Tiếng Anh: jingling, tinkling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玎”
Chữ ĐINH (玎): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 玎 (âm Hán Việt: ĐINH) → "leng keng, leng keng". 🦊
Phát âm "玎" [dīng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

leng keng, leng keng
Phồn thể: 玎
Hán Việt: ĐINH
Tiếng Anh: jingling, tinkling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玎”
Chữ ĐINH (玎): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“玎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“玎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “玎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 玎 (U+738E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
leng keng, leng keng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 玎 · 玉 (6 nét) · Pinyin: dīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
leng keng, leng keng. Chữ ĐINH (玎): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐINH: leng keng, leng keng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 玎 (ĐINH): leng keng, leng keng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đinh (玎): leng keng, leng keng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 玎 (âm đọc ĐINH): leng keng, leng keng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 玎 (âm chuẩn ĐINH): leng keng, leng keng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐINH (玎): leng keng, leng keng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 玎 [U+738E · ĐINH · dīng]: leng keng, leng keng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “玎”