Tiếng Anh: subject (in a curriculum), course, test category
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “科目”
Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật.
Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 科目 (KHOA MỤC) = 科 (KHOA: môn học, khoa học, ngành) + 目 (MỤC: mắt, mục, đề mục) → môn học, đề mục sát hạch, phân môn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "科目" đọc là kē (thanh 1) + mù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

môn học, đề mục sát hạch, phân môn
Phồn thể: 科目
Hán Việt: KHOA MỤC
Tiếng Anh: subject (in a curriculum), course, test category
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “科目”
Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật.
Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.
Tập viết
Dùng trong câu
航天员乘组在大型水槽与低压模拟舱内圆满完成了多项高难度出舱活动全流程协同训练考核科目。
Tổ phi hành đoàn phi hành gia bên trong bồn nước mô phỏng trọng lực không trọng lượng cỡ lớn và khoang mô phỏng áp suất thấp đã hoàn thành xuất sắc nhiều đề mục sát hạch huấn luyện phối hợp toàn quy trình hoạt động ra ngoài khoang độ khó cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 科目
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “科目” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 科 (U+79D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 科 · 禾 (Bộ HÒA) (9 nét) · Pinyin: kē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOA: môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; thường gặp trong ngữ cảnh: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 科 (KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoa (科): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 科 (âm đọc KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Từ vựng thường đàm: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 科 (âm chuẩn KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOA (科): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; từ ghép thông dụng: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 科 [U+79D1 · KHOA · kē]: Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “科目”