Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H10910

Thi Thử & Tải Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 1 (Mã Đề H10910) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 1 (Mã Đề H10910) (H10910) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

15 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 1 (Mã Đề H10910)

Bộ đề thi Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 1 (Mã Đề H10910) (Mã đề quốc tế: H10910) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 40 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H10910
Mã đề chính thứcH10910 (hsk1-h10910)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi40 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài40 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H10910

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi H10910

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)H10910 #1

第1题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 他们是坐火车来的。

dì 1 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)H10910 #2

第2题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 她今天很高兴。

dì 2 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)H10910 #3

第3题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 我的朋友喜欢小狗。

dì 3 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)H10910 #4

第4题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 他们在工作

dì 4 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)H10910 #5

第5题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 她上午在学校学习。

dì 5 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)H10910 #6

第6题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:这个椅子多少钱?女: 70块。

dì 6 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)H10910 #7

第7题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:他在做什么呢?男:他在睡觉。

dì 7 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)H10910 #8

第8题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:他们是谁?女:他们3个都是我的学生

dì 8 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)H10910 #9

第9题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:中午我请你吃饭。男:太好了,我想吃中国菜。

dì 9 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)H10910 #10

第10题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:对不起,我今天不能和你去看医生了。女:没关系。

dì 10 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)H10910 #11

第11题:她什么时候去北京?

Transcript: 我明天去北京,我开车去。问:她什么时候去北京?

dì 11 tí : tā shén me shí hòu qù běi jīng ?

  • A. 今天
  • B. 明天
  • C. 下个月
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)H10910 #12

第12题:他会什么?

Transcript: 我会说汉语,我能写一些汉字。问:他会什么?

dì 12 tí : tā huì shén me ?

  • A. 开车
  • B. 做饭
  • C. 说汉语
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)H10910 #13

第13题:昨天是星期几?

Transcript: 昨天是2月25日,星期三。问:昨天是星期几?

dì 13 tí : zuó tiān shì xīng qī jǐ ?

  • A. 星期二
  • B. 星期三
  • C. 星期五
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)H10910 #14

第14题:他明天想去看谁?

Transcript: 王老师明天在家吗?我想去看他。问:他明天想去看谁?

dì 14 tí : tā míng tiān xiǎng qù kàn shuí ?

  • A. 老师
  • B. 妈妈
  • C. 朋友
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)H10910 #15

第15题:今天天气怎么样?

Transcript: 天气太热了,我不想工作了。问:天气怎么样

dì 15 tí : jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?

  • A. 很热
  • B. 很冷
  • C. 下雨了
Câu 16 (READING - Phần 4)H10910 #16
Minh họa câu 16 đề H10910

杯子

bēi zi

  • 对
  • 错
Câu 17 (READING - Phần 4)H10910 #17
Minh họa câu 17 đề H10910

水果

shuǐ guǒ

  • 对
  • 错
Câu 18 (READING - Phần 4)H10910 #18
Minh họa câu 18 đề H10910

衣服

yī fú

  • 对
  • 错
Câu 19 (READING - Phần 4)H10910 #19
Minh họa câu 19 đề H10910

猫

māo

  • 对
  • 错
Câu 20 (READING - Phần 4)H10910 #20
Minh họa câu 20 đề H10910

米饭

mǐ fàn

  • 对
  • 错
Câu 21 (READING - Phần 5)H10910 #21

我想喝一杯茶。

wǒ xiǎng hē yī bēi chá 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 22 (READING - Phần 5)H10910 #22

她们是同学。

tā men shì tóng xué 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 23 (READING - Phần 5)H10910 #23

他在医院工作,是个医生。

tā zài yī yuàn gōng zuò , shì gè yī shēng 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 24 (READING - Phần 5)H10910 #24

这是我的桌子。

zhè shì wǒ de zhuō zi 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 25 (READING - Phần 5)H10910 #25

她在打电话呢。

tā zài dǎ diàn huà ne 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 26 (READING - Phần 6)H10910 #26
Minh họa câu 26 đề H10910

今天不太冷。

jīn tiān bù tài lěng 。

  • 对
  • 错
Câu 27 (READING - Phần 6)H10910 #27
Minh họa câu 27 đề H10910

他们买了一些苹果。

tā men mǎi le yī xiē píng guǒ 。

  • 对
  • 错
Câu 28 (READING - Phần 6)H10910 #28
Minh họa câu 28 đề H10910

他们都很高兴。

tā men dōu hěn gāo xìng 。

  • 对
  • 错
Câu 29 (READING - Phần 6)H10910 #29
Minh họa câu 29 đề H10910

后面有一个商店。

hòu miàn yǒu yí gè shāng diàn 。

  • 对
  • 错
Câu 30 (READING - Phần 6)H10910 #30
Minh họa câu 30 đề H10910

他们在写字。

tā men zài xiě zì 。

  • 对
  • 错
Câu 31 (READING - Phần 7)H10910 #31

你怎么去那个饭店?

nǐ zěn me qù nà ge fàn diàn ?

  • A. 学校。
  • B. 7点了。
  • C. 58590000。
  • D. 坐出租车。
  • E. 2岁。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 32 (READING - Phần 7)H10910 #32

你住哪儿呢?

nǐ zhù nǎ ér ne ?

  • A. 学校。
  • B. 7点了。
  • C. 58590000。
  • D. 坐出租车。
  • E. 2岁。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 33 (READING - Phần 7)H10910 #33

现在几点了?

xiàn zài jǐ diǎn le ?

  • A. 学校。
  • B. 7点了。
  • C. 58590000。
  • D. 坐出租车。
  • E. 2岁。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 34 (READING - Phần 7)H10910 #34

你的电话是多少?

nǐ de diàn huà shì duō shǎo ?

  • A. 学校。
  • B. 7点了。
  • C. 58590000。
  • D. 坐出租车。
  • E. 2岁。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 35 (READING - Phần 7)H10910 #35

你今年几岁了?

nǐ jīn nián jǐ suì le ?

  • A. 学校。
  • B. 7点了。
  • C. 58590000。
  • D. 坐出租车。
  • E. 2岁。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 36 (READING - Phần 8)H10910 #36

李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 李先生有一个儿子。

lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。 ★ lǐ xiān shēng yǒu yí gè ér zi 。

  • 对
  • 错
Câu 37 (READING - Phần 8)H10910 #37

李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 刘老师认识李先生。

lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。 ★ liú lǎo shī rèn shí lǐ xiān shēng 。

  • 对
  • 错
Câu 38 (READING - Phần 8)H10910 #38

李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 王小姐上午买了很多东西。

lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。 ★ wáng xiǎo jiě shàng wǔ mǎi le hěn duō dōng xī 。

  • 对
  • 错
Câu 39 (READING - Phần 8)H10910 #39

李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 学生很喜欢李先生。

lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。 ★ xué shēng hěn xǐ huān lǐ xiān shēng 。

  • 对
  • 错
Câu 40 (READING - Phần 8)H10910 #40

李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 王小姐是老师。

lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。 ★ wáng xiǎo jiě shì lǎo shī 。

  • 对
  • 错

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H10910

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "他们是坐火车来的。" (tā men shì zuò huǒ chē lái de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他们是坐火车来的。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他们是坐火车来的。 — Phương án: A | B | C [tā men shì zuò huǒ chē lái de 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "她今天很高兴。" (tā jīn tiān hěn gāo xìng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "她今天很高兴。" (今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她今天很高兴。 — Phương án: A | B | C [tā jīn tiān hěn gāo xìng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "我的朋友喜欢小狗。" (wǒ de péng yǒu xǐ huān xiǎo gǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 小狗 (chú chó nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我的朋友喜欢小狗。" (朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 小狗 (chú chó nhỏ)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我的朋友喜欢小狗。 — Phương án: A | B | C [wǒ de péng yǒu xǐ huān xiǎo gǒu 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 小狗 (chú chó nhỏ).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "他们在工作" (tā men zài gōng zuò). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他们在工作" (工作 (làm việc / công việc)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他们在工作 — Phương án: A | B | C [tā men zài gōng zuò — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 工作 (làm việc / công việc).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "她上午在学校学习。" (tā shàng wǔ zài xué xiào xué xí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 上午 (buổi sáng); 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "她上午在学校学习。" (学校 (trường học); 上午 (buổi sáng); 学习 (học tập)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她上午在学校学习。 — Phương án: A | B | C [tā shàng wǔ zài xué xiào xué xí 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 学校 (trường học); 上午 (buổi sáng); 学习 (học tập).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "男:这个椅子多少钱?" (nán : zhè ge yǐ zi duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 椅子 (cái ghế). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:这个椅子多少钱?" (椅子 (cái ghế)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这个椅子多少钱?女: 70块。 — Phương án: A | B | C | D [nán : zhè ge yǐ zi duō shǎo qián ? nǚ : 70 kuài 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 椅子 (cái ghế).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "女:他在做什么呢?" (nǚ : tā zài zuò shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:他在做什么呢?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:他在做什么呢?男:他在睡觉。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : tā zài zuò shén me ne ? nán : tā zài shuì jiào 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 睡觉 (ngủ).

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "男:他们是谁?" (nán : tā men shì shuí ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:他们是谁?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:他们是谁?女:他们3个都是我的学生 — Phương án: A | B | C | D [nán : tā men shì shuí ? nǚ : tā men 3 gè dōu shì wǒ de xué shēng — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 学生 (học sinh).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "女:中午我请你吃饭。" (nǚ : zhōng wǔ wǒ qǐng nǐ chī fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中午 (buổi trưa); 吃饭 (ăn cơm). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:中午我请你吃饭。" (中午 (buổi trưa); 吃饭 (ăn cơm)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:中午我请你吃饭。男:太好了,我想吃中国菜。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : zhōng wǔ wǒ qǐng nǐ chī fàn 。 nán : tài hǎo le , wǒ xiǎng chī zhōng guó cài 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 中午 (buổi trưa); 吃饭 (ăn cơm).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "男:对不起,我今天不能和你去看医生了。" (nán : duì bù qǐ , wǒ jīn tiān bù néng hé nǐ qù kàn yī shēng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 医生 (bác sĩ); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:对不起,我今天不能和你去看医生了。" (对不起 (xin lỗi); 医生 (bác sĩ); 今天 (hôm nay)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:对不起,我今天不能和你去看医生了。女:没关系。 — Phương án: A | B | C | D [nán : duì bù qǐ , wǒ jīn tiān bù néng hé nǐ qù kàn yī shēng le 。 nǚ : méi guān xì 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 没关系 (không sao đâu); 医生 (bác sĩ); 今天 (hôm nay).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "我明天去北京,我开车去。" (wǒ míng tiān qù běi jīng , wǒ kāi chē qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我明天去北京,我开车去。" tương ứng trực tiếp với phương án B (明天 — míng tiān). Các phương án nhiễu A (今天), C (下个月) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我明天去北京,我开车去。问:她什么时候去北京? — Phương án: A. 今天 | B. 明天 | C. 下个月 [wǒ míng tiān qù běi jīng , wǒ kāi chē qù 。 wèn : tā shén me shí hòu qù běi jīng ? — Phương án: A. jīn tiān | B. míng tiān | C. xià gè yuè] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 今天 (hôm nay); 明天 (ngày mai).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "我会说汉语,我能写一些汉字。" (wǒ huì shuō hàn yǔ , wǒ néng xiě yī xiē hàn zì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 汉语 (tiếng Hán). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我会说汉语,我能写一些汉字。" tương ứng trực tiếp với phương án C (说汉语 — shuō hàn yǔ). Các phương án nhiễu A (开车), B (做饭) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我会说汉语,我能写一些汉字。问:他会什么? — Phương án: A. 开车 | B. 做饭 | C. 说汉语 [wǒ huì shuō hàn yǔ , wǒ néng xiě yī xiē hàn zì 。 wèn : tā huì shén me ? — Phương án: A. kāi chē | B. zuò fàn | C. shuō hàn yǔ] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "昨天是2月25日,星期三。" (zuó tiān shì 2 yuè 25 rì , xīng qī sān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "昨天是2月25日,星期三。" tương ứng trực tiếp với phương án B (星期三 — xīng qī sān). Các phương án nhiễu A (星期二), C (星期五) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨天是2月25日,星期三。问:昨天是星期几? — Phương án: A. 星期二 | B. 星期三 | C. 星期五 [zuó tiān shì 2 yuè 25 rì , xīng qī sān 。 wèn : zuó tiān shì xīng qī jǐ ? — Phương án: A. xīng qī èr | B. xīng qī sān | C. xīng qī wǔ] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 星期 (tuần / thứ).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "王老师明天在家吗?" (wáng lǎo shī míng tiān zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "王老师明天在家吗?" tương ứng trực tiếp với phương án A (老师 — lǎo shī). Các phương án nhiễu B (妈妈), C (朋友) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 王老师明天在家吗?我想去看他。问:他明天想去看谁? — Phương án: A. 老师 | B. 妈妈 | C. 朋友 [wáng lǎo shī míng tiān zài jiā ma ? wǒ xiǎng qù kàn tā 。 wèn : tā míng tiān xiǎng qù kàn shuí ? — Phương án: A. lǎo shī | B. mā mā | C. péng yǒu] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 朋友 (bạn bè); 明天 (ngày mai); 妈妈 (mẹ).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "天气太热了,我不想工作了。" (tiān qì tài rè le , wǒ bù xiǎng gōng zuò le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "天气太热了,我不想工作了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (很热 — hěn rè). Các phương án nhiễu B (很冷), C (下雨了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 天气太热了,我不想工作了。问:天气怎么样 — Phương án: A. 很热 | B. 很冷 | C. 下雨了 [tiān qì tài rè le , wǒ bù xiǎng gōng zuò le 。 wèn : tiān qì zěn me yàng — Phương án: A. hěn rè | B. hěn lěng | C. xià yǔ le] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 下雨 (mưa); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "杯子" (bēi zi). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "杯子" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 16 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 杯子 [bēi zi] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "水果" (shuǐ guǒ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "水果" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 17 (trọng tâm: 水 (nước)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 水果 [shuǐ guǒ] — Từ khóa: 水 (nước).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "衣服" (yī fú). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "衣服" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 18 (trọng tâm: 衣服 (quần áo)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 衣服 [yī fú] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "猫" (māo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "猫" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 19. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 猫 [māo] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "米饭" (mǐ fàn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 米饭 (cơm). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "米饭" (trọng tâm: 米饭 (cơm)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 20. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 米饭 [mǐ fàn] — Từ khóa: 米饭 (cơm).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "我想喝一杯茶。" (wǒ xiǎng hē yī bēi chá 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我想喝一杯茶。" (茶 (trà)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我想喝一杯茶。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ xiǎng hē yī bēi chá 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 茶 (trà).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "她们是同学。" (tā men shì tóng xué 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "她们是同学。" (同学 (bạn học)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她们是同学。 — Phương án: A | B | C | D [tā men shì tóng xué 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 同学 (bạn học).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "他在医院工作,是个医生。" (tā zài yī yuàn gōng zuò , shì gè yī shēng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他在医院工作,是个医生。" (医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他在医院工作,是个医生。 — Phương án: A | B | C | D [tā zài yī yuàn gōng zuò , shì gè yī shēng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "这是我的桌子。" (zhè shì wǒ de zhuō zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这是我的桌子。" (桌子 (cái bàn)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这是我的桌子。 — Phương án: A | B | C | D [zhè shì wǒ de zhuō zi 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 桌子 (cái bàn).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "她在打电话呢。" (tā zài dǎ diàn huà ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "她在打电话呢。" (电话 (điện thoại)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她在打电话呢。 — Phương án: A | B | C | D [tā zài dǎ diàn huà ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电话 (điện thoại).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "今天不太冷。" (jīn tiān bù tài lěng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "今天不太冷。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 26 (trọng tâm: 今天 (hôm nay)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天不太冷。 [jīn tiān bù tài lěng 。] — Từ khóa: 今天 (hôm nay).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "他们买了一些苹果。" (tā men mǎi le yī xiē píng guǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "他们买了一些苹果。" (trọng tâm: 苹果 (quả táo)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 27. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他们买了一些苹果。 [tā men mǎi le yī xiē píng guǒ 。] — Từ khóa: 苹果 (quả táo).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "他们都很高兴。" (tā men dōu hěn gāo xìng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "他们都很高兴。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 28 (trọng tâm: 高兴 (vui vẻ)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他们都很高兴。 [tā men dōu hěn gāo xìng 。] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "后面有一个商店。" (hòu miàn yǒu yí gè shāng diàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 商店 (cửa hàng). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "后面有一个商店。" (trọng tâm: 商店 (cửa hàng)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 29. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 后面有一个商店。 [hòu miàn yǒu yí gè shāng diàn 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "他们在写字。" (tā men zài xiě zì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "他们在写字。" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 30. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他们在写字。 [tā men zài xiě zì 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "你怎么去那个饭店?" (nǐ zěn me qù nà ge fàn diàn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 出租车 (xe taxi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你怎么去那个饭店?" tương ứng trực tiếp với phương án D (坐出租车。 — zuò chū zū chē 。). Các phương án nhiễu A (学校。), B (7点了。), C (58590000。), E (2岁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你怎么去那个饭店? — Phương án: A. 学校。 | B. 7点了。 | C. 58590000。 | D. 坐出租车。 [nǐ zěn me qù nà ge fàn diàn ? — Phương án: A. xué xiào 。 | B. 7 diǎn le 。 | C. 58590000。 | D. zuò chū zū chē 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 出租车 (xe taxi).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "你住哪儿呢?" (nǐ zhù nǎ ér ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你住哪儿呢?" tương ứng trực tiếp với phương án A (学校。 — xué xiào 。). Các phương án nhiễu B (7点了。), C (58590000。), D (坐出租车。), E (2岁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你住哪儿呢? — Phương án: A. 学校。 | B. 7点了。 | C. 58590000。 | D. 坐出租车。 [nǐ zhù nǎ ér ne ? — Phương án: A. xué xiào 。 | B. 7 diǎn le 。 | C. 58590000。 | D. zuò chū zū chē 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 出租车 (xe taxi).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "现在几点了?" (xiàn zài jǐ diǎn le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "现在几点了?" tương ứng trực tiếp với phương án B (7点了。 — 7 diǎn le 。). Các phương án nhiễu A (学校。), C (58590000。), D (坐出租车。), E (2岁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 现在几点了? — Phương án: A. 学校。 | B. 7点了。 | C. 58590000。 | D. 坐出租车。 [xiàn zài jǐ diǎn le ? — Phương án: A. xué xiào 。 | B. 7 diǎn le 。 | C. 58590000。 | D. zuò chū zū chē 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 出租车 (xe taxi); 现在 (bây giờ).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "你的电话是多少?" (nǐ de diàn huà shì duō shǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你的电话是多少?" tương ứng trực tiếp với phương án C (58590000。 — 58590000。). Các phương án nhiễu A (学校。), B (7点了。), D (坐出租车。), E (2岁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你的电话是多少? — Phương án: A. 学校。 | B. 7点了。 | C. 58590000。 | D. 坐出租车。 [nǐ de diàn huà shì duō shǎo ? — Phương án: A. xué xiào 。 | B. 7 diǎn le 。 | C. 58590000。 | D. zuò chū zū chē 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 电话 (điện thoại); 出租车 (xe taxi).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "你今年几岁了?" (nǐ jīn nián jǐ suì le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你今年几岁了?" tương ứng trực tiếp với phương án E (2岁。 — 2 suì 。). Các phương án nhiễu A (学校。), B (7点了。), C (58590000。), D (坐出租车。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你今年几岁了? — Phương án: A. 学校。 | B. 7点了。 | C. 58590000。 | D. 坐出租车。 [nǐ jīn nián jǐ suì le ? — Phương án: A. xué xiào 。 | B. 7 diǎn le 。 | C. 58590000。 | D. zuò chū zū chē 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 出租车 (xe taxi).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。" (liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "李先生有一个儿子。" (lǐ xiān shēng yǒu yí gè ér zi 。). Đối chiếu với chi tiết "刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 李先生有一个儿子。 [lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 医生 (bác sĩ).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。" (liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "刘老师认识李先生。" (liú lǎo shī rèn shí lǐ xiān shēng 。). Đối chiếu với chi tiết "刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 刘老师认识李先生。 [lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 医生 (bác sĩ).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。" (wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 商店 (cửa hàng); 电影 (bộ phim); 上午 (buổi sáng). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "王小姐上午买了很多东西。" (wáng xiǎo jiě shàng wǔ mǎi le hěn duō dōng xī 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 王小姐上午买了很多东西。 [lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 医生 (bác sĩ).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。" (liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "学生很喜欢李先生。" (xué shēng hěn xǐ huān lǐ xiān shēng 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 学生很喜欢李先生。 [lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 医生 (bác sĩ).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。" (liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ , wǒ hé lǐ xiān shēng shì péng yǒu , wǒ rèn shí wáng xiǎo jiě 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "王小姐是老师。" (wáng xiǎo jiě shì lǎo shī 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 李先生:我是医生,我有一个儿子,我35岁了。 王小姐:我在上学,我喜欢看电影,我想下午去商店买一些东西。 刘老师:我的学生很喜欢我,我和李先生是朋友,我认识王小姐。 ★ 王小姐是老师。 [lǐ xiān shēng : wǒ shì yī shēng , wǒ yǒu yí gè ér zi , wǒ 35 suì le 。 wáng xiǎo jiě : wǒ zài shàng xué , wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng , wǒ xiǎng xià wǔ qù shāng diàn mǎi yī xiē dōng xī 。 liú lǎo shī : wǒ de xué shēng hěn xǐ huān wǒ] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 医生 (bác sĩ).

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK

FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!