Tiếng Anh: strong and pliable, resilient
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “韧”
Chữ NHẬN (韧, phồn thể: 韌): thuộc bộ VI (韋), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 韦 (VI) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 坚韧 (KIÊN NHẬN: kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 韧 (âm Hán Việt: NHẬN) → "mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi". 🦊
Phát âm "韧" [rèn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi
Phồn thể: 韌
Hán Việt: NHẬN
Tiếng Anh: strong and pliable, resilient
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “韧”
Chữ NHẬN (韧, phồn thể: 韌): thuộc bộ VI (韋), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 韦 (VI) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 坚韧 (KIÊN NHẬN: kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Tập viết
Dùng trong câu
坚韧
Từ ghép chứa chữ 韧: “坚韧” (KIÊN NHẬN — kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).

Câu 1/1
Từ “韧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 韧 (U+97E7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi. [Giản thể: 韧 ⇄ Phồn thể: 韌 · 韦 (Bộ VI) (7 nét) · Pinyin: rèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi. Chữ NHẬN (韧, phồn thể: 韌): thuộc bộ VI (韋), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 韦 (VI) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 坚韧 (KIÊN NHẬN: kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẬN: mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi; thường gặp trong ngữ cảnh: 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 韌 (NHẬN): mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhận (韌): mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 韌 (âm đọc NHẬN): mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi. Từ vựng thường đàm: 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 韌 (âm chuẩn NHẬN): mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẬN (韌): mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi; từ ghép thông dụng: 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 韌 [U+97E7 · NHẬN · rèn]: mạnh mẽ và dẻo dai, đàn hồi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “韧”