Tiếng Anh: dispute, fight, contend, strive; strong, powerful, energetic; good, fine; victory; excel, be better than
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “强” đối chiếu rất rõ với âm Hán Việt: đọc thanh 2 “qiáng” (CƯỜNG) khi mang nghĩa “mạnh mẽ, kiên cường, cường điệu”; đọc thanh 3 “qiǎng” (CƯỠNG) khi mang nghĩa “miễn cưỡng, cưỡng bức, ép buộc”; đọc thanh 4 “jiàng” khi tính tình “bướng bỉnh (倔强)”.
mạnh, hùng mạnh, kiên cường, tốt hơn
VD: 坚强 (jiān qiáng), 强调 (qiáng diào), 强烈 (qiáng liè)
ép buộc, cưỡng ép (强迫); miễn cưỡng, gượng gạo (勉强)
VD: 勉强 (miǎn qiǎng), 强迫 (qiǎng pò), 强求 (qiǎng qiú)
Chữ “好” đọc thanh 3 “hǎo” (HẢO) khi là tính từ hoặc phó từ mang nghĩa “tốt, đẹp, ngon, dễ, rất”; đọc thanh 4 “hào” (HIẾU) khi là động từ mang nghĩa “yêu thích, ham mê, hiếu kỳ, hiếu khách”.
tốt, đẹp, ngon, khỏe; dễ; rất, biết bao
VD: 你好 (nǐ hǎo), 好吃 (hǎo chī), 好处 (hǎo chu)
thích, ưa thích, ham mê (sở thích, hiếu kỳ, hiếu khách)
VD: 爱好 (ài hào), 好奇 (hào qí), 好客 (hào kè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “争强好胜”
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “争强好胜”
💡 争强好胜 [TRANH CƯỜNG HẢO THẮNG] gồm 争 (TRANH) + 强 (CƯỜNG) + 好 (HẢO) + 胜 (THẮNG) → nghĩa tiếng Việt: "争 (TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh". 🦊
Phát âm "争强好胜": 争 zhēng (thanh 1 (55)) → 强 qiáng (thanh 2 (35)) → 好 hǎo (thanh 3 (214)) → 胜 shèng (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

争 (TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh; 强 (CƯỜNG): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng; 好 (HẢO): tốt, ngon, đẹp; 胜 (THẮNG): chiến thắng
Phồn thể: 爭強好勝
Hán Việt: TRANH CƯỜNG HẢO THẮNG
Tiếng Anh: dispute, fight, contend, strive; strong, powerful, energetic; good, fine; victory; excel, be better than
Chữ “强” đối chiếu rất rõ với âm Hán Việt: đọc thanh 2 “qiáng” (CƯỜNG) khi mang nghĩa “mạnh mẽ, kiên cường, cường điệu”; đọc thanh 3 “qiǎng” (CƯỠNG) khi mang nghĩa “miễn cưỡng, cưỡng bức, ép buộc”; đọc thanh 4 “jiàng” khi tính tình “bướng bỉnh (倔强)”.
mạnh, hùng mạnh, kiên cường, tốt hơn
VD: 坚强 (jiān qiáng), 强调 (qiáng diào), 强烈 (qiáng liè)
ép buộc, cưỡng ép (强迫); miễn cưỡng, gượng gạo (勉强)
VD: 勉强 (miǎn qiǎng), 强迫 (qiǎng pò), 强求 (qiǎng qiú)
Chữ “好” đọc thanh 3 “hǎo” (HẢO) khi là tính từ hoặc phó từ mang nghĩa “tốt, đẹp, ngon, dễ, rất”; đọc thanh 4 “hào” (HIẾU) khi là động từ mang nghĩa “yêu thích, ham mê, hiếu kỳ, hiếu khách”.
tốt, đẹp, ngon, khỏe; dễ; rất, biết bao
VD: 你好 (nǐ hǎo), 好吃 (hǎo chī), 好处 (hǎo chu)
thích, ưa thích, ham mê (sở thích, hiếu kỳ, hiếu khách)
VD: 爱好 (ài hào), 好奇 (hào qí), 好客 (hào kè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “争强好胜”
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “争强好胜”
Dùng trong câu
争强好胜(相关词:竞争)
Cụm từ “争强好胜” (TRANH CƯỜNG HẢO THẮNG) — 争 (TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh; 强 (CƯỜNG): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng; 好 (HẢO): tốt, ngon, đẹp; 胜 (THẮNG): chiến thắng; từ liên hệ: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 争强好胜
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Ham, chuộng (cđ. háu).
“Háo vui chớ say đắm. Kẻ sĩ lành lo việc chăm chăm.”
Ham, chuộng.
“Háu (háo) vui chớ say đắm. Kẻ sĩ lành lo việc chăm chăm.”
Ăn cánh với nhau.
“Tôi xin mời cậu đi cao lâu, đi nhà thổ. Anh em ta cánh hẩu với (mấy) nhau, cậu nhé!.”
Từ “争强好胜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 争 (U+4E89) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. [Giản thể: 争 ⇄ Phồn thể: 爭 · 一 (Bộ NHẤT) (6 nét) · Pinyin: zhēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANH: tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh; thường gặp trong ngữ cảnh: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爭 (TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tranh (爭): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爭 (âm đọc TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Từ vựng thường đàm: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爭 (âm chuẩn TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRANH (爭): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh; từ ghép thông dụng: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爭 [U+4E89 · TRANH · zhēng]: tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “争强好胜”