Chuyển đến nội dung chính
HSK 3MÃ H31446

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31446 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 3 mã đề H31446 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 80 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 3 mã H31446

Bộ đề thi thật HSK Cấp 3 chính thức mã đề H31446 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 80 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 3 (2.0)
Mã đề H31446
Tổng số câu hỏi 80 câu
Thời gian làm bài 90 phút (Nghe: 35p + 5p tô đáp án, Đọc: 30p, Viết: 15p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (40 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第1题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:B)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
2

第2题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:F)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:F)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh F.
3

第3题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:E)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
4

第4题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
5

第5题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
6

第6题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第6题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第6题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
7

第7题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第7题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第7题对话录音内容(对应图片选项:B)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
8

第8题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第8题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第8题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
9

第9题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第9题对话录音内容(对应图片选项:D)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第9题对话录音内容(对应图片选项:D)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh D.
10

第10题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第10题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại: 第10题对话录音内容(对应图片选项:E)。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

★ 他不会说汉语。

tā bú huì shuō hàn yǔ
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第11题录音内容(判断句子:★ 他不会说汉语。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā bú huì shuō hàn yǔ dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他不会说汉语。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他不会说汉语。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

★ 今天的风比昨天小。

jīn tiān de fēng bǐ zuó tiān xiǎo
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第12题录音内容(判断句子:★ 今天的风比昨天小。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù jīn tiān de fēng bǐ zuó tiān xiǎo dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 今天的风比昨天小。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 今天的风比昨天小。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

★ 他的名字常被人叫错。

tā de míng zì cháng bèi rén jiào cuò
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第13题录音内容(判断句子:★ 他的名字常被人叫错。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā de míng zì cháng bèi rén jiào cuò dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 他的名字常被人叫错。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他的名字常被人叫错。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

★ 他和笑笑现在经常见面。

tā hé xiào xiào xiàn zài jīng cháng jiàn miàn
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第14题录音内容(判断句子:★ 他和笑笑现在经常见面。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā hé xiào xiào xiàn zài jīng cháng jiàn miàn dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他和笑笑现在经常见面。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他和笑笑现在经常见面。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

★ 做菜没那么简单。

zuò cài méi nà jiǎn dān
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第15题录音内容(判断句子:★ 做菜没那么简单。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù zuò cài méi nà jiǎn dān dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 做菜没那么简单。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 做菜没那么简单。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

★ 那儿的秋天很短。

nà ér de qiū tiān hěn duǎn
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第16题录音内容(判断句子:★ 那儿的秋天很短。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nà ér de qiū tiān hěn duǎn dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 那儿的秋天很短。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那儿的秋天很短。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

★ 儿子生病了。

ér shēng bìng le
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第17题录音内容(判断句子:★ 儿子生病了。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù ér shēng bìng le dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 儿子生病了。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 儿子生病了。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

★ 司机去火车站接人了。

sī jī qù huǒ chē zhàn jiē rén le
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第18题录音内容(判断句子:★ 司机去火车站接人了。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù sī jī qù huǒ chē zhàn jiē rén le dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 司机去火车站接人了。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 司机去火车站接人了。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

★ 他觉得那本书不错。

tā jué de nà běn shū bú cuò
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第19题录音内容(判断句子:★ 他觉得那本书不错。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā jué de nà běn shū bú cuò dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 他觉得那本书不错。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他觉得那本书不错。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

★ 结婚那天必须买筷子。

jié hūn nà tiān bì xū mǎi kuài
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第20题录音内容(判断句子:★ 结婚那天必须买筷子。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù jié hūn nà tiān bì xū mǎi kuài dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 结婚那天必须买筷子。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 结婚那天必须买筷子。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

21

第21题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 看月亮
B 打扫街道
C 等公共汽车
Lời thoại trong băng (Transcript):
第21题对话录音(选项:A 看月亮 / B 打扫街道 / C 等公共汽车;正确答案:C 等公共汽车)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng kàn yuè liàng dǎ sǎo jiē dào děng gōng gòng qì chē zhèng què dá àn děng gōng gòng qì chē
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (等公共汽车).
  • Nội dung nghe: 第21题对话录音(选项:A 看月亮 / B 打扫街道 / C 等公共汽车;正确答案:C 等公共汽车)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (等公共汽车).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

22

第22题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 水
B 啤酒
C 牛奶
Lời thoại trong băng (Transcript):
第22题对话录音(选项:A 水 / B 啤酒 / C 牛奶;正确答案:A 水)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shuǐ pí jiǔ niú nǎi zhèng què dá àn shuǐ
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (水).
  • Nội dung nghe: 第22题对话录音(选项:A 水 / B 啤酒 / C 牛奶;正确答案:A 水)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (水).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

23

第23题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 体育新闻
B 关于历史的
C 介绍节日文化的
Lời thoại trong băng (Transcript):
第23题对话录音(选项:A 体育新闻 / B 关于历史的 / C 介绍节日文化的;正确答案:B 关于历史的)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng tǐ yù xīn wén guān yú lì shǐ de jiè shào jié rì wén huà de zhèng què dá àn guān yú lì shǐ de
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (关于历史的).
  • Nội dung nghe: 第23题对话录音(选项:A 体育新闻 / B 关于历史的 / C 介绍节日文化的;正确答案:B 关于历史的)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (关于历史的).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

24

第24题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 鸡蛋
B 面包
C 面条儿
Lời thoại trong băng (Transcript):
第24题对话录音(选项:A 鸡蛋 / B 面包 / C 面条儿;正确答案:B 面包)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng jī dàn miàn bāo miàn tiáo ér zhèng què dá àn miàn bāo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (面包).
  • Nội dung nghe: 第24题对话录音(选项:A 鸡蛋 / B 面包 / C 面条儿;正确答案:B 面包)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (面包).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

25

第25题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 洗脚
B 商店
C 洗头发
Lời thoại trong băng (Transcript):
第25题对话录音(选项:A 洗脚 / B 商店 / C 洗头发;正确答案:B 商店)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xǐ jiǎo shāng diàn xǐ tóu zhèng què dá àn shāng diàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (商店).
  • Nội dung nghe: 第25题对话录音(选项:A 洗脚 / B 商店 / C 洗头发;正确答案:B 商店)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (商店).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

26

第26题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 教室
B 商店
C 饭店
Lời thoại trong băng (Transcript):
第26题对话录音(选项:A 教室 / B 商店 / C 饭店;正确答案:C 饭店)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng jiào shì shāng diàn fàn diàn zhèng què dá àn fàn diàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (饭店).
  • Nội dung nghe: 第26题对话录音(选项:A 教室 / B 商店 / C 饭店;正确答案:C 饭店)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (饭店).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

27

第27题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 太长了
B 有点儿瘦
C 越穿越大
Lời thoại trong băng (Transcript):
第27题对话录音(选项:A 太长了 / B 有点儿瘦 / C 越穿越大;正确答案:A 太长了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng tài cháng le yǒu diǎn shòu yuè chuān yuè dà zhèng què dá àn tài cháng le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (太长了).
  • Nội dung nghe: 第27题对话录音(选项:A 太长了 / B 有点儿瘦 / C 越穿越大;正确答案:A 太长了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (太长了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

28

第28题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 船上
B 大树下
C 草地上
Lời thoại trong băng (Transcript):
第28题对话录音(选项:A 船上 / B 大树下 / C 草地上;正确答案:C 草地上)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng chuán shàng dà shù xià cǎo de shàng zhèng què dá àn cǎo de shàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (草地上).
  • Nội dung nghe: 第28题对话录音(选项:A 船上 / B 大树下 / C 草地上;正确答案:C 草地上)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (草地上).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

29

第29题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 多运动
B 多休息
C 少吃米饭
Lời thoại trong băng (Transcript):
第29题对话录音(选项:A 多运动 / B 多休息 / C 少吃米饭;正确答案:B 多休息)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng duō yùn dòng duō xiū shǎo chī mǐ fàn zhèng què dá àn duō xiū
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (多休息).
  • Nội dung nghe: 第29题对话录音(选项:A 多运动 / B 多休息 / C 少吃米饭;正确答案:B 多休息)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (多休息).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

30

第30题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 洗澡
B 吃饭
C 看电视
Lời thoại trong băng (Transcript):
第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 吃饭 / C 看电视;正确答案:A 洗澡)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xǐ zǎo chī fàn kàn diàn shì zhèng què dá àn xǐ zǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (洗澡).
  • Nội dung nghe: 第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 吃饭 / C 看电视;正确答案:A 洗澡)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (洗澡).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

31

第31题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 护照
B 词典
C 笔记本
Lời thoại trong băng (Transcript):
第31题对话录音(选项:A 护照 / B 词典 / C 笔记本;正确答案:A 护照)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng hù zhào cí diǎn bǐ jì běn zhèng què dá àn hù zhào
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (护照).
  • Nội dung nghe: 第31题对话录音(选项:A 护照 / B 词典 / C 笔记本;正确答案:A 护照)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (护照).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

32

第32题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 去年
B 上个月
C 上星期
Lời thoại trong băng (Transcript):
第32题对话录音(选项:A 去年 / B 上个月 / C 上星期;正确答案:C 上星期)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng qù nián shàng gè yuè shàng xīng qī zhèng què dá àn shàng xīng qī
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (上星期).
  • Nội dung nghe: 第32题对话录音(选项:A 去年 / B 上个月 / C 上星期;正确答案:C 上星期)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (上星期).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

33

第33题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 留学
B 办信用卡
C 学画画儿
Lời thoại trong băng (Transcript):
第33题对话录音(选项:A 留学 / B 办信用卡 / C 学画画儿;正确答案:A 留学)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng liú xué bàn xìn yòng kǎ xué huà huà ér zhèng què dá àn liú xué
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (留学).
  • Nội dung nghe: 第33题对话录音(选项:A 留学 / B 办信用卡 / C 学画画儿;正确答案:A 留学)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (留学).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

34

第34题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 昨天上午
B 今天早上
C 今天中午
Lời thoại trong băng (Transcript):
第34题对话录音(选项:A 昨天上午 / B 今天早上 / C 今天中午;正确答案:B 今天早上)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng zuó tiān shàng wǔ jīn tiān zǎo shàng jīn tiān zhōng wǔ zhèng què dá àn jīn tiān zǎo shàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (今天早上).
  • Nội dung nghe: 第34题对话录音(选项:A 昨天上午 / B 今天早上 / C 今天中午;正确答案:B 今天早上)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (今天早上).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

35

第35题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 上课
B 旅游
C 买报纸
Lời thoại trong băng (Transcript):
第35题对话录音(选项:A 上课 / B 旅游 / C 买报纸;正确答案:B 旅游)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shàng kè lǚ yóu mǎi bào zhǐ zhèng què dá àn lǚ yóu
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (旅游).
  • Nội dung nghe: 第35题对话录音(选项:A 上课 / B 旅游 / C 买报纸;正确答案:B 旅游)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (旅游).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

36

第36题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A A弟弟
B 哥哥
C 爸爸
Lời thoại trong băng (Transcript):
第36题对话录音(选项:A A弟弟 / B 哥哥 / C 爸爸;正确答案:C 爸爸)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng dì gē ge bà ba zhèng què dá àn bà ba
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (爸爸).
  • Nội dung nghe: 第36题对话录音(选项:A A弟弟 / B 哥哥 / C 爸爸;正确答案:C 爸爸)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (爸爸).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

37

第37题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 非常安静
B 不太干净
C 羊肉很有名
Lời thoại trong băng (Transcript):
第37题对话录音(选项:A 非常安静 / B 不太干净 / C 羊肉很有名;正确答案:C 羊肉很有名)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng fēi cháng ān jìng bú tài gān jìng yáng ròu hěn yǒu míng zhèng què dá àn yáng ròu hěn yǒu míng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (羊肉很有名).
  • Nội dung nghe: 第37题对话录音(选项:A 非常安静 / B 不太干净 / C 羊肉很有名;正确答案:C 羊肉很有名)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (羊肉很有名).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

38

第38题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 个子太矮
B 工作认真
C 身体很健康
Lời thoại trong băng (Transcript):
第38题对话录音(选项:A 个子太矮 / B 工作认真 / C 身体很健康;正确答案:B 工作认真)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng gè tài ǎi gōng zuò rèn zhēn shēn tǐ hěn jiàn kāng zhèng què dá àn gōng zuò rèn zhēn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (工作认真).
  • Nội dung nghe: 第38题对话录音(选项:A 个子太矮 / B 工作认真 / C 身体很健康;正确答案:B 工作认真)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (工作认真).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

39

第39题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 去唱歌了
B 为复习数学
C 和同学聊天儿
Lời thoại trong băng (Transcript):
第39题对话录音(选项:A 去唱歌了 / B 为复习数学 / C 和同学聊天儿;正确答案:C 和同学聊天儿)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng qù chàng gē le wèi fù xí shù xué hé tóng xué liáo tiān ér zhèng què dá àn hé tóng xué liáo tiān ér
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (和同学聊天儿).
  • Nội dung nghe: 第39题对话录音(选项:A 去唱歌了 / B 为复习数学 / C 和同学聊天儿;正确答案:C 和同学聊天儿)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (和同学聊天儿).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

40

第40题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 留学
B 办信用卡
C 学画画儿
Lời thoại trong băng (Transcript):
第40题对话录音(选项:A 留学 / B 办信用卡 / C 学画画儿;正确答案:A 留学)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng liú xué bàn xìn yòng kǎ xué huà huà ér zhèng què dá àn liú xué
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (留学).
  • Nội dung nghe: 第40题对话录音(选项:A 留学 / B 办信用卡 / C 学画画儿;正确答案:A 留学)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (留学).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Chủ đề thẻ tag:
#Đề thi HSK#HSK 3#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 3 NGAY
Chủ đề thẻ tag:
Chủ đề:#Đề thi HSK#HSK 3#H31446#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Phòng Thi Thử HSK Online

Miễn phí

Kho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì

Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán

HSK 1-9

Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS

Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

HSK 1-6

Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ

214 Bộ Thủ Chữ Hán

Cốt lõi

Chiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh

Luyện Viết Chữ Hán Online

Tương tác

Tập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động

3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung

Hot PDF

25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!