Tiếng Anh: duck; Anas species (various)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鸭”
Chữ ÁP (鸭, phồn thể: 鴨): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鸭 [ÁP] → "vịt". Cấu tạo có bộ ĐIỂU (loài chim muông tung cánh hót líu lo). 🦊
Phát âm "鸭" [yā — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vịt; Loài Anas (khác nhau)
Phồn thể: 鴨
Hán Việt: ÁP
Tiếng Anh: duck; Anas species (various)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鸭”
Chữ ÁP (鸭, phồn thể: 鴨): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Tập viết
Dùng trong câu
烤鸭
Từ ghép chứa chữ 鸭: “烤鸭” (KHẢO ÁP — vịt quay).

Câu 1/1
Từ “鸭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鸭 (U+9E2D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vịt; Loài Anas (khác nhau). [Giản thể: 鸭 ⇄ Phồn thể: 鴨 · 鸟 (Bộ ĐIỂU) (10 nét) · Pinyin: yā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vịt; Loài Anas (khác nhau). Chữ ÁP (鸭, phồn thể: 鴨): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁP: vịt; loài anas (khác nhau); thường gặp trong ngữ cảnh: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鴨 (ÁP): vịt; Loài Anas (khác nhau). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áp (鴨): vịt; Loài Anas (khác nhau).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鴨 (âm đọc ÁP): vịt; Loài Anas (khác nhau). Từ vựng thường đàm: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鴨 (âm chuẩn ÁP): vịt; Loài Anas (khác nhau).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁP (鴨): vịt; Loài Anas (khác nhau); từ ghép thông dụng: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鴨 [U+9E2D · ÁP · yā]: vịt; Loài Anas (khác nhau).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鸭”