Tiếng Anh: to rub, to knead, to massage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “揉”
Chữ NHU (揉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 矛 (MÂU) + 木 (MỘC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 揉 [NHU] → "vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt)". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "揉" [róu — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt)
Phồn thể: 揉
Hán Việt: NHU
Tiếng Anh: to rub, to knead, to massage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “揉”
Chữ NHU (揉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 矛 (MÂU) + 木 (MỘC).
Tập viết
Dùng trong câu
国家级非遗点心大师用精湛手法反复揉捏面团,制作出了层次分明、酥脆香甜的传统宫廷经典糕点。
Bậc thầy nghệ nhân làm bánh điểm tâm di sản phi vật thể quốc gia bằng thủ pháp điêu luyện đã liên tục nhào nặn khối bột bánh, làm nên những chiếc bánh ngọt kinh điển cung đình truyền thống giòn tan thơm ngọt, từng lớp phân minh rõ nét.

Câu 1/1
Từ “揉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 揉 (U+63C9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 揉 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (12 nét) · Pinyin: róu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt). Chữ NHU (揉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 矛 (MÂU) + 木 (MỘC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHU: vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 揉 (NHU): vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhu (揉): vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 揉 (âm đọc NHU): vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 揉 (âm chuẩn NHU): vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHU (揉): vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 揉 [U+63C9 · NHU · róu]: vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “揉”