp đỡ lẫn nhau tương trợ chân thành, hiệp đồng chặt chẽ, đoàn kết thân ái.

Câu 1/1
Từ “互助” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 互 (U+4E92) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 互 · 彑 (Bộ KÝ) (4 nét) · Pinyin: hùzhù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại. Chữ HỖ (互) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ hình một dụng cụ thu cuộn dây thừng có hai đầu móc ngược chiều đan cài khăng khít vào nhau, phía trên và dưới là hai thanh ngang thuộc bộ NHỊ (二). Hình ảnh hai đầu móc xoắn quyện vào nhau biểu thị sự tương tác qua lại hai chiều giữa các chủ thể: người giúp ta, ta giúp người, cùng nhau nương tựa và hợp tác để đôi bên cùng phát triển bền vững. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 互相 HỖ TƯƠNG (lẫn nhau, cùng nhau tương hỗ); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 互助 HỖ TRỢ (Hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau); 相互 TƯƠNG HỖ (Tương hỗ, đan xen gắn kết); 互利 HỖ LỢI (Đôi bên cùng có lợi (win-win)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỖ: lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 互相 HỖ TƯƠNG (lẫn nhau, cùng nhau tương hỗ); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 互助 HỖ TRỢ (Hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau); 相互 TƯƠNG HỖ (Tương hỗ, đan xen gắn kết); 互利 HỖ LỢI (Đôi bên cùng có lợi (win-win)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 互 (HỖ): Lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (互相 HỖ TƯƠNG (lẫn nhau, cùng nhau tương hỗ); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 互助 HỖ TRỢ (Hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau); 相互 TƯƠNG HỖ (Tương hỗ, đan xen gắn kết); 互利 HỖ LỢI (Đôi bên cùng có lợi (win-win))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hỗ (互): Lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 互 (âm đọc HỖ): Lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại. Từ vựng thường đàm: 互相 HỖ TƯƠNG (lẫn nhau, cùng nhau tương hỗ); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 互助 HỖ TRỢ (Hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau); 相互 TƯƠNG HỖ (Tương hỗ, đan xen gắn kết); 互利 HỖ LỢI (Đôi bên cùng có lợi (win-win)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 互 (âm chuẩn HỖ): Lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỖ (互): Lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại; từ ghép thông dụng: 互相 HỖ TƯƠNG (lẫn nhau, cùng nhau tương hỗ); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 互助 HỖ TRỢ (Hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau); 相互 TƯƠNG HỖ (Tương hỗ, đan xen gắn kết); 互利 HỖ LỢI (Đôi bên cùng có lợi (win-win)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 互 [U+4E92 · HỖ · hùzhù]: Lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau giúp đỡ qua lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “互助”