Tiếng Anh: granule, grain, particle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颗粒”
Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 颗粒 (KHOA LẠP) = 颗 (KHOA: hạt, viên, quả) + 粒 (LẠP: hạt, viên (hạt gạo, hạt cát) → hạt, phân tử hạt nhỏ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "颗粒" đọc là kē (thanh 1) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn
Phồn thể: 顆粒
Hán Việt: KHOA LẠP
Tiếng Anh: granule, grain, particle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颗粒”
Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Tập viết
Dùng trong câu
国家环境空气质量监测网络能够全天候实时监测并分析PM2.5超细微颗粒物的空间扩散规律与化学组分。
Mạng lưới giám sát chất lượng không khí môi trường quốc gia có thể giám sát theo thời gian thực suốt 24/7 và phân tích thành phần hóa học cùng quy luật lan tỏa trong không gian của các phân tử hạt bụi siêu mịn PM2.5.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 颗粒
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “颗粒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 颗 (U+9897) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống). [Giản thể: 颗 ⇄ Phồn thể: 顆 · 日 (Bộ NHẬT) (14 nét) · Pinyin: kē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống). Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOA: hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống); thường gặp trong ngữ cảnh: 顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 顆 (KHOA): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoa (顆): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 顆 (âm đọc KHOA): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống). Từ vựng thường đàm: 顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 顆 (âm chuẩn KHOA): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOA (顆): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống); từ ghép thông dụng: 顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 顆 [U+9897 · KHOA · kē]: hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “颗粒”