Tiếng Anh: pottery, ceramics
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陶”
Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陶 (âm Hán Việt: ĐÀO) → "Đào (họ Đào". 🦊
Phát âm "陶" [táo — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Đào (họ Đào; Họ Đào (nghĩa gốc là đồ gốm sứ tinh xảo, đào tạo hiền tài, tâm hồn thanh tao vui vẻ hòa ái).).
Phồn thể: 陶
Hán Việt: ĐÀO
Tiếng Anh: pottery, ceramics
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陶”
Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Tập viết
Dùng trong câu
“陶”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Đào” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “陶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陶 (U+9676) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồ gốm, gốm sứ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 陶 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (10 nét) · Pinyin: táo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồ gốm, gốm sứ. Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀO: đồ gốm, gốm sứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 陶 (ĐÀO): đồ gốm, gốm sứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đào (陶): đồ gốm, gốm sứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 陶 (âm đọc ĐÀO): đồ gốm, gốm sứ. Từ vựng thường đàm: 陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 陶 (âm chuẩn ĐÀO): đồ gốm, gốm sứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀO (陶): đồ gốm, gốm sứ; từ ghép thông dụng: 陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 陶 [U+9676 · ĐÀO · táo]: đồ gốm, gốm sứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陶”