Tiếng Anh: carbuncle, boil, ulcer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疔”
Chữ ĐINH (疔): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疔 [ĐINH] → "nhọt, nhọt, loét". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "疔" [dīng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

nhọt, nhọt, loét
Phồn thể: 疔
Hán Việt: ĐINH
Tiếng Anh: carbuncle, boil, ulcer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疔”
Chữ ĐINH (疔): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“疔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“疔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “疔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疔 (U+7594) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhọt, nhọt, loét. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 疔 · 疒 (7 nét) · Pinyin: dīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhọt, nhọt, loét. Chữ ĐINH (疔): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐINH: nhọt, nhọt, loét.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疔 (ĐINH): nhọt, nhọt, loét. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đinh (疔): nhọt, nhọt, loét.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疔 (âm đọc ĐINH): nhọt, nhọt, loét.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疔 (âm chuẩn ĐINH): nhọt, nhọt, loét.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐINH (疔): nhọt, nhọt, loét.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疔 [U+7594 · ĐINH · dīng]: nhọt, nhọt, loét.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疔”