Tiếng Anh: construction, under construction
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “施工”
Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 施 (U+65BD) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
the thé
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thi ân, thi hành
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 施工 (THI CÔNG) = 施 (THI: cấp, ban cho, đưa cho) + 工 (CÔNG: công việc, lao động, người thợ) → thi công xây dựng công trình. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "施工" đọc là shī (thanh 1) + gōng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thi công xây dựng công trình
Phồn thể: 施工
Hán Việt: THI CÔNG
Tiếng Anh: construction, under construction
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “施工”
Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 施 (U+65BD) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
the thé
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thi ân, thi hành
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Tập viết
Dùng trong câu
建筑工地上挖掘机和工人们正在紧张有序地施工。
Trên công trường xây dựng máy xúc cùng các công nhân đang thi công khẩn trương ngăn nắp.

Câu 1/1
Từ “施工” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “施工”