Tiếng Anh: gums
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龈”
Chữ KHẨN (龈, phồn thể: 齦): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 14 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 龈 (âm Hán Việt: KHẨN) → "nướu răng". 🦊
Phát âm "龈" [kěn — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nướu răng
Phồn thể: 齦
Hán Việt: KHẨN
Tiếng Anh: gums
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龈”
Chữ KHẨN (龈, phồn thể: 齦): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 14 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“龈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“龈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “龈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 龈 (U+9F88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nướu răng. [Giản thể: 龈 ⇄ Phồn thể: 齦 · 齒 (14 nét) · Pinyin: kěn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nướu răng. Chữ KHẨN (龈, phồn thể: 齦): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 14 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẨN: nướu răng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 齦 (KHẨN): nướu răng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khẩn (齦): nướu răng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 齦 (âm đọc KHẨN): nướu răng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 齦 (âm chuẩn KHẨN): nướu răng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẨN (齦): nướu răng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 齦 [U+9F88 · KHẨN · kěn]: nướu răng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “龈”