Tiếng Anh: courage, boldness, resolution, drive
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “魄力”
Chữ PHÁCH (魄): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 15 nét (5 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魄力 (PHÁCH LỰC: bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm), 气魄 (KHÍ PHÁCH: khí phách, tầm vóc quy mô hùng vĩ, chí khí đại cục).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 魄力 (PHÁCH LỰC) = 魄 (PHÁCH: sức sống, thân hình, phần tối của mặt trăng) + 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) → bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "魄力" đọc là pò (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm
Phồn thể: 魄力
Hán Việt: PHÁCH LỰC
Tiếng Anh: courage, boldness, resolution, drive
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “魄力”
Chữ PHÁCH (魄): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 15 nét (5 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魄力 (PHÁCH LỰC: bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm), 气魄 (KHÍ PHÁCH: khí phách, tầm vóc quy mô hùng vĩ, chí khí đại cục).
Tập viết
Dùng trong câu
面对深水航道与复杂地质极限考验,总工程师以非凡的战略胆识与科学魄力拍板决定采用沉管隧道建设新方案。
Đứng trước thử thách cực hạn của địa chất phức tạp và luồng hàng hải nước sâu, vị tổng công trình sư bằng dũng khí chiến lược cùng bản lĩnh khoa học phi thường đã quyết đoán thông qua phương án xây dựng hầm dìm kiểu mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 魄力
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “魄力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 魄 (U+9B44) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 魄 · 白 (Bộ BẠCH) (14 nét) · Pinyin: pò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng. Chữ PHÁCH (魄): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 15 nét (5 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魄力 (PHÁCH LỰC: bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm), 气魄 (KHÍ PHÁCH: khí phách, tầm vóc quy mô hùng vĩ, chí khí đại cục). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 魄力 PHÁCH LỰC (bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm); 氣魄 KHÍ PHÁCH (khí phách, tầm vóc quy mô hùng vĩ, chí khí đại cục).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÁCH: sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng; thường gặp trong ngữ cảnh: 魄力 PHÁCH LỰC (bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm); 氣魄 KHÍ PHÁCH (khí phách, tầm vóc quy mô hùng vĩ, chí khí đại cục).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 魄 (PHÁCH): sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (魄力 PHÁCH LỰC (bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm); 氣魄 KHÍ PHÁCH (khí phách, tầm vóc quy mô hùng vĩ, chí khí đại cục)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phách (魄): sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 魄 (âm đọc PHÁCH): sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng. Từ vựng thường đàm: 魄力 PHÁCH LỰC (bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm); 氣魄 KHÍ PHÁCH (khí phách, tầm vóc quy mô hùng vĩ, chí khí đại cục).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 魄 (âm chuẩn PHÁCH): sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÁCH (魄): sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng; từ ghép thông dụng: 魄力 PHÁCH LỰC (bản lĩnh, dũng khí quyết đoán, khí phách dám làm); 氣魄 KHÍ PHÁCH (khí phách, tầm vóc quy mô hùng vĩ, chí khí đại cục).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 魄 [U+9B44 · PHÁCH · pò]: sức sống; thân hình; phần tối của mặt trăng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “魄力”