Tiếng Anh: prefix for people's names; used in transliteration; this, thus, such; to lop off; emphatic particle; classifier for horses, bolt of cloth, horsepower; spirit, soul; spiritual world
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阿斯匹灵”
Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “阿斯匹灵”
💡 阿斯匹灵 [A TƯ THẤT LINH] gồm 阿 (A) + 斯 (TƯ) + 匹 (THẤT) + 灵 (LINH) → nghĩa tiếng Việt: "阿 (A): tiền tố cho tên người". 🦊
Phát âm "阿斯匹灵": 阿 ā (thanh 1 (55)) → 斯 sī (thanh 1 (55)) → 匹 pī (thanh 1 (55)) → 灵 líng (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

阿 (A): tiền tố cho tên người; 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; 匹 (THẤT): con (ngựa); 灵 (LINH): Linh thiêng, linh hồn
Phồn thể: 阿斯匹靈
Hán Việt: A TƯ THẤT LINH
Tiếng Anh: prefix for people's names; used in transliteration; this, thus, such; to lop off; emphatic particle; classifier for horses, bolt of cloth, horsepower; spirit, soul; spiritual world
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阿斯匹灵”
Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “阿斯匹灵”
Dùng trong câu
阿斯匹灵(相关词:阿姨)
Cụm từ “阿斯匹灵” (A TƯ THẤT LINH) — 阿 (A): tiền tố cho tên người; 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; 匹 (THẤT): con (ngựa); 灵 (LINH): Linh thiêng, linh hồn; từ liên hệ: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).

Câu 1/1
Từ “阿斯匹灵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阿 (U+963F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 阿 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (7 nét) · Pinyin: ā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm. Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 阿姨 A DI (cô, dì, bác gái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc A: tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm; thường gặp trong ngữ cảnh: 阿姨 A DI (cô, dì, bác gái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 阿 (A): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (阿姨 A DI (cô, dì, bác gái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
A (阿): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 阿 (âm đọc A): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm. Từ vựng thường đàm: 阿姨 A DI (cô, dì, bác gái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 阿 (âm chuẩn A): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc A (阿): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm; từ ghép thông dụng: 阿姨 A DI (cô, dì, bác gái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 阿 [U+963F · A · ā]: tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阿斯匹灵”