Chuyển đến nội dung chính
HSK 3MÃ H31550

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31550 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 3 mã đề H31550 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 80 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 3 mã H31550

Bộ đề thi thật HSK Cấp 3 chính thức mã đề H31550 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 80 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 3 (2.0)
Mã đề H31550
Tổng số câu hỏi 80 câu
Thời gian làm bài 90 phút (Nghe: 35p + 5p tô đáp án, Đọc: 30p, Viết: 15p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (40 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第1题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:B)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
2

第2题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
3

第3题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:E)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
4

第4题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
5

第5题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:F)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:F)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh F.
6

第6题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第6题对话录音内容(对应图片选项:D)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第6题对话录音内容(对应图片选项:D)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh D.
7

第7题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第7题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第7题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
8

第8题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第8题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第8题对话录音内容(对应图片选项:B)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
9

第9题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第9题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第9题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
10

第10题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第10题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại: 第10题对话录音内容(对应图片选项:E)。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

★ 哥哥爱看新闻。

gē ge ài kàn xīn wén
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第11题录音内容(判断句子:★ 哥哥爱看新闻。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù gē ge ài kàn xīn wén dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 哥哥爱看新闻。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 哥哥爱看新闻。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

★ 他下个月想去旅游。

tā xià gè yuè xiǎng qù lǚ yóu
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第12题录音内容(判断句子:★ 他下个月想去旅游。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā xià gè yuè xiǎng qù lǚ yóu dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 他下个月想去旅游。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他下个月想去旅游。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

★ 小李打算周末去唱歌。

xiǎo lǐ dǎ suàn zhōu mò qù chàng gē
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第13题录音内容(判断句子:★ 小李打算周末去唱歌。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù xiǎo lǐ dǎ suàn zhōu mò qù chàng gē dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 小李打算周末去唱歌。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 小李打算周末去唱歌。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

★ 他一般坐地铁上班。

tā yì bān zuò de tiě shàng bān
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第14题录音内容(判断句子:★ 他一般坐地铁上班。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā yì bān zuò de tiě shàng bān dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他一般坐地铁上班。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他一般坐地铁上班。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

★ 奶奶没见过那家店。

nǎi méi jiàn guò nà jiā diàn
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第15题录音内容(判断句子:★ 奶奶没见过那家店。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nǎi méi jiàn guò nà jiā diàn dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 奶奶没见过那家店。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 奶奶没见过那家店。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

★ 他觉得不需要买相机。

tā jué de bù xū yào mǎi xiàng jī
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第16题录音内容(判断句子:★ 他觉得不需要买相机。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā jué de bù xū yào mǎi xiàng jī dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 他觉得不需要买相机。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他觉得不需要买相机。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

★ 他们要去医院。

tā yào qù yī yuàn
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第17题录音内容(判断句子:★ 他们要去医院。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā yào qù yī yuàn dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他们要去医院。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他们要去医院。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

★ 作业里有错字。

zuò yè lǐ yǒu cuò zì
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第18题录音内容(判断句子:★ 作业里有错字。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù zuò yè lǐ yǒu cuò zì dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 作业里有错字。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 作业里有错字。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

★ 那个行李箱可以带上飞机。

nà ge xíng xiāng kě yǐ dài shàng fēi jī
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第19题录音内容(判断句子:★ 那个行李箱可以带上飞机。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nà ge xíng xiāng kě yǐ dài shàng fēi jī dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 那个行李箱可以带上飞机。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那个行李箱可以带上飞机。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

★ 叔叔才学会开车不久。

shū cái xué huì kāi chē bù jiǔ
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第20题录音内容(判断句子:★ 叔叔才学会开车不久。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù shū cái xué huì kāi chē bù jiǔ dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 叔叔才学会开车不久。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 叔叔才学会开车不久。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

21

第21题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 一年级
B 二年级
C 三年级
Lời thoại trong băng (Transcript):
第21题对话录音(选项:A 一年级 / B 二年级 / C 三年级;正确答案:C 三年级)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yī nián jí èr nián jí sān nián jí zhèng què dá àn sān nián jí
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (三年级).
  • Nội dung nghe: 第21题对话录音(选项:A 一年级 / B 二年级 / C 三年级;正确答案:C 三年级)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (三年级).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

22

第22题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 洗澡
B 踢足球
C 开空调
Lời thoại trong băng (Transcript):
第22题对话录音(选项:A 洗澡 / B 踢足球 / C 开空调;正确答案:A 洗澡)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xǐ zǎo tī zú qiú kāi kōng tiáo zhèng què dá àn xǐ zǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (洗澡).
  • Nội dung nghe: 第22题对话录音(选项:A 洗澡 / B 踢足球 / C 开空调;正确答案:A 洗澡)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (洗澡).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

23

第23题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 更有名
B 变年轻
C 再瘦些
Lời thoại trong băng (Transcript):
第23题对话录音(选项:A 更有名 / B 变年轻 / C 再瘦些;正确答案:C 再瘦些)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng gèng yǒu míng biàn nián qīng zài shòu xiē zhèng què dá àn zài shòu xiē
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (再瘦些).
  • Nội dung nghe: 第23题对话录音(选项:A 更有名 / B 变年轻 / C 再瘦些;正确答案:C 再瘦些)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (再瘦些).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

24

第24题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 少上网
B 说中文
C 早睡早起
Lời thoại trong băng (Transcript):
第24题对话录音(选项:A 少上网 / B 说中文 / C 早睡早起;正确答案:B 说中文)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shǎo shàng wǎng shuō zhōng wén zǎo shuì zǎo qǐ zhèng què dá àn shuō zhōng wén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (说中文).
  • Nội dung nghe: 第24题对话录音(选项:A 少上网 / B 说中文 / C 早睡早起;正确答案:B 说中文)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (说中文).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

25

第25题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 书店
B 手表店
C 图书馆
Lời thoại trong băng (Transcript):
第25题对话录音(选项:A 书店 / B 手表店 / C 图书馆;正确答案:A 书店)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shū diàn shǒu biǎo diàn tú shū guǎn zhèng què dá àn shū diàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (书店).
  • Nội dung nghe: 第25题对话录音(选项:A 书店 / B 手表店 / C 图书馆;正确答案:A 书店)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (书店).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

26

第26题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 非常高
B 有150层
C 是家宾馆
Lời thoại trong băng (Transcript):
第26题对话录音(选项:A 非常高 / B 有150层 / C 是家宾馆;正确答案:A 非常高)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng fēi cháng gāo yǒu céng shì jiā bīn guǎn zhèng què dá àn fēi cháng gāo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (非常高).
  • Nội dung nghe: 第26题对话录音(选项:A 非常高 / B 有150层 / C 是家宾馆;正确答案:A 非常高)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (非常高).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

27

第27题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 今天结婚
B 不回家吃饭
C 工作没完成
Lời thoại trong băng (Transcript):
第27题对话录音(选项:A 今天结婚 / B 不回家吃饭 / C 工作没完成;正确答案:B 不回家吃饭)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng jīn tiān jié hūn bù huí jiā chī fàn gōng zuò méi wán chéng zhèng què dá àn bù huí jiā chī fàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (不回家吃饭).
  • Nội dung nghe: 第27题对话录音(选项:A 今天结婚 / B 不回家吃饭 / C 工作没完成;正确答案:B 不回家吃饭)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (不回家吃饭).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

28

第28题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 吃面条儿
B 需要帮忙
C 男的看错了
Lời thoại trong băng (Transcript):
第28题对话录音(选项:A 吃面条儿 / B 需要帮忙 / C 男的看错了;正确答案:C 男的看错了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng chī miàn tiáo ér xū yào bāng máng nán de kàn cuò le zhèng què dá àn nán de kàn cuò le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (男的看错了).
  • Nội dung nghe: 第28题对话录音(选项:A 吃面条儿 / B 需要帮忙 / C 男的看错了;正确答案:C 男的看错了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (男的看错了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

29

第29题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 跳舞
B 下山
C 游泳
Lời thoại trong băng (Transcript):
第29题对话录音(选项:A 跳舞 / B 下山 / C 游泳;正确答案:B 下山)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng tiào wǔ xià shān yóu yǒng zhèng què dá àn xià shān
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (下山).
  • Nội dung nghe: 第29题对话录音(选项:A 跳舞 / B 下山 / C 游泳;正确答案:B 下山)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (下山).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

30

第30题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 洗澡
B 吃饭
C 看电视
Lời thoại trong băng (Transcript):
第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 吃饭 / C 看电视;正确答案:C 看电视)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xǐ zǎo chī fàn kàn diàn shì zhèng què dá àn kàn diàn shì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (看电视).
  • Nội dung nghe: 第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 吃饭 / C 看电视;正确答案:C 看电视)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (看电视).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

31

第31题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 机场
B 办公室
C 火车站
Lời thoại trong băng (Transcript):
第31题对话录音(选项:A 机场 / B 办公室 / C 火车站;正确答案:A 机场)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng jī chǎng bàn gōng shì huǒ chē zhàn zhèng què dá àn jī chǎng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (机场).
  • Nội dung nghe: 第31题对话录音(选项:A 机场 / B 办公室 / C 火车站;正确答案:A 机场)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (机场).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

32

第32题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 筷子
B 绿茶
C 节日礼物
Lời thoại trong băng (Transcript):
第32题对话录音(选项:A 筷子 / B 绿茶 / C 节日礼物;正确答案:B 绿茶)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng kuài lǜ chá jié rì lǐ wù zhèng què dá àn lǜ chá
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (绿茶).
  • Nội dung nghe: 第32题对话录音(选项:A 筷子 / B 绿茶 / C 节日礼物;正确答案:B 绿茶)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (绿茶).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

33

第33题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 担心不习惯
B 丈夫不同意
C 不放心孩子
Lời thoại trong băng (Transcript):
第33题对话录音(选项:A 担心不习惯 / B 丈夫不同意 / C 不放心孩子;正确答案:C 不放心孩子)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng dān xīn bù xí guàn zhàng bù tóng yì bú fàng xīn hái zhèng què dá àn bú fàng xīn hái
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (不放心孩子).
  • Nội dung nghe: 第33题对话录音(选项:A 担心不习惯 / B 丈夫不同意 / C 不放心孩子;正确答案:C 不放心孩子)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (不放心孩子).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

34

第34题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 他很满意
B 事情没解决
C 校长不高兴
Lời thoại trong băng (Transcript):
第34题对话录音(选项:A 他很满意 / B 事情没解决 / C 校长不高兴;正确答案:A 他很满意)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng tā hěn mǎn yì shì qíng méi jiě jué xiào zhǎng bù gāo xìng zhèng què dá àn tā hěn mǎn yì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (他很满意).
  • Nội dung nghe: 第34题对话录音(选项:A 他很满意 / B 事情没解决 / C 校长不高兴;正确答案:A 他很满意)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (他很满意).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

35

第35题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 爱笑
B 身体不错
C 鼻子不舒服
Lời thoại trong băng (Transcript):
第35题对话录音(选项:A 爱笑 / B 身体不错 / C 鼻子不舒服;正确答案:B 身体不错)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng ài xiào shēn tǐ bú cuò bí bù shū fú zhèng què dá àn shēn tǐ bú cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (身体不错).
  • Nội dung nghe: 第35题对话录音(选项:A 爱笑 / B 身体不错 / C 鼻子不舒服;正确答案:B 身体不错)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (身体不错).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

36

第36题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 不能刷卡
B 牛奶不新鲜
C 还差5分钱
Lời thoại trong băng (Transcript):
第36题对话录音(选项:A 不能刷卡 / B 牛奶不新鲜 / C 还差5分钱;正确答案:A 不能刷卡)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng bù néng shuā kǎ niú nǎi bù xīn xiān hái chà fēn qián zhèng què dá àn bù néng shuā kǎ
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (不能刷卡).
  • Nội dung nghe: 第36题对话录音(选项:A 不能刷卡 / B 牛奶不新鲜 / C 还差5分钱;正确答案:A 不能刷卡)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (不能刷卡).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

37

第37题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 女儿
B 妻子
C 爷爷
Lời thoại trong băng (Transcript):
第37题对话录音(选项:A 女儿 / B 妻子 / C 爷爷;正确答案:C 爷爷)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng nǚ ér qī zǐ yé zhèng què dá àn yé
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (爷爷).
  • Nội dung nghe: 第37题对话录音(选项:A 女儿 / B 妻子 / C 爷爷;正确答案:C 爷爷)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (爷爷).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

38

第38题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 送伞
B 洗手
C 打扫教室
Lời thoại trong băng (Transcript):
第38题对话录音(选项:A 送伞 / B 洗手 / C 打扫教室;正确答案:A 送伞)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng sòng sǎn xǐ shǒu dǎ sǎo jiào shì zhèng què dá àn sòng sǎn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (送伞).
  • Nội dung nghe: 第38题对话录音(选项:A 送伞 / B 洗手 / C 打扫教室;正确答案:A 送伞)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (送伞).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

39

第39题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 还不饿
B 在等人
C 想休息会儿
Lời thoại trong băng (Transcript):
第39题对话录音(选项:A 还不饿 / B 在等人 / C 想休息会儿;正确答案:B 在等人)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng hái bú è zài děng rén xiǎng xiū huì zhèng què dá àn zài děng rén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (在等人).
  • Nội dung nghe: 第39题对话录音(选项:A 还不饿 / B 在等人 / C 想休息会儿;正确答案:B 在等人)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (在等人).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

40

第40题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 太旧了
B 不太干净
C 颜色好看
Lời thoại trong băng (Transcript):
第40题对话录音(选项:A 太旧了 / B 不太干净 / C 颜色好看;正确答案:C 颜色好看)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng tài jiù le bú tài gān jìng yán sè hǎo kàn zhèng què dá àn yán sè hǎo kàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (颜色好看).
  • Nội dung nghe: 第40题对话录音(选项:A 太旧了 / B 不太干净 / C 颜色好看;正确答案:C 颜色好看)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (颜色好看).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Chủ đề thẻ tag:
#Đề thi HSK#HSK 3#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 3 NGAY
Chủ đề thẻ tag:
Chủ đề:#Đề thi HSK#HSK 3#H31550#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Phòng Thi Thử HSK Online

Miễn phí

Kho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì

Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán

HSK 1-9

Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS

Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

HSK 1-6

Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ

214 Bộ Thủ Chữ Hán

Cốt lõi

Chiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh

Luyện Viết Chữ Hán Online

Tương tác

Tập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động

3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung

Hot PDF

25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!