Chuyển đến nội dung chính
Văn hóa & Đời sống15 phút384lượt

Giáo Trình HSK 4++ Bài 12: Quan Hệ Hàng Xóm (邻里关系) — Chuyên Đề Toàn Tập Câu Chữ 把 & Văn Hóa Láng Giềng

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
Giáo Trình HSK 4++ Bài 12: Quan Hệ Hàng Xóm (邻里关系) — Chuyên Đề Toàn Tập Câu Chữ 把 & Văn Hóa Láng Giềng | FoxHSK
Ảnh bìa: Giáo Trình HSK 4++ Bài 12: Quan Hệ Hàng Xóm (邻里关系) — Chuyên Đề Toàn Tập Câu Chữ 把 & Văn Hóa Láng Giềng — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Học sâu Bài 12 Giáo trình HSK 4++: Quan hệ hàng xóm (邻里关系). Nắm vững 30 từ vựng tình làng nghĩa xóm, cấu trúc 就是, 不但……而且……, chuyên đề toàn tập Câu chữ 把 (把字句) ăn chắc điểm thi HSK và bài đọc văn hóa láng giềng đô thị.

Bảng điều khiển

Người xưa có câu: "Bán anh em xa mua láng giềng gần" — trong tiếng Hán chính là câu tục ngữ bất hủ: "远水不救近火,远亲不如近邻" (Nước xa không cứu được lửa gần, bà con xa chẳng bằng láng giềng gần). Mở đầu Đơn nguyên 7 trong cuốn "Giáo trình phát triển tiếng Trung giao tiếp và HSK 4++", Bài 12 mang đến câu chuyện ấm áp về tình làng nghĩa xóm giữa chốn đô thị: từ kỷ niệm người hàng xóm tốt bụng đưa đi viện lúc nửa đêm sốt cao đến cách ứng xử văn minh, tôn trọng quyền riêng tư (隐私). Bài học đặc biệt mổ xẻ chuyên đề ngữ pháp kinh điển nhất của ngữ pháp tiếng Hán: Toàn tập Câu chữ 把 (把字句: kết cấu, điều kiện động từ, thành phần khác, vị trí phủ định 不/没) cùng cấu trúc tăng tiến "不但……而且……" và cách dùng linh hoạt của phó từ "就是".

12
Đơn nguyên 7: Xã Hội & Mối Quan Hệ Nhân Tế • GIÁO TRÌNH HSK 4++

Tổng Quan Trọng Tâm Bài Học Số 12

HSK 4 – HSK 5 Giao Tiếp Nâng Cao
  • 1 Học 30 từ vựng về quan hệ xã hội & láng giềng: hàng xóm (邻居), khoảng cách (距离), kịp thời (及时), ướt mưa (淋湿), phát sốt (发烧), yếu ớt (虚弱), trán (额头), đưa đi viện (送到医院), hòa thuận (和睦相处), mâu thuẫn (矛盾), khoan dung (宽容), giúp đỡ (伸出援手), đời tư (隐私), tôn trọng (尊重), làm phiền (打扰).
  • 2 Nắm vững câu tục ngữ kinh điển: "远水不救近火,远亲不如近邻" (Nước xa không cứu được lửa gần, bà con xa chẳng bằng láng giềng gần).
  • 3 Chuyên đề ngữ pháp cốt lõi: Toàn tập Câu chữ 把 (把字句: CN + 把 + TN + ĐT + Thành phần khác), 4 điều kiện khắt khe để thành lập câu chữ 把, vị trí của phó từ phủ định (不/没) và động từ năng nguyện.
  • 4 Thành thạo liên từ tăng tiến "不但……而且……" với quy tắc đổi vị trí chủ ngữ và biến thể nhấn mạnh phản vấn "不但不……反而……".
  • 5 Làm chủ 2 cách dùng đặc sắc của phó từ "就是" (giải thích thuyết minh và nêu khuyết điểm với ngữ khí uyển chuyển).
📚 Giáo trình gốc: Phát triển Tiếng Trung Giao tiếp & HSK 4++ (Nhật Phạm chủ biên & THE HOUGONG)

1. Bài Khóa Trọng Tâm (I. 课文): 第十二课:邻里关系 — Quan Hệ Hàng Xóm

Bài văn tự sự cảm động của một bạn trẻ xa quê lên Hà Nội trọ học, nhớ lại cơn sốt cao giữa đêm mưa gió và sự cưu mang tận tình của người chú hàng xóm tốt bụng.

01 Tự sự
Tầm quan trọng của người hàng xóm
随着社会的发展,生活发生了很多变化,但邻居的重要性并没有改变。邻居就是住在我们附近的人。因为距离近,他们可以在我们需要帮助的时候及时出现。正如俗话说:“远水不救近火,远亲不如近邻。”
Suízhe shèhuì de fāzhǎn, shēnghuó fāshēngle hěn duō biànhuà, dàn línjū de zhòngyàoxìng bìng méiyǒu gǎibiàn. Línjū jiùshì zhù zài wǒmen fùjìn de rén. Yīnwèi jùlí jìn, tāmen kěyǐ zài wǒmen xūyào bāngzhù de shíhou jíshí chūxiàn. Zhèngrú súhuà shuō: “Yuǎnshuǐ bú jiù jìnhuǒ, yuǎnqīn bùrú jìnlín.”
Dịch nghĩa chuẩn: Cùng với sự phát triển của xã hội, cuộc sống đã trải qua biết bao đổi thay, thế nhưng tầm quan trọng của người hàng xóm thì chưa từng biến chuyển. Hàng xóm chính là những người sinh sống ngay gần bên cạnh chúng ta. Nhờ khoảng cách gần gũi, họ có thể kịp thời xuất hiện vào những lúc chúng ta cần sự giúp đỡ nhất. Đúng như câu tục ngữ có câu: "Nước xa không cứu được lửa gần, bà con xa chẳng bằng láng giềng gần".
💡 Điểm sáng ngữ cảnh & Hán Việt: 邻居: hàng xóm; 距离: khoảng cách; 及时: kịp thời; 远水不救近火,远亲不如近邻: bán anh em xa mua láng giềng gần.
02 Tự sự
Kỷ niệm cơn mưa đêm sốt cao & chú Trương tốt bụng
自从我来河内读书,邻居就像家人一样关心我。还记得去年有一天,我被雨淋湿了,晚上突然发烧了。那天我的室友回老家了,不在身边。我不想让父母担心,也不敢告诉他们。于是,我找了邻居张叔叔帮忙。他看到我很虚弱,摸了摸我的额头,发现我发烧了,就立刻把我送到医院。他不但帮我找医生,还留下来照顾我。这件事让我深深感受到邻居的重要性。
Zìcóng wǒ lái Hénèi dúshū, línjū jiù xiàng jiārén yíyàng guānxīn wǒ. Hái jìde qùnián yǒu yì tiān, wǒ bèi yǔ línshī le, wǎnshang tūrán fāshāo le. Nà tiān wǒ de shìyǒu huí lǎojiā le, bú zài shēnbiān. Wǒ bùxiǎng ràng fùmǔ dānxīn, yě bù gǎn gàosù tāmen. Yúshì, wǒ zhǎole línjū Zhāng shūshu bāngmáng. Tā kàndào wǒ hěn xūruò, mōle mō wǒ de étóu, fāxiàn wǒ fāshāo le, jiù lìkè bǎ wǒ sòng dào yīyuàn. Tā búdàn bāng wǒ zhǎo yīshēng, hái liú xiàlái zhàogù wǒ. Zhè jiàn shì ràng wǒ shēnshēn gǎnshòudào línjū de zhòngyàoxìng.
Dịch nghĩa chuẩn: Kể từ ngày tôi lên Hà Nội trọ học, hàng xóm đã luôn quan tâm đến tôi y như người trong một nhà. Còn nhớ vào một ngày năm ngoái, tôi bị mắc mưa ướt sũng, ban đêm đột nhiên phát sốt cao. Hôm ấy bạn cùng phòng của tôi lại về quê, không có mặt ở bên cạnh. Tôi không muốn bố mẹ phải lo lắng nên cũng chẳng dám gọi điện báo. Thế là, tôi đã tìm chú Trương hàng xóm nhờ giúp đỡ. Chú trông thấy tôi vô cùng yếu ớt, liền đưa tay sờ trán tôi, thấy tôi sốt cao, chú lập tức đưa tôi vào bệnh viện. Chú không những giúp tôi tìm bác sĩ mà còn ở lại cả đêm chăm sóc tôi. Sự việc ấy đã khiến tôi cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của tình làng nghĩa xóm.
💡 Điểm sáng ngữ cảnh & Hán Việt: 淋湿: ướt sũng; 发烧: phát sốt; 虚弱: yếu ớt; 额头: vầng trán; 把我送到医院: câu chữ 把; 不但……还……: không những... mà còn...
03 Tự sự
Bí quyết hòa thuận & tôn trọng quyền riêng tư
但是,现在并不是所有邻居的关系都很好。那么,怎样才能建立良好的邻里关系呢?首先,我们应该友好相处。如果有矛盾,要学会宽容和理解。其次,我们应该互相帮助。如果邻居有困难,我们要主动伸出援手。此外,不要打听别人的私事。如果邻居不愿意分享,我们要尊重他们,不打扰他们的生活。总之,虽然现在的生活与过去不同,但邻居仍然是我们生活中重要的一部分。大家互相关心、互相帮助,才能让邻里关系更加和谐温暖。
Dànshì, xiànzài bìng bú shì suǒyǒu línjū de guānxi dōu hěn hǎo. Nàme, zěnmeyàng cáinéng jiànlì liánghǎo de línlǐ guānxi ne? Shǒuxiān, wǒmen yīnggāi yǒuhǎo xiāngchǔ. Rúguǒ yǒu máodùn, yào xuéhuì kuānróng hé lǐjiě. Qícì, wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù. Rúguǒ línjū yǒu kùnnan, wǒmen yào zhǔdòng shēnchū yuánshǒu. Cǐwài, bú yào dǎtīng biérén de sīshì. Rúguǒ línjū bú yuànyì fēnxiǎng, wǒmen yào zūnzhòng tāmen, bù dǎrǎo tāmen de shēnghuó. Zǒngzhī, suīrán xiànzài de shēnghuó yǔ guòqù bùtóng, dàn línjū réngrán shì wǒmen shēnghuó zhōng zhòngyào de yí bùfen. Dàjiā hùxiāng guānxīn, hùxiāng bāngzhù, cáinéng ràng línlǐ guānxi gèngjiā héxié wēnnuǎn.
Dịch nghĩa chuẩn: Thế nhưng, thời nay không phải mối quan hệ hàng xóm nào cũng đều hòa thuận tốt đẹp. Vậy thì, làm sao mới có thể xây dựng mối quan hệ láng giềng tốt đẹp? Trước hết, chúng ta nên chung sống thân thiện. Nếu nảy sinh mâu thuẫn, phải học cách bao dung và thấu hiểu. Thứ hai, chúng ta cần tương trợ lẫn nhau. Nếu hàng xóm gặp khó khăn hoạn nạn, ta hãy chủ động đưa tay giúp đỡ. Ngoài ra, chớ nên tò mò dò hỏi chuyện đời tư của người khác. Nếu hàng xóm không muốn sẻ chia, ta cần tôn trọng họ, không làm phiền đến cuộc sống của họ. Tóm lại, tuy rằng cuộc sống ngày nay đã khác xưa, nhưng hàng xóm vẫn là một phần vô cùng quan trọng trong đời sống của chúng ta. Mọi người biết quan tâm nhau, giúp đỡ lẫn nhau thì mới có thể khiến mối quan hệ láng giềng thêm hòa thuận và ấm áp.
💡 Điểm sáng ngữ cảnh & Hán Việt: 和睦相处: chung sống hòa thuận; 矛盾: mâu thuẫn; 宽容: khoan dung bao dung; 伸出援手: đưa tay cứu giúp; 隐私: đời tư bí mật cá nhân; 打扰: làm phiền quấy rầy.
💡
Bí Quyết Phản Xạ Giao Tiếp & Ngữ Điệu Tự Nhiên

Tục ngữ kinh điển về quan hệ láng giềng: "远水不救近火,远亲不如近邻" (Nước xa không cứu được lửa gần, bà con xa không bằng láng giềng gần).

2. Hệ Thống Từ Vựng & Danh Từ Riêng Bài 12 (II. 词语表 — Trọn Bộ 17 Từ Mới)

Nắm vững trọn bộ 17 từ vựng cốt lõi trong Bài 12 kèm phiên âm W3C Ruby Pinyin, âm Hán Việt chuẩn Viết HOA toàn bộ (ALL CAPS) và phân tích ngữ cảnh sử dụng thực tế. Bạn có thể kết hợp tra cứu thêm trên Kho Từ Vựng & Flashcard SRS FoxHSK để ghi nhớ sâu dài hạn:

2.1. Bảng Từ Mới Trọng Tâm (生词表)

STT Từ Vựng (Ruby) Phiên Âm Pinyin Âm Hán Việt (ALL CAPS) Từ Loại & Nghĩa Phân Tích Chiết Tự & Ví Dụ Thực Chiến
01 邻居línjū línjū LÂN CƯ Danh từ Hàng xóm, người ở bên cạnh nhà Lân (邻 - gần kề), Cư (居 - nơi cư trú ở lại).
02 距离jùlí jùlí CỰ LY Danh từ Khoảng cách xa gần, cự ly Cự (距 - cách xa), Ly (离 - rời xa).
03 及时jíshí jíshí KẬP THỜI Tính từ / Phó từ Kịp thời, đúng lúc cần Kịp thời giúp đỡ: 及时救助.
04 淋湿línshī línshī LÂM THẤP Động từ Ướt sũng, ngấm nước mưa Lâm (淋 - xối nước mưa), Thấp (湿 - ẩm ướt).
05 发烧fāshāo fāshāo PHÁT THIÊU Động từ Phát sốt, sốt nóng Phát (发 - phát ra), Thiêu (烧 - thiêu đốt nóng ran).
06 室友shìyǒu shìyǒu THẤT HỮU Danh từ Bạn cùng phòng (ở trọ/ký túc xá) Thất (室 - căn phòng), Hữu (友 - bạn hữu).
07 虚弱xūruò xūruò HƯ NHƯỢC Tính từ Yếu ớt, suy nhược cơ thể Hư nhược (虚弱) - người bệnh thiếu sức sống.
08 额头étóu étóu NGẠCH ĐẦU Danh từ Vầng trán, trán Ngạch (额 - vùng trán trên mặt).
09 和睦相处hémù xiāngchǔ hémù xiāngchǔ HÒA MỤC TƯƠNG XỨ Thành ngữ Chung sống hòa thuận êm ấm Hòa mục (和睦 - hòa thuận thân ái).
10 矛盾máodùn máodùn MÂU THUẪN Danh từ Mâu thuẫn, xung đột ý kiến Mâu (矛 - ngọn giáo), Thuẫn (盾 - cái khiên đỡ).
11 宽容kuānróng kuānróng KHOAN DUNG Tính từ / Động từ Khoan dung, độ lượng vị tha Khoan (宽 - rộng rãi), Dung (容 - dung nạp tha thứ).
12 伸出援手shēnchū yuánshǒu shēnchū yuánshǒu THÂN XUẤT VIỆN THỦ Cụm từ Chủ động đưa tay giúp đỡ Thân (伸 - vươn ra), Viện thủ (援手 - bàn tay tiếp viện).
13 隐私yǐnsī yǐnsī ẨN TƯ Danh từ Đời tư, bí mật cá nhân riêng tư Ẩn (隐 - che giấu kín đáo), Tư (私 - chuyện riêng tư).
14 打听dǎtīng dǎtīng ĐẢ THÍNH Động từ Dò hỏi, nghe ngóng tò mò chuyện người Đả thính (打听) - hỏi thăm dò xét.
15 尊重zūnzhòng zūnzhòng TÔN TRỌNG Động từ Tôn trọng, kính trọng ranh giới Tôn (尊 - tôn sùng), Trọng (重 - coi trọng).
16 打扰dǎrǎo dǎrǎo ĐẢ NHIỄU Động từ Làm phiền, quấy rầy sự yên tĩnh Nhiễu (扰 - quấy nhiễu xáo trộn).
17 和谐héxié héxié HÒA HÀI Tính từ Hài hòa, hòa thuận tốt đẹp Hòa hài (和谐) - xã hội văn minh ấm áp.

3. Chuyên Đề Ngữ Pháp & Cấu Trúc Bổ Sung Bài 12 (III. 语法与扩展句型)

Phần ngữ pháp của Giáo trình Phát triển Tiếng Trung Giao tiếp và HSK 4++ được thiết kế đào sâu vào các cấu trúc ăn điểm trực tiếp trong phần Đọc hiểu Điền từ, Sắp xếp câu và Viết đoạn văn HSK 4 – HSK 5. Dưới đây là phân tích chi tiết từng điểm ngữ pháp và cấu trúc mở rộng của Bài 12:

NP 1

Chuyên đề Toàn tập Câu chữ 把 (把字句: CN + 把 + TN + ĐT + Thành phần khác)

Trọng điểm HSK 4-5

undefined

📐 Công Thức Cấu Trúc Chuẩn:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (Bổ ngữ / 了 / Lặp lại)
Ví dụ 1
张叔叔立刻把我送到医院。
Zhāng shūshu lìkè bǎ wǒ sòng dào yīyuàn.
Dịch nghĩa: Chú Trương lập tức đưa tôi vào bệnh viện (chủ ngữ: chú Trương; tân ngữ: tôi; động từ: đưa; thành phần khác: đến bệnh viện).
Ví dụ 2
你快把桌子上的脏衣服洗了吧!
Nǐ kuài bǎ zhuōzi shang de zāng yīfu xǐ le ba!
Dịch nghĩa: Bạn mau đem đống quần áo bẩn trên bàn đi giặt đi!
Ví dụ 3
他没有把这件事情告诉父母。
Tā méiyǒu bǎ zhè jiàn shìqing gàosu fùmǔ.
Dịch nghĩa: Anh ấy không hề kể chuyện này cho bố mẹ biết (phủ định 没有 đứng trước 把).
NP 2

Cặp liên từ tăng tiến "不但……而且……" (Không những... mà còn...)

Liên từ HSK 4

undefined

📐 Công Thức Cấu Trúc Chuẩn:
Cùng chủ ngữ: CN + 不但……而且…… | Khác chủ ngữ: 不但 + CN1……而且 + CN2……
Ví dụ 1
我们这里的邻居不但和睦相处,而且还互相帮助。
Wǒmen zhèlǐ de línjū búdàn hémù xiāngchǔ, érqiě hái hùxiāng bāngzhù.
Dịch nghĩa: Hàng xóm ở khu chúng tôi không những chung sống hòa thuận mà còn tương trợ lẫn nhau.
Ví dụ 2
他不但不宽容,反而到处打听别人的隐私。
Tā búdàn bù kuānróng, fǎn'ér dàochù dǎtīng biérén de yǐnsī.
Dịch nghĩa: Anh ta chẳng những không bao dung mà ngược lại còn đi khắp nơi tò mò dò hỏi chuyện đời tư của người khác.
NP 3

Hai cách dùng đặc sắc của phó từ "就是"

Khẩu ngữ tinh tế

undefined

📐 Công Thức Cấu Trúc Chuẩn:
1. 就是 + Giải thích định nghĩa | 2. Vế khen ngợi, 就是 + Nhược điểm nhỏ (ngữ khí uyển chuyển)
Ví dụ 1
我家隔壁的阿姨人很热心,就是太喜欢打听别人的私事。
Wǒ jiā gébì de āyí rén hěn rèxīn, jiùshì tài xǐhuan dǎtīng biérén de sīshì.
Dịch nghĩa: Bác gái cạnh nhà tôi tính tình rất nhiệt tình xốc vác, chỉ có điều là quá thích tò mò dò la chuyện riêng của người khác (chê khéo).
Ví dụ 2
这套房子环境很好,就是房租稍微贵了一点儿。
Zhè tào fángzi huánjìng hěn hǎo, jiùshì fángzū shāowēi guì le yìdiǎnr.
Dịch nghĩa: Căn nhà này môi trường sống rất tốt, chỉ hiềm mỗi nỗi giá thuê hơi đắt một chút.

4. Bài Đọc Thêm Song Ngữ & Góc Văn Hóa – Địa Lý: 现代都市中的邻里文化 —— 距离近了,心不能远 (Văn Hóa Láng Giềng Nơi Đô Thị Hiện Đại — Khoảng Cách Gần Lại, Lòng Chớ Xa Nhau)

Trong những khu chung cư cao tầng hiện đại đóng kín cửa, tình làng nghĩa xóm đang biến đổi ra sao? Làm thế nào để vừa giữ gìn sự riêng tư, vừa kiến tạo nên một cộng đồng láng giềng chan chứa tình người?

1. Thực trạng khép kín trong các tòa nhà chung cư hiện đại Đoạn 1/2
在过去的农村或老街区,邻里之间天天串门聊天,关系十分亲密。然而,随着城市化进程的加快,人们住进了一栋栋高楼大厦,防盗门一关,往往住了好几年都不知道隔壁邻居姓什么。这种城市冷漠现象引发了广泛讨论。
Zài guòqù de nóngcūn huò lǎo jiēqū, línlǐ zhījiān tiāntiān chuànmén liáotiān, guānxi shífēn qīnmì. Rán'ér, suízhe chéngshìhuà jìnchéng de jiākuài, rénmen zhù jìnle yí dòngdòng gāolóu dàshà, fángdàomén yì guān, wǎngwǎng zhùle hǎo jǐ nián dōu bù zhīdào gébì línjū xìng shénme. Zhè zhǒng chéngshì lěngmò xiànxiàng yǐnfāle guǎnfàn tǎolùn.
Bản dịch tiếng Việt chuẩn: Ở các làng quê hay khu phố cổ thuở xưa, hàng xóm láng giềng ngày nào cũng sang chơi chuyện trò rôm rả, quan hệ vô cùng khăng khít gắn bó. Thế nhưng cùng với nhịp độ đô thị hóa nhanh chóng, con người chuyển vào sinh sống trong những tòa nhà cao tầng biệt lập, cánh cửa chống trộm vừa khép lại là có khi ở mấy năm ròng rã cũng chẳng hề hay biết hàng xóm sát vách mang họ gì. Hiện tượng lạnh nhạt nơi phố thị này đã làm dấy lên nhiều băn khoăn trăn trở.
2. Tôn trọng không gian riêng tư nhưng không thờ ơ vô cảm Đoạn 2/2
现代邻里文化倡导一种‘有温度的距离感’。一方面,现代人重视个人隐私,我们应当尊重邻居的生活习惯,不在楼道大声喧哗,不打听别人的私事;另一方面,在邻里需要帮助的时候,绝不应该袖手旁观,一句真诚的问候、一次及时的搭把手,都能拉近彼此的心。
Xiàndài línlǐ wénhuà chàngdǎo yì zhǒng ‘yǒu wēndù de jùlígǎn’. Yì fāngmiàn, xiàndài rén zhòngshì gèrén yǐnsī, wǒmen yīngdāng zūnzhòng línjū de shēnghuó xíguàn, bú zài lóudào dàshēng xuānhuá, bù dǎtīng biérén de sīshì; lìng yì fāngmiàn, zài línlǐ xūyào bāngzhù de shíhou, jué bù yīnggāi xiùshǒu-pángguān, yí jù zhēnchéng de wènhòu, yí cì jíshí de dābǎshǒu, dōu néng lājìn bǐcǐ de xīn.
Bản dịch tiếng Việt chuẩn: Văn hóa láng giềng hiện đại đề xướng một 'khoảng cách có hơi ấm'. Một mặt, người hiện đại rất coi trọng quyền riêng tư cá nhân, chúng ta cần tôn trọng thói quen sinh hoạt của người bên cạnh, không ồn ào huyên náo ngoài hành lang, không nhiều chuyện tò mò việc riêng của người khác; mặt khác, khi hàng xóm cần sự giúp đỡ thì tuyệt đối không được khoanh tay đứng nhìn, một câu hỏi han chân thành, một cánh tay đưa ra đỡ đần kịp thời đều có thể kéo gần hai trái tim lại với nhau.

5. Bài Tập Vận Dụng Thực Chiến & Đáp Án Chi Tiết Bài 12 (V. 综合练习)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp của Bài 12 thông qua bộ bài tập thực chiến dưới đây trước khi đối chiếu với hộp đáp án xanh lục:

Bài tập 01 • Trật tự câu chữ 把
Sắp xếp các từ sau thành câu chữ 把 hoàn chỉnh: "把 / 医生 / 张叔叔 / 送到 / 我 / 医院 / 立刻"
✓ Đáp án chuẩn: A
Giải thích: Công thức: Chủ ngữ (张叔叔) + Phó từ (立刻) + 把 + Tân ngữ (我) + Động từ (送) + Thành phần khác (到医院).
Bài tập 02 • Vị trí phủ định câu chữ 把
Chọn câu ĐÚNG ngữ pháp về vị trí từ phủ định trong câu chữ 把:
✓ Đáp án chuẩn: B
Giải thích: Trong câu chữ 把, phó từ phủ định 没有/不 bắt buộc phải đứng TRƯỚC chữ 把 (我没有把那些药吃完).
Bài tập 03 • Tục ngữ ứng dụng
Câu tục ngữ nào miêu tả sự giúp đỡ kịp thời của người láng giềng khi khẩn cấp?
✓ Đáp án chuẩn: A
Giải thích: Đáp án A: "远水不救近火,远亲不如近邻" (Nước xa không cứu được lửa gần, bà con xa chẳng bằng láng giềng gần).
🗺️ MỤC LỤC NHANH TRỌN BỘ 20 BÀI HỌC GIÁO TRÌNH HSK 4++ TRÊN FOXHSK

Chuyển nhanh sang bài học bất kỳ trong lộ trình 20 bài Giáo trình Phát triển Tiếng Trung Giao tiếp và HSK 4++:

FOXHSK • NỀN TẢNG HỌC TIẾNG TRUNG HIỆN ĐẠI

Luyện Tập Phản Xạ Từ Vựng & Làm Thử Đề Thi HSK 4 – HSK 5 Chuẩn Quốc Tế

Sau khi hoàn thành Bài 12, bạn hãy vào ngay Phòng thi mô phỏng HSK trực tuyến có bấm giờ, nghe audio chuẩn Bắc Kinh và ôn tập thẻ nhớ Flashcard SRS hoàn toàn miễn phí trên FoxHSK.

📚

Tài Liệu Tham Khảo & Nguồn Biên Soạn Học Thuật

  1. Giáo trình gốc: Nhật Phạm (Chủ biên) & THE HOUGONG, Giáo trình Phát triển Tiếng Trung Giao tiếp và HSK 4++ (Đơn nguyên 7: Xã Hội & Mối Quan Hệ Nhân Tế — Bài 12: 第十二课:邻里关系).
  2. Khung năng lực Hán ngữ đối chiếu: Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ Giữa Trung Quốc và Nước ngoài (CLEC), Tiêu chuẩn Đánh giá Năng lực Hán ngữ Quốc tế (HSK 2.0 & HSK 3.0).
  3. Biên soạn chuyên sâu, Chú giải Âm Hán Việt & Hệ thống bài tập: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Chuyên mục Sách & Giáo trình Hán ngữ).
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang ngữ pháp Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn hóa & Đời sống trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng) - FoxHSK

Tổng Hợp Danh Sách Các Bài Đọc Sách Trung Quốc 247: Mái Nhà Thân Thuộc & Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ (Kèm Audio)

Tổng Hợp Danh Sách Các Bài Đọc Sách Trung Quốc 247: Mái Nhà Thân Thuộc & Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ (Kèm Audio) - FoxHSK