Tiếng Anh: drink; swallow; kind of drink; a bird resembling the secretary falcon; stop, halt, desist; detain; thirsty
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饮鸩止渴”
Chữ ẨM phồn thể (飲) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người quỳ bên hũ rượu, thè lưỡi há to miệng (欠) cúi xuống uống nước ngon lành. Sau mở rộng thành thói quen ăn uống, ẩm thực thanh tao.
Thức ăn nước uống bày ra Há miệng uống cạn chan hòa niềm vui. Bên THỰC (饣) bộ KHIẾM (欠) kề bên, Chữ ẨM (饮) mát ngọt làm nên sức đầy.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “饮鸩止渴”
💡 饮鸩止渴 [ẨM TRẬM CHỈ KHÁT] gồm 饮 (ẨM) + 鸩 (TRẬM) + 止 (CHỈ) + 渴 (KHÁT) → nghĩa tiếng Việt: "饮 (ẨM): Uống nước, nuốt dòng nước mát giải tỏa cơn khát.". 🦊
Phát âm "饮鸩止渴": 饮 yǐn (thanh 3 (214)) → 鸩 zhèn (thanh 4 (51)) → 止 zhǐ (thanh 3 (214)) → 渴 kě (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

饮 (ẨM): Uống nước, nuốt dòng nước mát giải tỏa cơn khát.; 鸩 (TRẬM): một con chim giống chim ưng thư ký; 止 (CHỈ): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; 渴 (KHÁT): khát nước
Phồn thể: 飲鴆止渴
Hán Việt: ẨM TRẬM CHỈ KHÁT
Tiếng Anh: drink; swallow; kind of drink; a bird resembling the secretary falcon; stop, halt, desist; detain; thirsty
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饮鸩止渴”
Chữ ẨM phồn thể (飲) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người quỳ bên hũ rượu, thè lưỡi há to miệng (欠) cúi xuống uống nước ngon lành. Sau mở rộng thành thói quen ăn uống, ẩm thực thanh tao.
Thức ăn nước uống bày ra Há miệng uống cạn chan hòa niềm vui. Bên THỰC (饣) bộ KHIẾM (欠) kề bên, Chữ ẨM (饮) mát ngọt làm nên sức đầy.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “饮鸩止渴”
Dùng trong câu
饮鸩止渴(相关词:饮料)
Cụm từ “饮鸩止渴” (ẨM TRẬM CHỈ KHÁT) — 饮 (ẨM): Uống nước, nuốt dòng nước mát giải tỏa cơn khát.; 鸩 (TRẬM): một con chim giống chim ưng thư ký; 止 (CHỈ): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; 渴 (KHÁT): khát nước; từ liên hệ: 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 饮鸩止渴
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Từ “饮鸩止渴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饮 (U+996E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩm ướt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Uống nước, nuốt dòng nước mát giải tỏa cơn khát. Chữ ẨM phồn thể (飲) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người quỳ bên hũ rượu, thè lưỡi há to miệng (欠) cúi xuống uống nước ngon lành. Sau mở rộng thành thói quen ăn uống, ẩm thực thanh tao. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 飲食 ẨM THỰC (ẩm thực, chế độ ăn uống dinh dưỡng); 飲水思源 ẨM THỦY TƯ NGUYÊN (Uống nước nhớ nguồn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
cơm hẩm, hẩm hiu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 飲 (ẨM): Uống nước, nuốt dòng nước mát giải tỏa cơn khát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 飲食 ẨM THỰC (ẩm thực, chế độ ăn uống dinh dưỡng); 飲水思源 ẨM THỦY TƯ NGUYÊN (Uống nước nhớ nguồn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ẩm (飲): Uống nước, nuốt dòng nước mát giải tỏa cơn khát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 飲 (âm đọc ẨM): Uống nước, nuốt dòng nước mát giải tỏa cơn khát. Từ vựng thường đàm: 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 飲食 ẨM THỰC (ẩm thực, chế độ ăn uống dinh dưỡng); 飲水思源 ẨM THỦY TƯ NGUYÊN (Uống nước nhớ nguồn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 飲 (âm chuẩn ẨM): Uống nước, nuốt dòng nước mát giải tỏa cơn khát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
ỡm ờ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
ỏm tỏi
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饮鸩止渴”