Tiếng Anh: to participate in an exhibition, to exhibit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “参展”
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 参展 [THAM TRIỂN] gồm 参 (THAM) + 展 (TRIỂN) → nghĩa tiếng Việt: "tham gia triển lãm, dự triển lãm". 🦊
Phát âm "参展" [cānzhǎn — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tham gia triển lãm, dự triển lãm
Phồn thể: 參展
Hán Việt: THAM TRIỂN
Tiếng Anh: to participate in an exhibition, to exhibit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “参展”
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际航空航天博览会上,我国完全自主研制的新一代大型隐身战斗机首次公开亮相参展,引发全球瞩目。
Tại Triển lãm Hàng không và Vũ trụ Quốc tế, dòng máy bay chiến đấu tàng hình cỡ lớn thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo lần đầu tiên công khai xuất hiện tham gia triển lãm dự triển lãm, thu hút sự dõi theo của toàn cầu.

Câu 1/1
Từ “参展” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 参 (U+53C2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc KHƯƠM (GDHN) của chữ 参.
tham chiến, tham gia
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con sam. Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAM: con sam; thường gặp trong ngữ cảnh: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 參 (THAM): con sam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tham (參): con sam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 參 (âm đọc THAM): con sam. Từ vựng thường đàm: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 參 (âm chuẩn THAM): con sam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “参展”