Tiếng Anh: cash pledge, deposit, security deposit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “押金”
Chữ ÁP (押) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ GIÁP (甲 - mai rùa, vỏ cứng) biểu âm. Bàn tay cầm giữ chặt vật trong chiếc lồng kiên cố gợi lên ý nghĩa giam cầm, bắt giữ hay áp giải tội phạm. Từ tục lệ giữ con tin hoặc đóng dấu cam kết thời cổ đại, chữ ÁP (押) phát triển thêm nghĩa ký tên, điểm chỉ và thế chấp tài sản để bảo đảm chữ tín.
Bàn tay THỦ nắm giữ chặt, Chiếc lồng GIÁP khóa kín bưng bốn bề. Chữ ÁP giam giữ, cam thề, Ký tên thế chấp vẹn bề chữ tín.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 押金 (ÁP KIM) = 押 (ÁP: giam giữ, áp giải, thế chấp) + 金 (KIM: kim loại, vàng bạc, tiền tài) → tiền đặt cọc, tiền thế chân. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "押金" đọc là yā (thanh 1) + jīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiền đặt cọc, tiền thế chân
Phồn thể: 押金
Hán Việt: ÁP KIM
Tiếng Anh: cash pledge, deposit, security deposit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “押金”
Chữ ÁP (押) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ GIÁP (甲 - mai rùa, vỏ cứng) biểu âm. Bàn tay cầm giữ chặt vật trong chiếc lồng kiên cố gợi lên ý nghĩa giam cầm, bắt giữ hay áp giải tội phạm. Từ tục lệ giữ con tin hoặc đóng dấu cam kết thời cổ đại, chữ ÁP (押) phát triển thêm nghĩa ký tên, điểm chỉ và thế chấp tài sản để bảo đảm chữ tín.
Bàn tay THỦ nắm giữ chặt, Chiếc lồng GIÁP khóa kín bưng bốn bề. Chữ ÁP giam giữ, cam thề, Ký tên thế chấp vẹn bề chữ tín.
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面规范共享经济与互联网租赁平台押金监管制度,实行第三方资金存管,切实保障消费者合法资金安全。
Nhà nước quy chuẩn hóa toàn diện chế độ giám sát quản lý tiền đặt cọc thế chân của các nền tảng cho thuê trực tuyến và kinh tế chia sẻ, thực thi lưu ký tiền qua bên thứ ba, bảo vệ thiết thực an toàn nguồn tiền hợp pháp của người tiêu dùng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 押金
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “押金” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 押 (U+62BC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 押 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: yā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ. Chữ ÁP (押) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ GIÁP (甲 - mai rùa, vỏ cứng) biểu âm. Bàn tay cầm giữ chặt vật trong chiếc lồng kiên cố gợi lên ý nghĩa giam cầm, bắt giữ hay áp giải tội phạm. Từ tục lệ giữ con tin hoặc đóng dấu cam kết thời cổ đại, chữ ÁP (押) phát triển thêm nghĩa ký tên, điểm chỉ và thế chấp tài sản để bảo đảm chữ tín. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 押金 ÁP KIM (tiền đặt cọc, tiền thế chân); 押倒 ÁP ĐẢO (Áp đảo); 押解 ÁP GIẢI (Áp giải); 押欵 ÁP KHOẢN (Khoán); 押送 ÁP TỐNG (Áp tống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁP: giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ; thường gặp trong ngữ cảnh: 押金 ÁP KIM (tiền đặt cọc, tiền thế chân); 押倒 ÁP ĐẢO (Áp đảo); 押解 ÁP GIẢI (Áp giải); 押欵 ÁP KHOẢN (Khoán); 押送 ÁP TỐNG (Áp tống).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 押 (ÁP): Giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (押金 ÁP KIM (tiền đặt cọc, tiền thế chân); 押倒 ÁP ĐẢO (Áp đảo); 押解 ÁP GIẢI (Áp giải); 押欵 ÁP KHOẢN (Khoán); 押送 ÁP TỐNG (Áp tống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áp (押): Giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 押 (âm đọc ÁP): Giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ. Từ vựng thường đàm: 押金 ÁP KIM (tiền đặt cọc, tiền thế chân); 押倒 ÁP ĐẢO (Áp đảo); 押解 ÁP GIẢI (Áp giải); 押欵 ÁP KHOẢN (Khoán); 押送 ÁP TỐNG (Áp tống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 押 (âm chuẩn ÁP): Giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁP (押): Giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ; từ ghép thông dụng: 押金 ÁP KIM (tiền đặt cọc, tiền thế chân); 押倒 ÁP ĐẢO (Áp đảo); 押解 ÁP GIẢI (Áp giải); 押欵 ÁP KHOẢN (Khoán); 押送 ÁP TỐNG (Áp tống).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 押 [U+62BC · ÁP · yā]: Giam giữ, áp giải, thế chấp, ký tên điểm chỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “押金”