Tiếng Anh: spirited horse; haughty; steam, vapor; Kangxi radical 84
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骄气”
Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 骄气 [KIÊU KHÍ] gồm 骄 (KIÊU) + 气 (KHÍ) → nghĩa tiếng Việt: "骄 (KIÊU): con ngựa có tinh thần". 🦊
Phát âm "骄气": 骄 jiāo (thanh 1 (55)) → 气 qì (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

骄 (KIÊU): con ngựa có tinh thần; 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật
Phồn thể: 驕氣
Hán Việt: KIÊU KHÍ
Tiếng Anh: spirited horse; haughty; steam, vapor; Kangxi radical 84
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骄气”
Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Tập viết
Dùng trong câu
骄气(相关词:骄傲)
Cụm từ “骄气” (KIÊU KHÍ) — 骄 (KIÊU): con ngựa có tinh thần; 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; từ liên hệ: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 骄气
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “骄气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 骄 (U+9A84) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ. [Giản thể: 骄 ⇄ Phồn thể: 驕 · 马 (Bộ MÃ) (9 nét) · Pinyin: jiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ. Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIÊU: con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ; thường gặp trong ngữ cảnh: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 驕 (KIÊU): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiêu (驕): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 驕 (âm đọc KIÊU): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ. Từ vựng thường đàm: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 驕 (âm chuẩn KIÊU): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIÊU (驕): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ; từ ghép thông dụng: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 驕 [U+9A84 · KIÊU · jiāo]: con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “骄气”