Chuyển đến nội dung chính
HSK 3MÃ H31553B

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 3 mã đề H31553B bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 80 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 3 mã H31553B

Bộ đề thi thật HSK Cấp 3 chính thức mã đề H31553B được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 80 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 3 (2.0)
Mã đề H31553B
Tổng số câu hỏi 80 câu
Thời gian làm bài 90 phút (Nghe: 35p + 5p tô đáp án, Đọc: 30p, Viết: 15p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (40 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第1题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:雪下得越来越大了,我们回去吧。 男:再玩儿一会儿吧。
nǚ xuě xià de yuè lái yuè dà le wǒ huí qù ba nán zài wán ér yí huì ba
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:雪下得越来越大了,我们回去吧。 男:再玩儿一会儿吧。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
2

第2题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:都几点了,你怎么还在学习啊? 女:明天要考试,所以我要复习复习。
nán dōu jǐ diǎn le nǐ zěn hái zài xué xí nǚ míng tiān yào kǎo shì suǒ yǐ wǒ yào fù xí fù xí
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:都几点了,你怎么还在学习啊? 女:明天要考试,所以我要复习复习。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh F.
3

第3题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:怎么搬这么多东西?我来帮你吧。 男:不用,我一个人可以。你帮我开一下门吧。
nǚ zěn bān zhè duō dōng xī wǒ lái bāng nǐ ba nán bú yòng wǒ yí gè rén kě yǐ nǐ bāng wǒ kāi yí xià mén ba
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:怎么搬这么多东西?我来帮你吧。 男:不用,我一个人可以。你帮我开一下门吧。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
4

第4题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:家里还有香蕉吗? 女:没香蕉了,我下午买了几斤葡萄,你吃吗?
nán jiā lǐ hái yǒu xiāng jiāo ma nǚ méi xiāng jiāo le wǒ xià wǔ mǎi le jǐ jīn pú táo nǐ chī ma
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:家里还有香蕉吗? 女:没香蕉了,我下午买了几斤葡萄,你吃吗?
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
5

第5题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:你下星期去北京?那你的狗怎么办? 男:我有个同学很喜欢小动物,他说帮我照顾几天。
nǚ nǐ xià xīng qī qù běi jīng nà nǐ de gǒu zěn bàn nán wǒ yǒu gè tóng xué hěn xǐ xiǎo dòng wù tā shuō bāng wǒ zhào gù jǐ tiān
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:你下星期去北京?那你的狗怎么办? 男:我有个同学很喜欢小动物,他说帮我照顾几天。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
6

第6题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:这张照片是什么时候照的?真可爱。 女:八岁,上小学二年级,那时候我还是短头发呢。
nán zhè zhāng zhào piàn shì shén shí hòu zhào de zhēn kě ài nǚ bā suì shàng xiǎo xué èr nián jí nà shí hòu wǒ hái shì duǎn tóu ne
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:这张照片是什么时候照的?真可爱。 女:八岁,上小学二年级,那时候我还是短头发呢。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
7

第7题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:都九点一刻了,你怎么还不起床? 男:星期天又不上班,你也不让我多睡一会儿。
nǚ dōu jiǔ diǎn yí kè le nǐ zěn hái bù qǐ chuáng nán xīng qī tiān yòu bú shàng bān nǐ yě bú ràng wǒ duō shuì yí huì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:都九点一刻了,你怎么还不起床? 男:星期天又不上班,你也不让我多睡一会儿。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
8

第8题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:怎么了?有什么问题吗? 女:我被关在门外了,进不去。
nán zěn le yǒu shén wèn tí ma nǚ wǒ bèi guān zài mén wài le jìn bú qù
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:怎么了?有什么问题吗? 女:我被关在门外了,进不去。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
9

第9题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:我已经下飞机了。我就一个行李箱,不用来接我。 男:我在路上呢,五分钟就到。
nǚ wǒ yǐ jīng xià fēi jī le wǒ jiù yí gè xíng xiāng bú yòng lái jiē wǒ nán wǒ zài lù ne wǔ fēn zhōng jiù dào
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:我已经下飞机了。我就一个行李箱,不用来接我。 男:我在路上呢,五分钟就到。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh D.
10

第10题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你想什么呢?要出去吗? 女:明天同学结婚,我在想穿哪双鞋好呢。
nán nǐ xiǎng shén ne yào chū qù ma nǚ míng tiān tóng xué jié hūn wǒ zài xiǎng chuān nǎ shuāng xié hǎo ne
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:你想什么呢?要出去吗? 女:明天同学结婚,我在想穿哪双鞋好呢。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
11

★ 弟弟正在看电视。

dì zhèng zài kàn diàn shì
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
把电视声音关小点儿,你弟弟明天考试,正在复习呢,别影响他。 ★ 弟弟正在看电视。
bǎ diàn shì shēng yīn guān xiǎo diǎn ér nǐ dì míng tiān kǎo shì zhèng zài fù xí ne bié yǐng xiǎng tā dì zhèng zài kàn diàn shì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 把电视声音关小点儿,你弟弟明天考试,正在复习呢,别影响他。 ★ 弟弟正在看电视。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 弟弟正在看电视。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
12

★ 他很难过。

tā hěn nán guò
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
以前,我以为我这样做是为儿子好,现在才知道我错了。如果再给我一次机会,我一定会让儿子自己选择。 ★ 他很难过。
yǐ qián wǒ yǐ wéi wǒ zhè yàng zuò shì wèi ér hǎo xiàn zài cái zhī dào wǒ cuò le rú guǒ zài gěi wǒ yí cì jī huì wǒ yí dìng huì ràng ér zì jǐ xuǎn zé tā hěn nán guò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 以前,我以为我这样做是为儿子好,现在才知道我错了。如果再给我一次机会,我一定会让儿子自己选择。 ★ 他很难过。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他很难过。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
13

★ 这本书主要介绍音乐。

zhè běn shū zhǔ yào jiè shào yīn yuè
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
这本书可以买来给孩子读,它介绍了世界上很多国家的节日,可以使孩子了解不同国家的文化。 ★ 这本书主要介绍音乐。
zhè běn shū kě yǐ mǎi lái gěi hái dú tā jiè shào le shì jiè shàng hěn duō guó jiā de jié rì kě yǐ shǐ hái le jiě bù tóng guó jiā de wén huà zhè běn shū zhǔ yào jiè shào yīn yuè
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 这本书可以买来给孩子读,它介绍了世界上很多国家的节日,可以使孩子了解不同国家的文化。 ★ 这本书主要介绍音乐。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 这本书主要介绍音乐。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
14

★ 那家店面条儿一般。

nà jiā diàn miàn tiáo ér yì bān
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
这家店的面条儿做得很不错,特别是鸡蛋面,非常有名。你要不要来一碗? ★ 那家店面条儿一般。
zhè jiā diàn de miàn tiáo ér zuò de hěn bú cuò tè bié shì jī dàn miàn fēi cháng yǒu míng nǐ yào yào lái yì wǎn nà jiā diàn miàn tiáo ér yì bān
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 这家店的面条儿做得很不错,特别是鸡蛋面,非常有名。你要不要来一碗? ★ 那家店面条儿一般。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那家店面条儿一般。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
15

★ 名单不用检查了。

míng dān bú yòng jiǎn chá le
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你检查一下名单有没有错,如果有问题,就用笔画出来,一会儿给我。 ★ 名单不用检查了。
nǐ jiǎn chá yí xià míng dān yǒu méi yǒu cuò rú guǒ yǒu wèn tí jiù yòng bǐ huà chū lái yí huì gěi wǒ míng dān bú yòng jiǎn chá le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你检查一下名单有没有错,如果有问题,就用笔画出来,一会儿给我。 ★ 名单不用检查了。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 名单不用检查了。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
16

★ 周明坐火车时喜欢看报纸。

zhōu míng zuò huǒ chē shí xǐ kàn bào zhǐ
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
每次坐火车前,周明都会去超市买一些东西,除了面包、水果,他还要买一些报纸。 ★ 周明坐火车时喜欢看报纸。
měi cì zuò huǒ chē qián zhōu míng dōu huì qù chāo shì mǎi yì xiē dōng xī chú le miàn bāo shuǐ guǒ tā hái yào mǎi yì xiē bào zhǐ zhōu míng zuò huǒ chē shí xǐ kàn bào zhǐ
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 每次坐火车前,周明都会去超市买一些东西,除了面包、水果,他还要买一些报纸。 ★ 周明坐火车时喜欢看报纸。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 周明坐火车时喜欢看报纸。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
17

★ 大家认为小李人很好。

dà jiā rèn wéi xiǎo lǐ rén hěn hǎo
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
小李不但人长得漂亮,而且对人非常热情、工作认真,学校里几乎没有人不喜欢她。 ★ 大家认为小李人很好。
xiǎo lǐ bú dàn rén cháng de piào ér qiě duì rén fēi cháng rè qíng gōng zuò rèn zhēn xué xiào lǐ jī hū méi yǒu rén bù xǐ tā dà jiā rèn wéi xiǎo lǐ rén hěn hǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 小李不但人长得漂亮,而且对人非常热情、工作认真,学校里几乎没有人不喜欢她。 ★ 大家认为小李人很好。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 大家认为小李人很好。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
18

★ 他不认识那种鸟。

tā bú rèn nà zhǒng niǎo
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你看,那边苹果树上有只鸟,嘴长长的,我还是第一次见,你知道它叫什么名字吗? ★ 他不认识那种鸟。
nǐ kàn nà biān píng guǒ shù shàng yǒu zhī niǎo zuǐ cháng cháng de wǒ hái shì dì yī cì jiàn nǐ zhī dào tā jiào shén míng zì ma tā bú rèn nà zhǒng niǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你看,那边苹果树上有只鸟,嘴长长的,我还是第一次见,你知道它叫什么名字吗? ★ 他不认识那种鸟。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他不认识那种鸟。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
19

★ 城里人爱去邻居家玩儿。

chéng lǐ rén ài qù lín jū jiā wán ér
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
在很多大城市,邻居们很少来往,住在一层楼里的人,也可能你不认识我、我不认识你。 ★ 城里人爱去邻居家玩儿。
zài hěn duō dài chéng shì lín jū hěn shǎo lái wǎng zhù zài yì céng lóu lǐ de rén yě kě néng nǐ bú rèn wǒ wǒ bú rèn nǐ chéng lǐ rén ài qù lín jū jiā wán ér
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 在很多大城市,邻居们很少来往,住在一层楼里的人,也可能你不认识我、我不认识你。 ★ 城里人爱去邻居家玩儿。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 城里人爱去邻居家玩儿。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
20

★ 手表不像以前那么重要了。

shǒu biǎo bú xiàng yǐ qián nà zhòng yào le
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
以前人们用手表来看时间,手机出现后,人们发现用手机看时间也很方便,所以很多人不用手表了。 ★ 手表不像以前那么重要了。
yǐ qián rén yòng shǒu biǎo lái kàn shí jiān shǒu jī chū xiàn hòu rén fā xiàn yòng shǒu jī kàn shí jiān yě hěn fāng biàn suǒ yǐ hěn duō rén bú yòng shǒu biǎo le shǒu biǎo bú xiàng yǐ qián nà zhòng yào le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 以前人们用手表来看时间,手机出现后,人们发现用手机看时间也很方便,所以很多人不用手表了。 ★ 手表不像以前那么重要了。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 手表不像以前那么重要了。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
21

第21题:女的希望怎么样?

dì tí nǚ de xī wàng zěn yàng
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 开空调
B 去游泳
C 休息会儿
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:累不累?我们休息会儿? 男:好,你口渴不?喝水吗? 问:女的希望怎么样?
nǚ lèi lèi wǒ xiū huì nán hǎo nǐ kǒu kě bù hē shuǐ ma wèn nǚ de xī wàng zěn yàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (休息会儿).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:累不累?我们休息会儿? 男:好,你口渴不?喝水吗? 问:女的希望怎么样?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的希望怎么样?", đáp án chính xác là C (休息会儿).
22

第22题:他们最可能是什么关系?

dì tí tā zuì kě néng shì shén guān xì
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 丈夫和妻子
B 校长和老师
C 客人和服务员
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你好,我住六零七,房间里的空调坏了,你能来看看吗? 女:好的,先生,对不起,我们马上找人来。 问:他们最可能是什么关系?
nán nǐ hǎo wǒ zhù liù líng qī fáng jiān lǐ de kōng tiáo huài le nǐ néng lái kàn kàn ma nǚ hǎo de xiān duì qǐ wǒ mǎ shàng zhǎo rén lái wèn tā zuì kě néng shì shén guān xì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (客人和服务员).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:你好,我住六零七,房间里的空调坏了,你能来看看吗? 女:好的,先生,对不起,我们马上找人来。 问:他们最可能是什么关系?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "他们最可能是什么关系?", đáp án chính xác là C (客人和服务员).
23

第23题:男的在牛奶里放了什么?

dì tí nán de zài niú nǎi lǐ fàng le shén
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 冰
B 水果
C 鸡蛋
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这种牛奶真好喝,你是怎么做的? 男:我在里面放了一些香蕉。 问:男的在牛奶里放了什么?
nǚ zhè zhǒng niú nǎi zhēn hǎo hē nǐ shì zěn zuò de nán wǒ zài lǐ miàn fàng le yì xiē xiāng jiāo wèn nán de zài niú nǎi lǐ fàng le shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (水果).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:这种牛奶真好喝,你是怎么做的? 男:我在里面放了一些香蕉。 问:男的在牛奶里放了什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的在牛奶里放了什么?", đáp án chính xác là B (水果).
24

第24题:儿子哪里长得像爸爸?

dì tí ér nǎ lǐ cháng de xiàng bà ba
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 嘴
B 鼻子
C 耳朵
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:这是你儿子?他跟你长得真像啊。 女:是,但是他的嘴更像他爸爸。 问:儿子哪里长得像爸爸?
nán zhè shì nǐ ér tā gēn nǐ cháng de zhēn xiàng nǚ shì dàn shì tā de zuǐ gèng xiàng tā bà ba wèn ér nǎ lǐ cháng de xiàng bà ba
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (嘴).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:这是你儿子?他跟你长得真像啊。 女:是,但是他的嘴更像他爸爸。 问:儿子哪里长得像爸爸?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "儿子哪里长得像爸爸?", đáp án chính xác là A (嘴).
25

第25题:他们正在做什么?

dì tí tā zhèng zài zuò shén
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 照相
B 写信
C 买手机
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:爷爷,您再向右一点儿,和奶奶站得近一些。 男:好,这样可以吗? 问:他们正在做什么?
nǚ yé nín zài xiàng yòu yì diǎn ér hé nǎi zhàn de jìn yì xiē nán hǎo zhè yàng kě yǐ ma wèn tā zhèng zài zuò shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (照相).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:爷爷,您再向右一点儿,和奶奶站得近一些。 男:好,这样可以吗? 问:他们正在做什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "他们正在做什么?", đáp án chính xác là A (照相).
26

第26题:女的为什么来得早?

dì tí nǚ de wèi shén lái de zǎo
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 住得近
B 要运动
C 工作忙
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你最近比以前来得早了,搬家了? 女:是啊,你不知道?我上个月就搬家了,走路十分钟就到。 问:女的为什么来得早?
nán nǐ zuì jìn bǐ yǐ qián lái de zǎo le bān jiā le nǚ shì nǐ bù zhī dào wǒ shàng gè yuè jiù bān jiā le zǒu lù shí fēn zhōng jiù dào wèn nǚ de wèi shén lái de zǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (住得近).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:你最近比以前来得早了,搬家了? 女:是啊,你不知道?我上个月就搬家了,走路十分钟就到。 问:女的为什么来得早?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的为什么来得早?", đáp án chính xác là A (住得近).
27

第27题:女的要去哪儿?

dì tí nǚ de yào qù nǎ ér
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 商店
B 书店
C 学校东门
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:我现在就在学校西门,但我没找到你说的书店。 男:你再向南走两百米就能看到了,我就在书店门口等你。 问:女的要去哪儿?
nǚ wǒ xiàn zài jiù zài xué xiào xī mén dàn wǒ méi zhǎo dào nǐ shuō de shū diàn nán nǐ zài xiàng nán zǒu liǎng bǎi mǐ jiù néng kàn dào le wǒ jiù zài shū diàn mén kǒu děng nǐ wèn nǚ de yào qù nǎ ér
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (书店).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:我现在就在学校西门,但我没找到你说的书店。 男:你再向南走两百米就能看到了,我就在书店门口等你。 问:女的要去哪儿?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的要去哪儿?", đáp án chính xác là B (书店).
28

第28题:女的打算怎么去火车站?

dì tí nǚ de dǎ suàn zěn qù huǒ chē zhàn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 打车
B 骑自行车
C 坐公共汽车
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:您没去火车站?您的司机呢? 女:他今天有点事,我叫了辆出租车,几分钟后就到楼下。 问:女的打算怎么去火车站?
nán nín méi qù huǒ chē zhàn nín de sī jī ne nǚ tā jīn tiān yǒu diǎn shì wǒ jiào le liàng chū zū chē jǐ fēn zhōng hòu jiù dào lóu xià wèn nǚ de dǎ suàn zěn qù huǒ chē zhàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (打车).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:您没去火车站?您的司机呢? 女:他今天有点事,我叫了辆出租车,几分钟后就到楼下。 问:女的打算怎么去火车站?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的打算怎么去火车站?", đáp án chính xác là A (打车).
29

第29题:男的主要是什么意思?

dì tí nán de zhǔ yào shén yì sī
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 喜欢看球赛
B 喜欢打篮球
C 喜欢参加比赛
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:你喜欢踢足球吗? 男:我很少踢足球,但是我喜欢看足球比赛。 问:男的主要是什么意思?
nǚ nǐ xǐ tī zú qiú ma nán wǒ hěn shǎo tī zú qiú dàn shì wǒ xǐ kàn zú qiú bǐ sài wèn nán de zhǔ yào shén yì sī
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (喜欢看球赛).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:你喜欢踢足球吗? 男:我很少踢足球,但是我喜欢看足球比赛。 问:男的主要是什么意思?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的主要是什么意思?", đáp án chính xác là A (喜欢看球赛).
30

第30题:男的为什么想换菜单?

dì tí nán de wèi shén xiǎng huàn cài dān
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 出了新菜
B 客人不满意
C 菜单不好懂
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:我们最近又出了很多新菜,是不是该换个新菜单了? 女:好,这件事你来办吧。 问:男的为什么想换菜单?
nán wǒ zuì jìn yòu chū le hěn duō xīn cài shì shì gāi huàn gè xīn cài dān le nǚ hǎo zhè jiàn shì nǐ lái bàn ba wèn nán de wèi shén xiǎng huàn cài dān
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (出了新菜).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:我们最近又出了很多新菜,是不是该换个新菜单了? 女:好,这件事你来办吧。 问:男的为什么想换菜单?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的为什么想换菜单?", đáp án chính xác là A (出了新菜).
31

第31题:小李选的马怎么样?

dì tí xiǎo lǐ xuǎn de mǎ zěn yàng
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 很瘦
B 很老
C 跑得快
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:小李,这是你选的马?也太矮了吧。 女:你别看它个子不高,但跑起来比其他马都快。 男:真的吗? 女:不信你骑上去试试。 问:小李选的马怎么样?
nán xiǎo lǐ zhè shì nǐ xuǎn de mǎ yě tài ǎi le ba nǚ nǐ bié kàn tā gè bù gāo dàn pǎo qǐ lái bǐ qí tā mǎ dōu kuài nán zhēn de ma nǚ bú xìn nǐ qí shàng qù shì shì wèn xiǎo lǐ xuǎn de mǎ zěn yàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (跑得快).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:小李,这是你选的马?也太矮了吧。 女:你别看它个子不高,但跑起来比其他马都快。 男:真的吗? 女:不信你骑上去试试。 问:小李选的马怎么样?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "小李选的马怎么样?", đáp án chính xác là C (跑得快).
32

第32题:男的为什么没参加比赛?

dì tí nán de wèi shén méi cān jiā bǐ sài
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 在复习
B 没兴趣
C 不会跳舞
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这次比赛你们班有多少人参加? 男:不多,只有两个人。 女:你参加了吗? 男:我对画画儿没兴趣,所以没参加。 问:男的为什么没参加比赛?
nǚ zhè cì bǐ sài nǐ bān yǒu duō shǎo rén shēn jiā nán bù duō zhǐ yǒu liǎng gè rén nǚ nǐ cān jiā le ma nán wǒ duì huà huà ér méi xìng qù suǒ yǐ méi cān jiā wèn nán de wèi shén méi cān jiā bǐ sài
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (没兴趣).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:这次比赛你们班有多少人参加? 男:不多,只有两个人。 女:你参加了吗? 男:我对画画儿没兴趣,所以没参加。 问:男的为什么没参加比赛?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的为什么没参加比赛?", đáp án chính xác là B (没兴趣).
33

第33题:他们在等什么?

dì tí tā zài děng shén
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 电梯
B 电子邮件
C 自己的学生
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:怎么还没下来,这个电梯真慢。 女:还是走楼梯吧,我们东西也不多。 男:不,六层呢,还是再等等吧。 女:好吧,那就再等等。 问:他们在等什么?
nán zěn hái méi xià lái zhè ge diàn tī zhēn màn nǚ hái shì zǒu lóu tī ba wǒ dōng xī yě bù duō nán bù liù céng ne hái shì zài děng děng ba nǚ hǎo ba nà jiù zài děng děng wèn tā zài děng shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (电梯).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:怎么还没下来,这个电梯真慢。 女:还是走楼梯吧,我们东西也不多。 男:不,六层呢,还是再等等吧。 女:好吧,那就再等等。 问:他们在等什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "他们在等什么?", đáp án chính xác là A (电梯).
34

第34题:男的让女的怎么做?

dì tí nán de ràng nǚ de zěn zuò
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 上网买
B 找老王借
C 先去还书
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:你有《历史和文化》这本书吗? 男:没有,你去图书馆看看,那儿应该有。 女:我去过了,已经被借走了。 男:那你问问老王,我记得他有这本书。 问:男的让女的怎么做?
nǚ nǐ yǒu lì shǐ hé wén huà zhè běn shū ma nán méi yǒu nǐ qù tú shū guǎn kàn kàn nà ér yīng gāi yǒu nǚ wǒ qù guò le yǐ jīng bèi jiè zǒu le nán nà nǐ wèn wèn lǎo wáng wǒ jì de tā yǒu zhè běn shū wèn nán de ràng nǚ de zěn zuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (找老王借).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:你有《历史和文化》这本书吗? 男:没有,你去图书馆看看,那儿应该有。 女:我去过了,已经被借走了。 男:那你问问老王,我记得他有这本书。 问:男的让女的怎么做?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的让女的怎么做?", đáp án chính xác là B (找老王借).
35

第35题:那个行李箱是什么样的?

dì tí nà ge xíng xiāng shì shén yàng de
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 很矮
B 很大
C 黄色的
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:我帮您拿行李吧。 女:好的,谢谢你。那个蓝色的是我的。 男:哪个是您的? 女:右边那个最大的,蓝色的,上面有我的名字。 问:那个行李箱是什么样的?
nán wǒ bāng nín ná xíng ba nǚ hǎo de xiè xiè nǐ nà ge lán sè de shì wǒ de nán nǎ gè shì nín de nǚ yòu biān nà ge zuì dà de lán sè de shàng miàn yǒu wǒ de míng zì wèn nà ge xíng xiāng shì shén yàng de
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (很大).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:我帮您拿行李吧。 女:好的,谢谢你。那个蓝色的是我的。 男:哪个是您的? 女:右边那个最大的,蓝色的,上面有我的名字。 问:那个行李箱是什么样的?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "那个行李箱是什么样的?", đáp án chính xác là B (很大).
36

第36题:关于男的,可以知道什么?

dì tí guān yú nán de kě yǐ zhī dào shén
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 在找猫
B 吃饱了
C 想吃苹果
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:吃饱了吗?要不要再来点儿米饭? 男:不吃了,我饱了。家里还有西瓜吗? 女:冰箱里还有半个,你自己拿吧。 男:好的。 问:关于男的,可以知道什么?
nǚ chī bǎo le ma yào yào zài lái diǎn ér mǐ fàn nán bù chī le wǒ bǎo le jiā lǐ hái yǒu xī guā ma nǚ bīng xiāng lǐ hái yǒu bàn gè nǐ zì jǐ ná ba nán hǎo de wèn guān yú nán de kě yǐ zhī dào shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (吃饱了).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:吃饱了吗?要不要再来点儿米饭? 男:不吃了,我饱了。家里还有西瓜吗? 女:冰箱里还有半个,你自己拿吧。 男:好的。 问:关于男的,可以知道什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "关于男的,可以知道什么?", đáp án chính xác là B (吃饱了).
37

第37题:男的找到了什么?

dì tí nán de zhǎo dào le shén
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 帽子
B 盘子
C 裙子
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:小云,这个帽子是你的吧? 女:是我的,谢谢你。你在哪儿找到的? 男:不客气,我在教室找到的。 女:真奇怪,教室我也找过了,怎么没发现呢? 问:男的找到了什么?
nán xiǎo yún zhè ge mào shì nǐ de ba nǚ shì wǒ de xiè xiè nǐ nǐ zài nǎ ér zhǎo dào de nán bú kè wǒ zài jiào shì zhǎo dào de nǚ zhēn qí guài jiào shì wǒ yě zhǎo guò le zěn méi fā xiàn ne wèn nán de zhǎo dào le shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (帽子).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:小云,这个帽子是你的吧? 女:是我的,谢谢你。你在哪儿找到的? 男:不客气,我在教室找到的。 女:真奇怪,教室我也找过了,怎么没发现呢? 问:男的找到了什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的找到了什么?", đáp án chính xác là A (帽子).
38

第38题:男的觉得自己的电脑怎么样?

dì tí nán de jué de zì jǐ de diàn nǎo zěn yàng
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 很好用
B 太旧了
C 很便宜
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:我的笔记本电脑该换了,你说买个什么样的好? 男:我用的这个就不错,也不大,外出带着很方便。 女:贵不贵? 男:有点儿,我去年买的时候一万二,听说现在卖九千。 问:男的觉得自己的电脑怎么样?
nǚ wǒ de bǐ jì běn diàn nǎo gāi huàn le nǐ shuō mǎi gè shén yàng de hǎo nán wǒ yòng de zhè ge jiù bú cuò yě bú dà wài chū dài hěn fāng biàn nǚ guì guì nán yǒu diǎn wǒ qù nián mǎi de shí hòu yí wàn èr tīng shuō xiàn zài mài jiǔ qiān wèn nán de jué de zì jǐ de diàn nǎo zěn yàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (很好用).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:我的笔记本电脑该换了,你说买个什么样的好? 男:我用的这个就不错,也不大,外出带着很方便。 女:贵不贵? 男:有点儿,我去年买的时候一万二,听说现在卖九千。 问:男的觉得自己的电脑怎么样?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的觉得自己的电脑怎么样?", đáp án chính xác là A (很好用).
39

第39题:女的在做什么?

dì tí nǚ de zài zuò shén
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 刷牙
B 回答问题
C 教学生数学
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你叫什么名字? 女:我叫李静。 男:请坐,不用站着。你会回答刚才的那个问题吗? 女:我觉得应该是新年。 问:女的在做什么?
nán nǐ jiào shén míng zì nǚ wǒ jiào lǐ jìng nán qǐng zuò bú yòng zhàn nǐ huì huí dá gāng cái de nà ge wèn tí ma nǚ wǒ jué de yīng gāi shì xīn nián wèn nǚ de zài zuò shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (回答问题).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:你叫什么名字? 女:我叫李静。 男:请坐,不用站着。你会回答刚才的那个问题吗? 女:我觉得应该是新年。 问:女的在做什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的在做什么?", đáp án chính xác là B (回答问题).
40

第40题:男的要坐几点的飞机?

dì tí nán de yào zuò jǐ diǎn de fēi jī
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 7:45
B 8:15
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:你们明天几点的飞机? 男:早上八点一刻的。 女:那要早点儿起床,这儿离机场很远。 男:没关系,早上路上车不多,用不了多长时间。 问:男的要坐几点的飞机?
nǚ nǐ míng tiān jǐ diǎn de fēi jī nán zǎo shàng bā diǎn yí kè de nǚ nà yào zǎo diǎn ér qǐ chuáng zhè ér lí jī chǎng hěn yuǎn nán méi guān zǎo shàng lù chē bù duō yòng bù le duō cháng shí jiān wèn nán de yào zuò jǐ diǎn de fēi jī
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (8:15).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:你们明天几点的飞机? 男:早上八点一刻的。 女:那要早点儿起床,这儿离机场很远。 男:没关系,早上路上车不多,用不了多长时间。 问:男的要坐几点的飞机?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的要坐几点的飞机?", đáp án chính xác là B (8:15).

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 3 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!