Chuyển đến nội dung chính
Văn hóa & Đời sống6 phút1.200lượt

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì)

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì) | FoxHSK
Ảnh bìa: Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Bài đọc song ngữ Trung Quốc 247 Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势) kèm chữ Hán Giản thể, Phồn thể, Pinyin, dịch nghĩa và từ vựng HSK.

Bảng điều khiển

Bài đọc số #005: 数字手势 (Shùzì shǒushì – Ngôn ngữ bằng tay) nằm trong bộ sách nổi tiếng Trung Quốc 247 – Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ. Bài viết mang đến góc nhìn chân thực, gần gũi về văn hóa, thói quen sinh hoạt và xã hội Trung Quốc hiện đại.

1. Nguyên Bản Chữ Hán Giản Thể (数字手势)

中国的数字手势和其他国家的不一样,中国人数数的时候,手就是字。我的朋友张孜帮我拍了下面的一组照片,通过这些照片,我告诉你中国人怎么用手指数数。 对了,首先要弄清楚,每根手指的名字。从最粗的手指开始,五根手指分别叫做:大拇指、食指、中指、无名指和小拇指,小拇指也叫小指。 一、握拳,竖起食指就是“一”。 二、在“一”的基础上,再竖起中指,就是“二”。 三、可以在“二”的基础上,再竖起无名指;也可以像表示“OK”的手势那样:大拇指压住食指,竖起另外三根手指。我更喜欢第二种,因为做起来比较容易。 四、大拇指压在手掌心,竖起其他四根手指。 五、竖起所有手指就是“五”,简单吧。 六、做一个打电话的手势:握拳后,伸出大拇指和小指。 七、大拇指、食指和中指在说悄悄话,这就是“七”。 八、握拳,伸出大拇指和食指。这个手势就像一把枪,我觉得它有点像颠倒的汉字“八”。 九、握拳,伸出食指,然后弯曲180度。我觉得“九”的手势应该是阿拉伯数字“9”颠倒后的样子。 十、握拳就是“十”。所以,一只手握拳,另外一只手表示一个数字,两只手一起就可以表示20、30、40,直到90;另外一种表示“十”的手势是:两只手的食指交叉,这就是汉字“十”。我觉得这比第一种手势更加准确。

2. Nguyên Bản Chữ Hán Phồn Thể (數字手勢)

中國的數字手勢和其他國家的不一樣,中國人數數的時候,手就是字。我的朋友張孜幫我拍了下面的一組照片,通過這些照片,我告訴你中國人怎麼用手指數數。 對了,首先要弄清楚,每根手指的名字。從最粗的手指開始,五根手指分別叫做:大拇指、食指、中指、無名指和小拇指,小拇指也叫小指。 一、握拳,豎起食指就是“一”。 二、在“一”的基礎上,再豎起中指,就是“二”。 三、可以在“二”的基礎上,再豎起無名指;也可以像表示“OK”的手勢那樣:大拇指壓住食指,豎起另外三根手指。我更喜歡第二種,因爲做起來比較容易。 四、大拇指壓在手掌心,豎起其他四根手指。 五、豎起所有手指就是“五”,簡單吧。 六、做一個打電話的手勢:握拳後,伸出大拇指和小指。 七、大拇指、食指和中指在說悄悄話,這就是“七”。 八、握拳,伸出大拇指和食指。這個手勢就像一把槍,我覺得它有點像顛倒的漢字“八”。 九、握拳,伸出食指,然後彎曲180度。我覺得“九”的手勢應該是阿拉伯數字“9”顛倒後的樣子。 十、握拳就是“十”。所以,一隻手握拳,另外一隻手錶示一個數字,兩隻手一起就可以表示20、30、40,直到90;另外一種表示“十”的手勢是:兩隻手的食指交叉,這就是漢字“十”。我覺得這比第一種手勢更加準確。

3. Phiên Âm Pinyin Chuẩn Bắc Kinh (Shùzì shǒushì)

Zhōngguó de shùzì shǒushì hé qítā guójiā de bù yīyàng, zhōngguó rénshù shǔ de shíhòu, shǒu jiùshì zì. Wǒ de péngyǒu zhāng zī bāng wǒ pāile xiàmiàn de yī zǔ zhàopiàn, tōngguò zhèxiē zhàopiàn, wǒ gàosù nǐ zhōngguó rén zěnme yòng shǒuzhǐshù shù. Duìle, shǒuxiān yào nòng qīngchǔ, měi gēn shǒuzhǐ de míngzì. Cóng zuì cū de shǒuzhǐ kāishǐ, wǔ gēn shǒuzhǐ fēnbié jiàozuò: Dà mǔzhǐ, shízhǐ, zhōngzhǐ, wúmíngzhǐ hé xiǎomǔzhǐ, xiǎomǔzhǐ yě jiào xiǎozhǐ. Yī, wòquán, shù qǐ shízhǐ jiùshì “yī”. Èr, zài “yī” de jīchǔ shàng, zài shù qǐ zhōngzhǐ, jiùshì “èr”. Sān, kěyǐ zài “èr” de jīchǔ shàng, zài shù qǐ wúmíngzhǐ; yě kěyǐ xiàng biǎoshì “OK” de shǒushì nàyàng: Dà mǔzhǐ yā zhù shízhǐ, shù qǐ lìngwài sāngēn shǒuzhǐ. Wǒ gèng xǐhuān dì èr zhǒng, yīnwèi zuò qǐlái bǐjiào róngyì. Sì, dà mǔzhǐ yā zài shǒuzhǎng xīn, shù qǐ qítā sì gēn shǒuzhǐ. Wǔ, shù qǐ suǒyǒu shǒu zhǐ jiùshì “wǔ”, jiǎndān ba. Liù, zuò yīgè dǎ diànhuà de shǒushì: Wòquán hòu, shēn chū dà mǔzhǐ hé xiǎozhǐ. Qī, dà mǔzhǐ, shízhǐ hé zhōngzhǐ zài shuō qiāoqiāohuà, zhè jiùshì “qī”. Bā, wòquán, shēn chū dà mǔzhǐ hé shízhǐ. Zhège shǒushì jiù xiàng yī bǎ qiāng, wǒ juédé tā yǒudiǎn xiàng diāndǎo de hànzì “bā”. Jiǔ, wòquán, shēn chū shízhǐ, ránhòu wānqū 180 dù. Wǒ juédé “jiǔ” de shǒushì yīnggāi shì ālābó shùzì “9” diāndǎo hòu de yàngzi. Shí, wòquán jiùshì “shí”. Suǒyǐ, yī zhī shǒu wòquán, lìngwài yī zhī shǒu biǎoshì yīgè shùzì, liǎng zhī shǒu yīqǐ jiù kěyǐ biǎoshì 20,30,40, zhídào 90; lìngwài yī zhǒng biǎoshì “shí” de shǒushì shì: Liǎng zhī shǒu de shízhǐ jiāochā, zhè jiùshì hànzì “shí”. Wǒ juédé zhè bǐ dì yī zhǒng shǒushì gèngjiā zhǔnquè.

4. Bản Dịch Nghĩa Tiếng Việt (Ngôn ngữ bằng tay)

Ra hiệu bằng tay các chữ số ở Trung Quốc và các quốc gia khác không giống nhau, người Trung Quốc khi đếm số, tay là chữ số. Bạn của tôi là Trương Tư giúp tôi chụp một loạt hình dưới đây, qua những hình ảnh này, tôi sẽ nói với bạn người Trung Quốc dùng tay đếm chữ số như thế nào. Đúng thế, trước tiên phải phân biệt rõ, tên gọi của từng ngón tay. Bắt đầu từ ngón tay, năm ngón với các tên gọi là: Ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út và ngón út, ngón út còn gọi là ngón nhỏ. 1. Nắm tay, giơ ngón trỏ thẳng đứng thì là “một”. 2. Cơ bản từ số một, đưa thêm ngón giữa, thì là “hai”. 3. Có thể làm cơ bản theo số “hai”, giơ thêm ngón áp út, cũng có thể ra dấu bằng tay giống biểu tượng “OK” vậy: Ngón cái đè lên ngón trỏ, ba ngón còn lại giơ lên. Tôi thì thích cách thứ hai, vì làm dễ hơn. 4. Ngón cái gập vào lòng bàn tay, giơ bốn ngón còn lại. 5. Giơ thẳng tất cả các ngón thì là “năm”, đơn giản mà. 6. Làm kiểu tay như đang gọi điện thoại: Sau khi nắm tay lại, giơ ra ngón cái và ngón út 7. Ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa đang nhẹ nhàng, đó là số “bảy” 8. Nắm tay, giơ ra ngón cái và ngón trỏ, kiểu ra hiệu này giống như một cây súng, tôi nhận thấy nó có chút giống chữ “bát” ngược trong tiếng Hoa. 9. Nắm tay lại, giơ ngón trỏ, sau đó gập cong 180 độ. Tôi thấy nó ra hiệu số “9” đáng lẽ là chữ số “chín” ngược trong chữ số Ả Rập. 10. Nắm tay lại là “mười”. Vì thế, một tay nắm lại, còn tay kia biểu thị chữ số khác, hai tay cùng có thể biểu thị 20,30,40 cho đến 90; Ngoài ra còn một cách ra dấy khác của “mười” là: hai ngón trỏ đan chéo nhau, thì giống chữ “thập” trong tiếng Hoa, Tôi thấy cách này chuẩn hơn so với cách đầu.

5. Bảng Từ Vựng & Âm Hán Việt Trong Bài 005 (数字手势)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1打电话dǎ diàn huàTÁ ĐIỆN THOẠIgọi
2中国Zhōng guóTRUNG QUỐCTrung Quốc
3数字shù zìSỔ TỰcon số, chữ số, kỹ thuật số
4手势shǒu shìTHỦ THẾthủ thế, cử chỉ tay, ra hiệu bằng tay
5其他qí tāKỲ THAKhác
6国家guó jiāQUỐC GIAđất nước
7一样yī yàngNHẤT DẠNGgiống nhau
8时候shí houTHỜI HẬUlúc, khi, thời gian
9就是jiùshìTỰU THỊchính là
10朋友péng youBẰNG HỮUbạn bè
11下面xiàmiànHẠ DIỆNbên dưới, tiếp
12照片zhào piànCHIẾU PHIẾNẢnh
13通过tōng guòTHÔNG QUÁVượt qua
14这些zhèxiēGIÁ TAcái này
15告诉gào suCÁO TỐnói
16怎么zěn meCHẨM YÊUnhư thế nào, làm sao
17手指shǒu zhǐTHỦ CHỈngón tay
18对了duìleĐỐI LIỄUđúng rồi

Bạn có thể nghe trực tiếp file Audio giọng chuẩn Bắc Kinh của bài 005 và toàn bộ 200 bài đọc tại chuyên mục Trung Quốc 247 Song Ngữ & Audio trên FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn hóa & Đời sống trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng) - FoxHSK

Tổng Hợp Danh Sách Các Bài Đọc Sách Trung Quốc 247: Mái Nhà Thân Thuộc & Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ (Kèm Audio)

Tổng Hợp Danh Sách Các Bài Đọc Sách Trung Quốc 247: Mái Nhà Thân Thuộc & Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ (Kèm Audio) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 137: Bạn có bị Trực Nam Nham không? (你有直男癌吗? - Nǐ yǒu zhí nán ái ma?)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 137: Bạn có bị Trực Nam Nham không? (你有直男癌吗? - Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) - FoxHSK