Chuyển đến nội dung chính
HSK 3MÃ H31335

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31335 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 3 mã đề H31335 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 80 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 3 mã H31335

Bộ đề thi thật HSK Cấp 3 chính thức mã đề H31335 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 80 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 3 (2.0)
Mã đề H31335
Tổng số câu hỏi 80 câu
Thời gian làm bài 90 phút (Nghe: 35p + 5p tô đáp án, Đọc: 30p, Viết: 15p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (40 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第1题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:F)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:F)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh F.
2

第2题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:B)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
3

第3题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:E)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
4

第4题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
5

第5题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
6

第6题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第6题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第6题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
7

第7题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第7题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第7题对话录音内容(对应图片选项:B)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
8

第8题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第8题对话录音内容(对应图片选项:D)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第8题对话录音内容(对应图片选项:D)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh D.
9

第9题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第9题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第9题对话录音内容(对应图片选项:E)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
10

第10题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第10题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại: 第10题对话录音内容(对应图片选项:A)。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

★ 他不爱踢球。

tā bú ài tī qiú
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第11题录音内容(判断句子:★ 他不爱踢球。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā bú ài tī qiú dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 他不爱踢球。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他不爱踢球。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

★ 外面正在下雪。

wài miàn zhèng zài xià xuě
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第12题录音内容(判断句子:★ 外面正在下雪。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù wài miàn zhèng zài xià xuě dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 外面正在下雪。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 外面正在下雪。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

★ 他已经吃早饭了。

tā yǐ jīng chī zǎo fàn le
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第13题录音内容(判断句子:★ 他已经吃早饭了。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā yǐ jīng chī zǎo fàn le dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他已经吃早饭了。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他已经吃早饭了。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

★ 他家有两只猫。

tā jiā yǒu liǎng zhī māo
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第14题录音内容(判断句子:★ 他家有两只猫。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā jiā yǒu liǎng zhī māo dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他家有两只猫。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他家有两只猫。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

★ 节日一般和历史文化有关。

jié rì yì bān hé lì shǐ wén huà yǒu guān
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第15题录音内容(判断句子:★ 节日一般和历史文化有关。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù jié rì yì bān hé lì shǐ wén huà yǒu guān dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 节日一般和历史文化有关。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 节日一般和历史文化有关。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

★ 他让儿子先看电视。

tā ràng ér xiān kàn diàn shì
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第16题录音内容(判断句子:★ 他让儿子先看电视。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā ràng ér xiān kàn diàn shì dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他让儿子先看电视。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他让儿子先看电视。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

★ 遇到问题时不要急。

yù dào wèn tí shí bú yào jí
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第17题录音内容(判断句子:★ 遇到问题时不要急。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù yù dào wèn tí shí bú yào jí dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 遇到问题时不要急。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 遇到问题时不要急。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

★ 他有事要先离开。

tā yǒu shì yào xiān lí kāi
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第18题录音内容(判断句子:★ 他有事要先离开。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā yǒu shì yào xiān lí kāi dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 他有事要先离开。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他有事要先离开。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

★ 他过去在咖啡店工作。

tā guò qù zài kā fēi diàn gōng zuò
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第19题录音内容(判断句子:★ 他过去在咖啡店工作。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā guò qù zài kā fēi diàn gōng zuò dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 他过去在咖啡店工作。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他过去在咖啡店工作。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

★ 笔记本上写着小张的姓名。

bǐ jì běn shàng xiě xiǎo zhāng de xìng míng
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第20题录音内容(判断句子:★ 笔记本上写着小张的姓名。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù bǐ jì běn shàng xiě xiǎo zhāng de xìng míng dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 笔记本上写着小张的姓名。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 笔记本上写着小张的姓名。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

21

第21题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 考得差
B 要换菜单
C 下午想复习
Lời thoại trong băng (Transcript):
第21题对话录音(选项:A 考得差 / B 要换菜单 / C 下午想复习;正确答案:C 下午想复习)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng kǎo de chà yào huàn cài dān xià wǔ xiǎng fù xí zhèng què dá àn xià wǔ xiǎng fù xí
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (下午想复习).
  • Nội dung nghe: 第21题对话录音(选项:A 考得差 / B 要换菜单 / C 下午想复习;正确答案:C 下午想复习)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (下午想复习).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

22

第22题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 哭了
B 鼻子疼
C 感冒了
Lời thoại trong băng (Transcript):
第22题对话录音(选项:A 哭了 / B 鼻子疼 / C 感冒了;正确答案:C 感冒了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng kū le bí téng gǎn mào le zhèng què dá àn gǎn mào le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (感冒了).
  • Nội dung nghe: 第22题对话录音(选项:A 哭了 / B 鼻子疼 / C 感冒了;正确答案:C 感冒了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (感冒了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

23

第23题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 睡觉
B 刷牙
C 吃西瓜
Lời thoại trong băng (Transcript):
第23题对话录音(选项:A 睡觉 / B 刷牙 / C 吃西瓜;正确答案:A 睡觉)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shuì jiào shuā yá chī xī guā zhèng què dá àn shuì jiào
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (睡觉).
  • Nội dung nghe: 第23题对话录音(选项:A 睡觉 / B 刷牙 / C 吃西瓜;正确答案:A 睡觉)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (睡觉).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

24

第24题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 楼梯人少
B 电梯坏了
C 想锻炼身体
Lời thoại trong băng (Transcript):
第24题对话录音(选项:A 楼梯人少 / B 电梯坏了 / C 想锻炼身体;正确答案:B 电梯坏了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng lóu tī rén shǎo diàn tī huài le xiǎng duàn liàn shēn tǐ zhèng què dá àn diàn tī huài le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (电梯坏了).
  • Nội dung nghe: 第24题对话录音(选项:A 楼梯人少 / B 电梯坏了 / C 想锻炼身体;正确答案:B 电梯坏了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (电梯坏了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

25

第25题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 白色
B 绿色
C 红色
Lời thoại trong băng (Transcript):
第25题对话录音(选项:A 白色 / B 绿色 / C 红色;正确答案:A 白色)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng bái sè lǜ sè hóng sè zhèng què dá àn bái sè
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (白色).
  • Nội dung nghe: 第25题对话录音(选项:A 白色 / B 绿色 / C 红色;正确答案:A 白色)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (白色).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

26

第26题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 很害怕
B 不高兴
C 迟到了
Lời thoại trong băng (Transcript):
第26题对话录音(选项:A 很害怕 / B 不高兴 / C 迟到了;正确答案:B 不高兴)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng hěn hài pà bù gāo xìng chí dào le zhèng què dá àn bù gāo xìng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (不高兴).
  • Nội dung nghe: 第26题对话录音(选项:A 很害怕 / B 不高兴 / C 迟到了;正确答案:B 不高兴)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (不高兴).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

27

第27题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 机场
B 花店
C 火车站
Lời thoại trong băng (Transcript):
第27题对话录音(选项:A 机场 / B 花店 / C 火车站;正确答案:A 机场)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng jī chǎng huā diàn huǒ chē zhàn zhèng què dá àn jī chǎng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (机场).
  • Nội dung nghe: 第27题对话录音(选项:A 机场 / B 花店 / C 火车站;正确答案:A 机场)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (机场).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

28

第28题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 10000元
B 12000元
C 14000元
Lời thoại trong băng (Transcript):
第28题对话录音(选项:A 10000元 / B 12000元 / C 14000元;正确答案:B 12000元)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yuán yuán yuán zhèng què dá àn yuán
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (12000元).
  • Nội dung nghe: 第28题对话录音(选项:A 10000元 / B 12000元 / C 14000元;正确答案:B 12000元)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (12000元).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

29

第29题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 很累
B 渴了
C 没吃饱
Lời thoại trong băng (Transcript):
第29题对话录音(选项:A 很累 / B 渴了 / C 没吃饱;正确答案:B 渴了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng hěn lèi kě le méi chī bǎo zhèng què dá àn kě le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (渴了).
  • Nội dung nghe: 第29题对话录音(选项:A 很累 / B 渴了 / C 没吃饱;正确答案:B 渴了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (渴了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

30

第30题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 洗澡
B 吃饭
C 看电视
Lời thoại trong băng (Transcript):
第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 吃饭 / C 看电视;正确答案:A 洗澡)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xǐ zǎo chī fàn kàn diàn shì zhèng què dá àn xǐ zǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (洗澡).
  • Nội dung nghe: 第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 吃饭 / C 看电视;正确答案:A 洗澡)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (洗澡).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

31

第31题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 怕热
B 对宾馆很满意
C 觉得环境一般
Lời thoại trong băng (Transcript):
第31题对话录音(选项:A 怕热 / B 对宾馆很满意 / C 觉得环境一般;正确答案:B 对宾馆很满意)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng pà rè duì bīn guǎn hěn mǎn yì jué de huán jìng yì bān zhèng què dá àn duì bīn guǎn hěn mǎn yì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (对宾馆很满意).
  • Nội dung nghe: 第31题对话录音(选项:A 怕热 / B 对宾馆很满意 / C 觉得环境一般;正确答案:B 对宾馆很满意)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (对宾馆很满意).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

32

第32题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 脚疼
B 要去跳舞
C 不感兴趣
Lời thoại trong băng (Transcript):
第32题对话录音(选项:A 脚疼 / B 要去跳舞 / C 不感兴趣;正确答案:A 脚疼)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng jiǎo téng yào qù tiào wǔ bù gǎn xìng qù zhèng què dá àn jiǎo téng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (脚疼).
  • Nội dung nghe: 第32题对话录音(选项:A 脚疼 / B 要去跳舞 / C 不感兴趣;正确答案:A 脚疼)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (脚疼).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

33

第33题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 很聪明
B 学东西慢
C 对自己要求高
Lời thoại trong băng (Transcript):
第33题对话录音(选项:A 很聪明 / B 学东西慢 / C 对自己要求高;正确答案:A 很聪明)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng hěn cōng xué dōng xī màn duì zì jǐ yāo qiú gāo zhèng què dá àn hěn cōng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (很聪明).
  • Nội dung nghe: 第33题对话录音(选项:A 很聪明 / B 学东西慢 / C 对自己要求高;正确答案:A 很聪明)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (很聪明).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

34

第34题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 司机
B 医生
C 服务员
Lời thoại trong băng (Transcript):
第34题对话录音(选项:A 司机 / B 医生 / C 服务员;正确答案:C 服务员)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng sī jī yī shēng fú wù yuán zhèng què dá àn fú wù yuán
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (服务员).
  • Nội dung nghe: 第34题对话录音(选项:A 司机 / B 医生 / C 服务员;正确答案:C 服务员)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (服务员).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

35

第35题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 更方便
B 地铁人多
C 想多运动
Lời thoại trong băng (Transcript):
第35题对话录音(选项:A 更方便 / B 地铁人多 / C 想多运动;正确答案:C 想多运动)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng gèng fāng biàn de tiě rén duō xiǎng duō yùn dòng zhèng què dá àn xiǎng duō yùn dòng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (想多运动).
  • Nội dung nghe: 第35题对话录音(选项:A 更方便 / B 地铁人多 / C 想多运动;正确答案:C 想多运动)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (想多运动).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

36

第36题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 超市
B 饭店
C 公园
Lời thoại trong băng (Transcript):
第36题对话录音(选项:A 超市 / B 饭店 / C 公园;正确答案:A 超市)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng chāo shì fàn diàn gōng yuán zhèng què dá àn chāo shì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (超市).
  • Nội dung nghe: 第36题对话录音(选项:A 超市 / B 饭店 / C 公园;正确答案:A 超市)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (超市).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

37

第37题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 10: 15
B 10: 30
C 10: 50
Lời thoại trong băng (Transcript):
第37题对话录音(选项:A 10: 15 / B 10: 30 / C 10: 50;正确答案:A 10: 15)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng zhèng què dá àn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (10: 15).
  • Nội dung nghe: 第37题对话录音(选项:A 10: 15 / B 10: 30 / C 10: 50;正确答案:A 10: 15)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (10: 15).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

38

第38题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 春季
B 秋季
C 冬季
Lời thoại trong băng (Transcript):
第38题对话录音(选项:A 春季 / B 秋季 / C 冬季;正确答案:B 秋季)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng chūn jì qiū jì dōng jì zhèng què dá àn qiū jì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (秋季).
  • Nội dung nghe: 第38题对话录音(选项:A 春季 / B 秋季 / C 冬季;正确答案:B 秋季)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (秋季).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

39

第39题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 在问路
B 不认识男的
C 在附近工作
Lời thoại trong băng (Transcript):
第39题对话录音(选项:A 在问路 / B 不认识男的 / C 在附近工作;正确答案:C 在附近工作)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng zài wèn lù bú rèn nán de zài fù jìn gōng zuò zhèng què dá àn zài fù jìn gōng zuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (在附近工作).
  • Nội dung nghe: 第39题对话录音(选项:A 在问路 / B 不认识男的 / C 在附近工作;正确答案:C 在附近工作)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (在附近工作).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

40

第40题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 往西走
B 认真打扫
C 小心点儿搬
Lời thoại trong băng (Transcript):
第40题对话录音(选项:A 往西走 / B 认真打扫 / C 小心点儿搬;正确答案:C 小心点儿搬)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng wǎng xī zǒu rèn zhēn dǎ sǎo xiǎo xīn diǎn ér bān zhèng què dá àn xiǎo xīn diǎn ér bān
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (小心点儿搬).
  • Nội dung nghe: 第40题对话录音(选项:A 往西走 / B 认真打扫 / C 小心点儿搬;正确答案:C 小心点儿搬)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (小心点儿搬).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Chủ đề thẻ tag:
#Đề thi HSK#HSK 3#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 3 NGAY
Chủ đề thẻ tag:
Chủ đề:#Đề thi HSK#HSK 3#H31335#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Phòng Thi Thử HSK Online

Miễn phí

Kho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì

Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán

HSK 1-9

Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS

Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

HSK 1-6

Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ

214 Bộ Thủ Chữ Hán

Cốt lõi

Chiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh

Luyện Viết Chữ Hán Online

Tương tác

Tập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động

3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung

Hot PDF

25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!