Tiếng Anh: to give, to grant, to bestow, to accord
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “予以”
Chữ DỮ (予): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)), 给予 (CẤP DỮ: trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)), 予以 (DỮ DĨ: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 予以 (DỮ DĨ) = 予 (DỮ: tôi, để cho) + 以 (DĨ: lấy, dùng, để) → dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "予以" đọc là yǔ (thanh 3) + yǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)
Phồn thể: 予以
Hán Việt: DỮ DĨ
Tiếng Anh: to give, to grant, to bestow, to accord
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “予以”
Chữ DỮ (予): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)), 给予 (CẤP DỮ: trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)), 予以 (DỮ DĨ: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Tập viết
Dùng trong câu
国务院决定对在国家重大关键核心技术研发攻关中作出突出贡献的领军科技创新团队,予以国家级最高表彰与重奖。
Quốc vụ viện (Chính phủ) quyết định dành cho trao tặng sự khen thưởng trọng thể và biểu dương cao nhất cấp quốc gia đối với các đội ngũ đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đầu ngành đã lập nên những cống hiến kiệt xuất trong trận đánh nghiên cứu vượt khó công nghệ lõi then chốt trọng đại quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 予以
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “予以” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 予 (U+4E88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chín nhừ; đánh nhừ đòn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tôi, tôi; để cho. Chữ DỮ (予): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)), 给予 (CẤP DỮ: trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)), 予以 (DỮ DĨ: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)); 給予 CẤP DỮ (trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)); 予以 DỮ DĨ (dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỮ: tôi, tôi; để cho; thường gặp trong ngữ cảnh: 賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)); 給予 CẤP DỮ (trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)); 予以 DỮ DĨ (dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 予 (DỮ): tôi, tôi; để cho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)); 給予 CẤP DỮ (trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)); 予以 DỮ DĨ (dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dữ (予): tôi, tôi; để cho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 予 (âm đọc DỮ): tôi, tôi; để cho. Từ vựng thường đàm: 賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)); 給予 CẤP DỮ (trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)); 予以 DỮ DĨ (dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 予 (âm chuẩn DỮ): tôi, tôi; để cho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
mệt dừ
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “予以”