Tiếng Anh: meal, food, cuisine, classifier for meals, to eat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “餐”
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 餐 (âm Hán Việt: XAN) → "bữa ăn, bữa cơm". 🦊
Phát âm "餐" [cān — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống
Phồn thể: 餐
Hán Việt: XAN
Tiếng Anh: meal, food, cuisine, classifier for meals, to eat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “餐”
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Tập viết
Dùng trong câu
大学校园营养餐厅全面推行“光盘行动”,科学提供营养均衡的一日三餐,坚决杜绝任何舌尖上的浪费。
Nhà ăn dinh dưỡng trong khuôn viên trường đại học đẩy mạnh toàn diện phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', cung cấp một cách khoa học ba bữa ăn bữa cơm một ngày cân bằng dinh dưỡng, kiên quyết chấm dứt mọi lãng phí trên đầu lưỡi.

Câu 1/1
Từ “餐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 餐 (U+9910) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 餐 · 歺 (Bộ ĐÃI) (16 nét) · Pinyin: cān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XAN: ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 餐 (XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xan (餐): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 餐 (âm đọc XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Từ vựng thường đàm: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 餐 (âm chuẩn XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XAN (餐): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn; từ ghép thông dụng: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 餐 [U+9910 · XAN · cān]: ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “餐”