Chuyển đến nội dung chính
HSK 3MÃ H31448

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31448 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 3 mã đề H31448 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 80 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 3 mã H31448

Bộ đề thi thật HSK Cấp 3 chính thức mã đề H31448 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 80 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 3 (2.0)
Mã đề H31448
Tổng số câu hỏi 80 câu
Thời gian làm bài 90 phút (Nghe: 35p + 5p tô đáp án, Đọc: 30p, Viết: 15p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (40 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第1题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
2

第2题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:B)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
3

第3题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
4

第4题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:F)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:F)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh F.
5

第5题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:E)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
6

第6题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第6题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第6题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
7

第7题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第7题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第7题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
8

第8题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第8题对话录音内容(对应图片选项:D)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第8题对话录音内容(对应图片选项:D)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh D.
9

第9题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第9题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第9题对话录音内容(对应图片选项:E)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
10

第10题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第10题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại: 第10题对话录音内容(对应图片选项:B)。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

★ 那个游戏玩儿的人越少越好。

nà ge yóu xì wán ér de rén yuè shǎo yuè hǎo
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第11题录音内容(判断句子:★ 那个游戏玩儿的人越少越好。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nà ge yóu xì wán ér de rén yuè shǎo yuè hǎo dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 那个游戏玩儿的人越少越好。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那个游戏玩儿的人越少越好。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

★ 去中国留学可以提高汉语水平。

qù zhōng guó liú xué kě yǐ tí gāo hàn yǔ shuǐ píng
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第12题录音内容(判断句子:★ 去中国留学可以提高汉语水平。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù qù zhōng guó liú xué kě yǐ tí gāo hàn yǔ shuǐ píng dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 去中国留学可以提高汉语水平。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 去中国留学可以提高汉语水平。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

★ 那辆自行车是他的生日礼物。

nà liàng zì xíng chē shì tā de shēng rì lǐ wù
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第13题录音内容(判断句子:★ 那辆自行车是他的生日礼物。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nà liàng zì xíng chē shì tā de shēng rì lǐ wù dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 那辆自行车是他的生日礼物。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那辆自行车是他的生日礼物。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

★ 小刘又买了新雨伞。

xiǎo liú yòu mǎi le xīn yǔ sǎn
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第14题录音内容(判断句子:★ 小刘又买了新雨伞。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù xiǎo liú yòu mǎi le xīn yǔ sǎn dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 小刘又买了新雨伞。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 小刘又买了新雨伞。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

★ 面包中间那层有苹果。

miàn bāo zhōng jiān nà céng yǒu píng guǒ
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第15题录音内容(判断句子:★ 面包中间那层有苹果。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù miàn bāo zhōng jiān nà céng yǒu píng guǒ dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 面包中间那层有苹果。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 面包中间那层有苹果。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

★ 爸爸习惯读报纸。

bà ba xí guàn dú bào zhǐ
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第16题录音内容(判断句子:★ 爸爸习惯读报纸。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù bà ba xí guàn dú bào zhǐ dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 爸爸习惯读报纸。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 爸爸习惯读报纸。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

★ 那家照相馆没开多久。

nà jiā zhào xiàng guǎn méi kāi duō jiǔ
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第17题录音内容(判断句子:★ 那家照相馆没开多久。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nà jiā zhào xiàng guǎn méi kāi duō jiǔ dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 那家照相馆没开多久。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那家照相馆没开多久。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

★ 他想去咖啡店聊天儿。

tā xiǎng qù kā fēi diàn liáo tiān ér
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第18题录音内容(判断句子:★ 他想去咖啡店聊天儿。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā xiǎng qù kā fēi diàn liáo tiān ér dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 他想去咖啡店聊天儿。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他想去咖啡店聊天儿。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

★ 游泳不容易学。

yóu yǒng bù róng yì xué
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第19题录音内容(判断句子:★ 游泳不容易学。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù yóu yǒng bù róng yì xué dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 游泳不容易学。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 游泳不容易学。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

★ 刚才有人找小张。

gāng cái yǒu rén zhǎo xiǎo zhāng
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第20题录音内容(判断句子:★ 刚才有人找小张。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù gāng cái yǒu rén zhǎo xiǎo zhāng dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 刚才有人找小张。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 刚才有人找小张。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

21

第21题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 鱼
B 羊肉
C 香蕉
Lời thoại trong băng (Transcript):
第21题对话录音(选项:A 鱼 / B 羊肉 / C 香蕉;正确答案:C 香蕉)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yú yáng ròu xiāng jiāo zhèng què dá àn xiāng jiāo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (香蕉).
  • Nội dung nghe: 第21题对话录音(选项:A 鱼 / B 羊肉 / C 香蕉;正确答案:C 香蕉)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (香蕉).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

22

第22题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 小王的妻子
B 小王的姐姐
C 小王的妹妹
Lời thoại trong băng (Transcript):
第22题对话录音(选项:A 小王的妻子 / B 小王的姐姐 / C 小王的妹妹;正确答案:B 小王的姐姐)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xiǎo wáng de qī zǐ xiǎo wáng de jiě xiǎo wáng de mèi zhèng què dá àn xiǎo wáng de jiě
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (小王的姐姐).
  • Nội dung nghe: 第22题对话录音(选项:A 小王的妻子 / B 小王的姐姐 / C 小王的妹妹;正确答案:B 小王的姐姐)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (小王的姐姐).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

23

第23题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 17号
B 18号
C 19号
Lời thoại trong băng (Transcript):
第23题对话录音(选项:A 17号 / B 18号 / C 19号;正确答案:B 18号)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng hào hào hào zhèng què dá àn hào
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (18号).
  • Nội dung nghe: 第23题对话录音(选项:A 17号 / B 18号 / C 19号;正确答案:B 18号)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (18号).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

24

第24题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 没吃饱
B 发烧了
C 感冒了
Lời thoại trong băng (Transcript):
第24题对话录音(选项:A 没吃饱 / B 发烧了 / C 感冒了;正确答案:C 感冒了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng méi chī bǎo fā shāo le gǎn mào le zhèng què dá àn gǎn mào le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (感冒了).
  • Nội dung nghe: 第24题对话录音(选项:A 没吃饱 / B 发烧了 / C 感冒了;正确答案:C 感冒了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (感冒了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

25

第25题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 踢足球
B 洗盘子
C 搬箱子
Lời thoại trong băng (Transcript):
第25题对话录音(选项:A 踢足球 / B 洗盘子 / C 搬箱子;正确答案:C 搬箱子)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng tī zú qiú xǐ pán bān xiāng zǐ zhèng què dá àn bān xiāng zǐ
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (搬箱子).
  • Nội dung nghe: 第25题对话录音(选项:A 踢足球 / B 洗盘子 / C 搬箱子;正确答案:C 搬箱子)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (搬箱子).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

26

第26题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 朋友
B 公司
C 宾馆
Lời thoại trong băng (Transcript):
第26题对话录音(选项:A 朋友 / B 公司 / C 宾馆;正确答案:A 朋友)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng péng gōng sī bīn guǎn zhèng què dá àn péng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (朋友).
  • Nội dung nghe: 第26题对话录音(选项:A 朋友 / B 公司 / C 宾馆;正确答案:A 朋友)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (朋友).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

27

第27题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 医院
B 公司
C 宾馆
Lời thoại trong băng (Transcript):
第27题对话录音(选项:A 医院 / B 公司 / C 宾馆;正确答案:B 公司)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yī yuàn gōng sī bīn guǎn zhèng què dá àn gōng sī
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (公司).
  • Nội dung nghe: 第27题对话录音(选项:A 医院 / B 公司 / C 宾馆;正确答案:B 公司)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (公司).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

28

第28题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 开灯
B 唱歌
C 听音乐
Lời thoại trong băng (Transcript):
第28题对话录音(选项:A 开灯 / B 唱歌 / C 听音乐;正确答案:A 开灯)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng kāi dēng chàng gē tīng yīn yuè zhèng què dá àn kāi dēng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (开灯).
  • Nội dung nghe: 第28题对话录音(选项:A 开灯 / B 唱歌 / C 听音乐;正确答案:A 开灯)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (开灯).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

29

第29题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 坐地铁
B 坐出租车
C 坐公共汽车
Lời thoại trong băng (Transcript):
第29题对话录音(选项:A 坐地铁 / B 坐出租车 / C 坐公共汽车;正确答案:A 坐地铁)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng zuò de tiě zuò chū zū chē zuò gōng gòng qì chē zhèng què dá àn zuò de tiě
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (坐地铁).
  • Nội dung nghe: 第29题对话录音(选项:A 坐地铁 / B 坐出租车 / C 坐公共汽车;正确答案:A 坐地铁)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (坐地铁).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

30

第30题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 洗澡
B 吃饭
C 看电视
Lời thoại trong băng (Transcript):
第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 吃饭 / C 看电视;正确答案:A 洗澡)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xǐ zǎo chī fàn kàn diàn shì zhèng què dá àn xǐ zǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (洗澡).
  • Nội dung nghe: 第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 吃饭 / C 看电视;正确答案:A 洗澡)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (洗澡).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

31

第31题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 要准备考试
B 作业没写完
C 在火车上看
Lời thoại trong băng (Transcript):
第31题对话录音(选项:A 要准备考试 / B 作业没写完 / C 在火车上看;正确答案:C 在火车上看)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yào zhǔn bèi kǎo shì zuò yè méi xiě wán zài huǒ chē shàng kàn zhèng què dá àn zài huǒ chē shàng kàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (在火车上看).
  • Nội dung nghe: 第31题对话录音(选项:A 要准备考试 / B 作业没写完 / C 在火车上看;正确答案:C 在火车上看)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (在火车上看).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

32

第32题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 叔叔
B 阿姨
C 同学
Lời thoại trong băng (Transcript):
第32题对话录音(选项:A 叔叔 / B 阿姨 / C 同学;正确答案:C 同学)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shū ā yí tóng xué zhèng què dá àn tóng xué
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (同学).
  • Nội dung nghe: 第32题对话录音(选项:A 叔叔 / B 阿姨 / C 同学;正确答案:C 同学)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (同学).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

33

第33题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 太旧了
B 声音大
C 11000元
Lời thoại trong băng (Transcript):
第33题对话录音(选项:A 太旧了 / B 声音大 / C 11000元;正确答案:B 声音大)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng tài jiù le shēng yīn dà yuán zhèng què dá àn shēng yīn dà
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (声音大).
  • Nội dung nghe: 第33题对话录音(选项:A 太旧了 / B 声音大 / C 11000元;正确答案:B 声音大)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (声音大).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

34

第34题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 笑
B 晴
C 脸
Lời thoại trong băng (Transcript):
第34题对话录音(选项:A 笑 / B 晴 / C 脸;正确答案:B 晴)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xiào qíng liǎn zhèng què dá àn qíng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (晴).
  • Nội dung nghe: 第34题对话录音(选项:A 笑 / B 晴 / C 脸;正确答案:B 晴)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (晴).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

35

第35题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 想去旅游
B 想去爬山
C 喜欢小动物
Lời thoại trong băng (Transcript):
第35题对话录音(选项:A 想去旅游 / B 想去爬山 / C 喜欢小动物;正确答案:A 想去旅游)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xiǎng qù lǚ yóu xiǎng qù pá shān xǐ xiǎo dòng wù zhèng què dá àn xiǎng qù lǚ yóu
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (想去旅游).
  • Nội dung nghe: 第35题对话录音(选项:A 想去旅游 / B 想去爬山 / C 喜欢小动物;正确答案:A 想去旅游)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (想去旅游).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

36

第36题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 银行
B 电梯口
C 电影院门前
Lời thoại trong băng (Transcript):
第36题对话录音(选项:A 银行 / B 电梯口 / C 电影院门前;正确答案:B 电梯口)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yín háng diàn tī kǒu diàn yǐng yuàn mén qián zhèng què dá àn diàn tī kǒu
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (电梯口).
  • Nội dung nghe: 第36题对话录音(选项:A 银行 / B 电梯口 / C 电影院门前;正确答案:B 电梯口)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (电梯口).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

37

第37题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 迟到了
B 生气了
C 想吃米饭
Lời thoại trong băng (Transcript):
第37题对话录音(选项:A 迟到了 / B 生气了 / C 想吃米饭;正确答案:A 迟到了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng chí dào le shēng qì le xiǎng chī mǐ fàn zhèng què dá àn chí dào le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (迟到了).
  • Nội dung nghe: 第37题对话录音(选项:A 迟到了 / B 生气了 / C 想吃米饭;正确答案:A 迟到了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (迟到了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

38

第38题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 腿长
B 耳朵很大
C 长得像妈妈
Lời thoại trong băng (Transcript):
第38题对话录音(选项:A 腿长 / B 耳朵很大 / C 长得像妈妈;正确答案:C 长得像妈妈)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng tuǐ cháng ěr hěn dà cháng de xiàng mā ma zhèng què dá àn cháng de xiàng mā ma
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (长得像妈妈).
  • Nội dung nghe: 第38题对话录音(选项:A 腿长 / B 耳朵很大 / C 长得像妈妈;正确答案:C 长得像妈妈)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (长得像妈妈).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

39

第39题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 商店
B 休息室
C 自己的房间
Lời thoại trong băng (Transcript):
第39题对话录音(选项:A 商店 / B 休息室 / C 自己的房间;正确答案:A 商店)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shāng diàn xiū shì zì jǐ de fáng jiān zhèng què dá àn shāng diàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (商店).
  • Nội dung nghe: 第39题对话录音(选项:A 商店 / B 休息室 / C 自己的房间;正确答案:A 商店)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (商店).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

40

第40题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 小王的妻子
B 小王的姐姐
C 小王的妹妹
Lời thoại trong băng (Transcript):
第40题对话录音(选项:A 小王的妻子 / B 小王的姐姐 / C 小王的妹妹;正确答案:C 小王的妹妹)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xiǎo wáng de qī zǐ xiǎo wáng de jiě xiǎo wáng de mèi zhèng què dá àn xiǎo wáng de mèi
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (小王的妹妹).
  • Nội dung nghe: 第40题对话录音(选项:A 小王的妻子 / B 小王的姐姐 / C 小王的妹妹;正确答案:C 小王的妹妹)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (小王的妹妹).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Chủ đề thẻ tag:
#Đề thi HSK#HSK 3#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 3 NGAY
Chủ đề thẻ tag:
Chủ đề:#Đề thi HSK#HSK 3#H31448#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Phòng Thi Thử HSK Online

Miễn phí

Kho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì

Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán

HSK 1-9

Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS

Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

HSK 1-6

Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ

214 Bộ Thủ Chữ Hán

Cốt lõi

Chiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh

Luyện Viết Chữ Hán Online

Tương tác

Tập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động

3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung

Hot PDF

25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!