Tiếng Anh: to play a decisive role, to hold a pivotal position, of vital importance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “举足轻重”
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 举足轻重 (CỬ TÚC KHINH TRỌNG) = 举 (CỬ: giơ lên, nâng lên, cử hành) + 足 (TÚC: bàn chân, cẳng chân, đầy đủ) + 轻 (KHINH: nhẹ, nhẹ nhàng, xem nhẹ) + 重 (TRỌNG: nặng, nặng trịch, coi trọng) → có vị trí vô cùng quan trọng, có ảnh hưởng quyết định. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "举足轻重" đọc là jǔ (thanh 3) + zú (thanh 2) + qīng (thanh 1) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

có vị trí vô cùng quan trọng, có ảnh hưởng quyết định
Phồn thể: 舉足輕重
Hán Việt: CỬ TÚC KHINH TRỌNG
Tiếng Anh: to play a decisive role, to hold a pivotal position, of vital importance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “举足轻重”
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Tập viết
Dùng trong câu
实体经济是一国经济的立身之本,高技术制造业在现代化产业体系构建中发挥着举足轻重的基石作用。
Kinh tế thực thể là cái gốc lập thân của nền kinh tế một quốc gia, ngành chế tạo công nghệ cao đang phát huy vai trò hòn đá tảng có vị trí vô cùng quan trọng quyết định trong việc xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 举足轻重
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Trêu ghẹo, trêu ngươi.
“Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng ai.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
““Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
“Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.”
Từ “举足轻重” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 举 (U+4E3E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). [Giản thể: 举 ⇄ Phồn thể: 舉 · 八 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: jǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỬ: giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ); thường gặp trong ngữ cảnh: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舉 (CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cử (舉): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舉 (âm đọc CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Từ vựng thường đàm: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舉 (âm chuẩn CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỬ (舉): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ); từ ghép thông dụng: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舉 [U+4E3E · CỬ · jǔ]: giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “举足轻重”