Tiếng Anh: to check and accept, to inspect, acceptance inspection
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “验收”
Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 验收 (NGHIỆM THU) = 验 (NGHIỆM: kiểm tra, xác minh) + 收 (THU: nhận được) → nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "验收" đọc là yàn (thanh 4) + shōu (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao
Phồn thể: 驗收
Hán Việt: NGHIỆM THU
Tiếng Anh: to check and accept, to inspect, acceptance inspection
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “验收”
Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
国家重大科技基础设施“极深地下极低辐射本底前沿物理实验设施”顺利通过国家综合性专家组竣工验收并正式投入运行。
Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia 'Cơ sở Thực nghiệm Vật lý Tiên phong Phông Bức xạ Cực thấp Dưới Lòng đất Cực Sâu' đã thuận lợi vượt qua đợt kiểm tra nghiệm thu khánh thành của đoàn chuyên gia tổng hợp quốc gia và chính thức đưa vào vận hành.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 验收
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “验收” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 验 (U+9A8C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. [Giản thể: 验 ⇄ Phồn thể: 驗 · 马 (Bộ MÃ) (10 nét) · Pinyin: yàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHIỆM: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 驗 (NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghiệm (驗): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 驗 (âm đọc NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Từ vựng thường đàm: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 驗 (âm chuẩn NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHIỆM (驗): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh; từ ghép thông dụng: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 驗 [U+9A8C · NGHIỆM · yàn]: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “验收”