Tiếng Anh: sculpture, statue, to carve, to sculpt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雕塑”
Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "雕塑" đọc là diāo (thanh 1) + sù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng
Phồn thể: 雕塑
Hán Việt: ĐIÊU TỐ
Tiếng Anh: sculpture, statue, to carve, to sculpt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雕塑”
Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Tập viết
Dùng trong câu
这座城市中心广场上伫立着一尊精美的名人 雕塑 。
Quảng trường trung tâm thành phố này sừng sững một bức tượng điêu khắc nhân vật nổi tiếng tinh xảo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 雕塑
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “雕塑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雕 (U+96D5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 雕 (ĐIÊU). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 雕 · 土 (Bộ THỔ) (16 nét) · Pinyin: diāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 雕 (ĐIÊU). Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雕刻 ĐIÊU KHẮC (điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIÊU: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 雕 (điêu); thường gặp trong ngữ cảnh: 雕刻 ĐIÊU KHẮC (điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雕 (ĐIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 雕 (ĐIÊU). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雕刻 ĐIÊU KHẮC (điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điêu (雕): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 雕 (ĐIÊU).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雕 (âm đọc ĐIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 雕 (ĐIÊU). Từ vựng thường đàm: 雕刻 ĐIÊU KHẮC (điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雕 (âm chuẩn ĐIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 雕 (ĐIÊU).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIÊU (雕): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 雕 (ĐIÊU); từ ghép thông dụng: 雕刻 ĐIÊU KHẮC (điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雕 [U+96D5 · ĐIÊU · diāo]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 雕 (ĐIÊU).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雕塑”