Chuyển đến nội dung chính
HSK 3MÃ H31447

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31447 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 3 mã đề H31447 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 80 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 3 mã H31447

Bộ đề thi thật HSK Cấp 3 chính thức mã đề H31447 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 80 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 3 (2.0)
Mã đề H31447
Tổng số câu hỏi 80 câu
Thời gian làm bài 90 phút (Nghe: 35p + 5p tô đáp án, Đọc: 30p, Viết: 15p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (40 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第1题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第1题对话录音内容(对应图片选项:B)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
2

第2题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第2题对话录音内容(对应图片选项:E)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
3

第3题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:F)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第3题对话录音内容(对应图片选项:F)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh F.
4

第4题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第4题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
5

第5题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
第5题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
6

第6题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第6题对话录音内容(对应图片选项:C)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第6题对话录音内容(对应图片选项:C)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
7

第7题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第7题对话录音内容(对应图片选项:A)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第7题对话录音内容(对应图片选项:A)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
8

第8题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第8题对话录音内容(对应图片选项:E)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第8题对话录音内容(对应图片选项:E)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
9

第9题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第9题对话录音内容(对应图片选项:D)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại:
    A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

第9题对话录音内容(对应图片选项:D)。 • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh D.
10

第10题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
第10题对话录音内容(对应图片选项:B)。
dì tí duì huà lù yīn nèi róng duì yìng tú piàn xuǎn xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại: 第10题对话录音内容(对应图片选项:B)。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

★ 他喜欢游泳。

tā xǐ yóu yǒng
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第11题录音内容(判断句子:★ 他喜欢游泳。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā xǐ yóu yǒng dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他喜欢游泳。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他喜欢游泳。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

★ 考试15分钟后结束。

kǎo shì fēn zhōng hòu jié shù
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第12题录音内容(判断句子:★ 考试15分钟后结束。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù kǎo shì fēn zhōng hòu jié shù dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 考试15分钟后结束。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 考试15分钟后结束。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

★ 王先生在参加节目。

wáng xiān shēng zài cān jiā jié mù
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第13题录音内容(判断句子:★ 王先生在参加节目。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù wáng xiān shēng zài cān jiā jié mù dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 王先生在参加节目。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 王先生在参加节目。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

★ 奶奶是教音乐的。

nǎi shì jiào yīn yuè de
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第14题录音内容(判断句子:★ 奶奶是教音乐的。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nǎi shì jiào yīn yuè de dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 奶奶是教音乐的。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 奶奶是教音乐的。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

★ 筷子已经洗好了。

kuài yǐ jīng xǐ hǎo le
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第15题录音内容(判断句子:★ 筷子已经洗好了。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù kuài yǐ jīng xǐ hǎo le dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 筷子已经洗好了。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 筷子已经洗好了。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

★ 弟弟在那个学校有很多朋友。

dì zài nà ge xué xiào yǒu hěn duō péng yǒu
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第16题录音内容(判断句子:★ 弟弟在那个学校有很多朋友。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù dì zài nà ge xué xiào yǒu hěn duō péng yǒu dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 弟弟在那个学校有很多朋友。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 弟弟在那个学校有很多朋友。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

★ 他觉得那个游戏很难。

tā jué de nà ge yóu xì hěn nán
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第17题录音内容(判断句子:★ 他觉得那个游戏很难。 — 答案:错)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù tā jué de nà ge yóu xì hěn nán dá àn cuò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nhận định: ★ 他觉得那个游戏很难。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他觉得那个游戏很难。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

★ 那家银行周末下班早。

nà jiā yín háng zhōu mò xià bān zǎo
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第18题录音内容(判断句子:★ 那家银行周末下班早。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nà jiā yín háng zhōu mò xià bān zǎo dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 那家银行周末下班早。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那家银行周末下班早。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

★ 儿子画的太阳是红色的。

ér huà de tài yáng shì hóng sè de
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第19题录音内容(判断句子:★ 儿子画的太阳是红色的。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù ér huà de tài yáng shì hóng sè de dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 儿子画的太阳是红色的。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 儿子画的太阳是红色的。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

★ 那条街道两旁的房子很旧。

nà tiáo jiē dào liǎng páng de fáng hěn jiù
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第20题录音内容(判断句子:★ 那条街道两旁的房子很旧。 — 答案:对)。
dì tí lù yīn nèi róng pàn duàn jù nà tiáo jiē dào liǎng páng de fáng hěn jiù dá àn duì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nhận định: ★ 那条街道两旁的房子很旧。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那条街道两旁的房子很旧。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

21

第21题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 要复习
B 在等人
C 要开电话会议
Lời thoại trong băng (Transcript):
第21题对话录音(选项:A 要复习 / B 在等人 / C 要开电话会议;正确答案:C 要开电话会议)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yào fù xí zài děng rén yào kāi diàn huà huì yì zhèng què dá àn yào kāi diàn huà huì yì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (要开电话会议).
  • Nội dung nghe: 第21题对话录音(选项:A 要复习 / B 在等人 / C 要开电话会议;正确答案:C 要开电话会议)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (要开电话会议).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

22

第22题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 花
B 裙子
C 故事书
Lời thoại trong băng (Transcript):
第22题对话录音(选项:A 花 / B 裙子 / C 故事书;正确答案:C 故事书)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng huā qún zǐ gù shì shū zhèng què dá àn gù shì shū
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (故事书).
  • Nội dung nghe: 第22题对话录音(选项:A 花 / B 裙子 / C 故事书;正确答案:C 故事书)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (故事书).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

23

第23题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 走上来
B 坐电梯
C 跑上来
Lời thoại trong băng (Transcript):
第23题对话录音(选项:A 走上来 / B 坐电梯 / C 跑上来;正确答案:B 坐电梯)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng zǒu shàng lái zuò diàn tī pǎo shàng lái zhèng què dá àn zuò diàn tī
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (坐电梯).
  • Nội dung nghe: 第23题对话录音(选项:A 走上来 / B 坐电梯 / C 跑上来;正确答案:B 坐电梯)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (坐电梯).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

24

第24题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 坐火车去
B 公共汽车来了
C 商店
Lời thoại trong băng (Transcript):
第24题对话录音(选项:A 坐火车去 / B 公共汽车来了 / C 商店;正确答案:A 坐火车去)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng zuò huǒ chē qù gōng gòng qì chē lái le shāng diàn zhèng què dá àn zuò huǒ chē qù
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (坐火车去).
  • Nội dung nghe: 第24题对话录音(选项:A 坐火车去 / B 公共汽车来了 / C 商店;正确答案:A 坐火车去)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (坐火车去).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

25

第25题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 医院
B 宾馆
C 商店
Lời thoại trong băng (Transcript):
第25题对话录音(选项:A 医院 / B 宾馆 / C 商店;正确答案:A 医院)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yī yuàn bīn guǎn shāng diàn zhèng què dá àn yī yuàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (医院).
  • Nội dung nghe: 第25题对话录音(选项:A 医院 / B 宾馆 / C 商店;正确答案:A 医院)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (医院).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

26

第26题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 三个星期
B 三个月
C 三年
Lời thoại trong băng (Transcript):
第26题对话录音(选项:A 三个星期 / B 三个月 / C 三年;正确答案:A 三个星期)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng sān gè xīng qī sān gè yuè sān nián zhèng què dá àn sān gè xīng qī
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (三个星期).
  • Nội dung nghe: 第26题对话录音(选项:A 三个星期 / B 三个月 / C 三年;正确答案:A 三个星期)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (三个星期).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

27

第27题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 刷牙
B 洗头发
C 洗冷水澡
Lời thoại trong băng (Transcript):
第27题对话录音(选项:A 刷牙 / B 洗头发 / C 洗冷水澡;正确答案:C 洗冷水澡)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shuā yá xǐ tóu xǐ lěng shuǐ zǎo zhèng què dá àn xǐ lěng shuǐ zǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (洗冷水澡).
  • Nội dung nghe: 第27题对话录音(选项:A 刷牙 / B 洗头发 / C 洗冷水澡;正确答案:C 洗冷水澡)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (洗冷水澡).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

28

第28题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 家里有客人
B 男的过生日
C 谢谢男的帮忙
Lời thoại trong băng (Transcript):
第28题对话录音(选项:A 家里有客人 / B 男的过生日 / C 谢谢男的帮忙;正确答案:B 男的过生日)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng jiā lǐ yǒu kè rén nán de guò shēng rì xiè xiè nán de bāng máng zhèng què dá àn nán de guò shēng rì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (男的过生日).
  • Nội dung nghe: 第28题对话录音(选项:A 家里有客人 / B 男的过生日 / C 谢谢男的帮忙;正确答案:B 男的过生日)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (男的过生日).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

29

第29题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 1.78米
B 1.87米
C 1.90米
Lời thoại trong băng (Transcript):
第29题对话录音(选项:A 1.78米 / B 1.87米 / C 1.90米;正确答案:B 1.87米)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng mǐ mǐ mǐ zhèng què dá àn mǐ
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (1.87米).
  • Nội dung nghe: 第29题对话录音(选项:A 1.78米 / B 1.87米 / C 1.90米;正确答案:B 1.87米)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (1.87米).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

30

第30题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 洗澡
B 旅游
C 学骑自行车
Lời thoại trong băng (Transcript):
第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 旅游 / C 学骑自行车;正确答案:C 学骑自行车)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng xǐ zǎo lǚ yóu xué qí zì xíng chē zhèng què dá àn xué qí zì xíng chē
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (学骑自行车).
  • Nội dung nghe: 第30题对话录音(选项:A 洗澡 / B 旅游 / C 学骑自行车;正确答案:C 学骑自行车)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (学骑自行车).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

31

第31题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 搬家
B 旅游
C 学骑自行车
Lời thoại trong băng (Transcript):
第31题对话录音(选项:A 搬家 / B 旅游 / C 学骑自行车;正确答案:A 搬家)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng bān jiā lǚ yóu xué qí zì xíng chē zhèng què dá àn bān jiā
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (搬家).
  • Nội dung nghe: 第31题对话录音(选项:A 搬家 / B 旅游 / C 学骑自行车;正确答案:A 搬家)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (搬家).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

32

第32题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 饭店
B 水果店
C 茶馆儿
Lời thoại trong băng (Transcript):
第32题对话录音(选项:A 饭店 / B 水果店 / C 茶馆儿;正确答案:B 水果店)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng fàn diàn shuǐ guǒ diàn chá guǎn ér zhèng què dá àn shuǐ guǒ diàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (水果店).
  • Nội dung nghe: 第32题对话录音(选项:A 饭店 / B 水果店 / C 茶馆儿;正确答案:B 水果店)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (水果店).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

33

第33题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 发烧了
B 耳朵疼
C 有些难过
Lời thoại trong băng (Transcript):
第33题对话录音(选项:A 发烧了 / B 耳朵疼 / C 有些难过;正确答案:C 有些难过)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng fā shāo le ěr téng yǒu xiē nán guò zhèng què dá àn yǒu xiē nán guò
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (有些难过).
  • Nội dung nghe: 第33题对话录音(选项:A 发烧了 / B 耳朵疼 / C 有些难过;正确答案:C 有些难过)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (有些难过).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

34

第34题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 爱唱歌
B 爱跳舞
C 喜欢照相
Lời thoại trong băng (Transcript):
第34题对话录音(选项:A 爱唱歌 / B 爱跳舞 / C 喜欢照相;正确答案:C 喜欢照相)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng ài chàng gē ài tiào wǔ xǐ zhào xiàng zhèng què dá àn xǐ zhào xiàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (喜欢照相).
  • Nội dung nghe: 第34题对话录音(选项:A 爱唱歌 / B 爱跳舞 / C 喜欢照相;正确答案:C 喜欢照相)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (喜欢照相).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

35

第35题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 手表
B 手机
C 电脑
Lời thoại trong băng (Transcript):
第35题对话录音(选项:A 手表 / B 手机 / C 电脑;正确答案:B 手机)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng shǒu biǎo shǒu jī diàn nǎo zhèng què dá àn shǒu jī
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (手机).
  • Nội dung nghe: 第35题对话录音(选项:A 手表 / B 手机 / C 电脑;正确答案:B 手机)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (手机).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

36

第36题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 灯坏了
B 床不干净
C 空调坏了
Lời thoại trong băng (Transcript):
第36题对话录音(选项:A 灯坏了 / B 床不干净 / C 空调坏了;正确答案:C 空调坏了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng dēng huài le chuáng bù gān jìng kōng tiáo huài le zhèng què dá àn kōng tiáo huài le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (空调坏了).
  • Nội dung nghe: 第36题对话录音(选项:A 灯坏了 / B 床不干净 / C 空调坏了;正确答案:C 空调坏了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là C (空调坏了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

37

第37题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 还没决定
B 没完成工作
C 突然很想去
Lời thoại trong băng (Transcript):
第37题对话录音(选项:A 还没决定 / B 没完成工作 / C 突然很想去;正确答案:A 还没决定)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng hái méi jué dìng méi wán chéng gōng zuò tū rán hěn xiǎng qù zhèng què dá àn hái méi jué dìng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (还没决定).
  • Nội dung nghe: 第37题对话录音(选项:A 还没决定 / B 没完成工作 / C 突然很想去;正确答案:A 还没决定)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (还没决定).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

38

第38题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 姐姐
B 妹妹
C 学生
Lời thoại trong băng (Transcript):
第38题对话录音(选项:A 姐姐 / B 妹妹 / C 学生;正确答案:B 妹妹)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng jiě mèi xué zhèng què dá àn mèi
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (妹妹).
  • Nội dung nghe: 第38题对话录音(选项:A 姐姐 / B 妹妹 / C 学生;正确答案:B 妹妹)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (妹妹).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

39

第39题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 牛奶
B 西瓜
C 鸡蛋
Lời thoại trong băng (Transcript):
第39题对话录音(选项:A 牛奶 / B 西瓜 / C 鸡蛋;正确答案:B 西瓜)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng niú nǎi xī guā jī dàn zhèng què dá àn xī guā
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (西瓜).
  • Nội dung nghe: 第39题对话录音(选项:A 牛奶 / B 西瓜 / C 鸡蛋;正确答案:B 西瓜)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là B (西瓜).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

40

第40题:听对话,请选出正确答案。

dì tí tīng duì huà qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 阴了
B 变晴了
C 下雪了
Lời thoại trong băng (Transcript):
第40题对话录音(选项:A 阴了 / B 变晴了 / C 下雪了;正确答案:A 阴了)。
dì tí duì huà lù yīn xuǎn xiàng yīn le biàn qíng le xià xuě le zhèng què dá àn yīn le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (阴了).
  • Nội dung nghe: 第40题对话录音(选项:A 阴了 / B 变晴了 / C 下雪了;正确答案:A 阴了)。
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại trong bài nghe, đáp án chính xác là A (阴了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Chủ đề thẻ tag:
#Đề thi HSK#HSK 3#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 3 NGAY
Chủ đề thẻ tag:
Chủ đề:#Đề thi HSK#HSK 3#H31447#Luyện thi HSK#Đề thi có đáp án

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Phòng Thi Thử HSK Online

Miễn phí

Kho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì

Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán

HSK 1-9

Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS

Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

HSK 1-6

Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ

214 Bộ Thủ Chữ Hán

Cốt lõi

Chiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh

Luyện Viết Chữ Hán Online

Tương tác

Tập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động

3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung

Hot PDF

25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!