Tiếng Anh: backbone, core, mainstay, pillar
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骨干”
Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).
Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 骨干 (CỐT CÁN) = 骨 (CỐT: xương cốt, bộ khung, cốt cách) + 干 (CAN: khô, cạn, làm) → cốt cán, xương sống, lực lượng nòng cốt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "骨干" đọc là gǔ (thanh 3) + gàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cốt cán, xương sống, lực lượng nòng cốt
Phồn thể: 骨幹
Hán Việt: CỐT CÁN
Tiếng Anh: backbone, core, mainstay, pillar
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骨干”
Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).
Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.
Tập viết
Dùng trong câu
青年科学家与杰出工程师已经迅速成长为支撑国家重大科技专项攻坚克难的战略主力与核心骨干。
Các nhà khoa học trẻ tuổi và kỹ sư kiệt xuất đã nhanh chóng trưởng thành trở thành lực lượng chủ lực chiến lược và nòng cốt xương sống nâng đỡ các đề án khoa học công nghệ trọng đại của đất nước vượt qua gian khó.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 骨干
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “骨干” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 骨 (U+9AA8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 骨 · 骨 (Bộ CỐT) (9 nét) · Pinyin: gǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách. Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 骨頭 CỐT ĐẦU (xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)); 骨幹 CỐT CÁN (cốt cán, xương sống, lực lượng nòng cốt); 枕骨 CHẨM CỐT (Chẩm cốt); 指骨 CHỈ CỐT (Chỉ cốt); 肢骨 CHI CỐT (Chi cốt); 椎骨 CHUỲ CỐT (Chuỳ cốt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỐT: xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách; thường gặp trong ngữ cảnh: 骨頭 CỐT ĐẦU (xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)); 骨幹 CỐT CÁN (cốt cán, xương sống, lực lượng nòng cốt); 枕骨 CHẨM CỐT (Chẩm cốt); 指骨 CHỈ CỐT (Chỉ cốt); 肢骨 CHI CỐT (Chi cốt); 椎骨 CHUỲ CỐT (Chuỳ cốt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 骨 (CỐT): Xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (骨頭 CỐT ĐẦU (xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)); 骨幹 CỐT CÁN (cốt cán, xương sống, lực lượng nòng cốt); 枕骨 CHẨM CỐT (Chẩm cốt); 指骨 CHỈ CỐT (Chỉ cốt); 肢骨 CHI CỐT (Chi cốt); 椎骨 CHUỲ CỐT (Chuỳ cốt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cốt (骨): Xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 骨 (âm đọc CỐT): Xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách. Từ vựng thường đàm: 骨頭 CỐT ĐẦU (xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)); 骨幹 CỐT CÁN (cốt cán, xương sống, lực lượng nòng cốt); 枕骨 CHẨM CỐT (Chẩm cốt); 指骨 CHỈ CỐT (Chỉ cốt); 肢骨 CHI CỐT (Chi cốt); 椎骨 CHUỲ CỐT (Chuỳ cốt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 骨 (âm chuẩn CỐT): Xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỐT (骨): Xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách; từ ghép thông dụng: 骨頭 CỐT ĐẦU (xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)); 骨幹 CỐT CÁN (cốt cán, xương sống, lực lượng nòng cốt); 枕骨 CHẨM CỐT (Chẩm cốt); 指骨 CHỈ CỐT (Chỉ cốt); 肢骨 CHI CỐT (Chi cốt); 椎骨 CHUỲ CỐT (Chuỳ cốt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 骨 [U+9AA8 · CỐT · gǔ]: Xương cốt, bộ khung, cốt cách, khí phách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “骨干”