Tiếng Anh: to guard against, to take precautions
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “防备”
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 防备 [PHÒNG BỊ] gồm 防 (PHÒNG) + 备 (BỊ) → nghĩa tiếng Việt: "phòng bị đề phòng". 🦊
Phát âm "防备" [fángbèi — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phòng bị đề phòng
Phồn thể: 防備
Hán Việt: PHÒNG BỊ
Tiếng Anh: to guard against, to take precautions
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “防备”
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “防备” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 防 (U+9632) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 防 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (6 nét) · Pinyin: fángbèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÒNG: phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè; thường gặp trong ngữ cảnh: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 防 (PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phòng (防): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 防 (âm đọc PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Từ vựng thường đàm: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 防 (âm chuẩn PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÒNG (防): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè; từ ghép thông dụng: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 防 [U+9632 · PHÒNG · fángbèi]: phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “防备”