Tiếng Anh: to agitate, to instigate, to incite, to spur
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鼓动”
Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người.
Bên trái mặt trống dựng cao, Trên THẬP (十) dưới ĐẬU (豆) đón chào hội xuân. Phải cầm cành CHI (支) nhịp ngân, Vang rền chữ CỔ (鼓) muôn phần hăng say.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鼓动 (CỔ ĐỘNG) = 鼓 (CỔ: cái trống, đánh trống, cổ vũ) + 动 (ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động) → kích động, xúi giục. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "鼓动" đọc là gǔ (thanh 3) + dòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ
Phồn thể: 鼓動
Hán Việt: CỔ ĐỘNG
Tiếng Anh: to agitate, to instigate, to incite, to spur
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鼓动”
Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người.
Bên trái mặt trống dựng cao, Trên THẬP (十) dưới ĐẬU (豆) đón chào hội xuân. Phải cầm cành CHI (支) nhịp ngân, Vang rền chữ CỔ (鼓) muôn phần hăng say.
Tập viết
Dùng trong câu
国际社会坚定维护真正的多边主义与联合国权威,坚决反对个别外部势力蓄意挑动阵营对抗与鼓动地缘冲突。
Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính và uy quyền của Liên Hợp Quốc, kiên quyết phản đối các thế lực bên ngoài cố tình kích động đối đầu phe phái và xúi giục xung đột địa chính trị.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 鼓动
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “鼓动” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鼓 (U+9F13) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 鼓 · 鼓 (Bộ CỔ) (13 nét) · Pinyin: gǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần. Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỔ: cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần; thường gặp trong ngữ cảnh: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鼓 (CỔ): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cổ (鼓): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鼓 (âm đọc CỔ): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần. Từ vựng thường đàm: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鼓 (âm chuẩn CỔ): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỔ (鼓): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần; từ ghép thông dụng: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鼓 [U+9F13 · CỔ · gǔ]: Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鼓动”