Tiếng Anh: sharp, razor-sharp, incisive, keen
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锋利”
Chữ PHONG (锋, phồn thể: 鋒): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 锋利 (PHONG LỢI: sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锋利 (PHONG LỢI) = 锋 (PHONG: mũi giáo, mũi nhọn) + 利 (LỢI: sắc bén, lợi ích, thuận lợi) → sắc bén, sắc nhọn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "锋利" đọc là fēng (thanh 1) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép
Phồn thể: 鋒利
Hán Việt: PHONG LỢI
Tiếng Anh: sharp, razor-sharp, incisive, keen
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锋利”
Chữ PHONG (锋, phồn thể: 鋒): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 锋利 (PHONG LỢI: sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Tập viết
Dùng trong câu
数控五轴联动加工中心装备了采用超细晶粒金刚石涂层的锋利精密铣刀,能够对复杂曲面进行微米级镜面切削。
Trung tâm gia công liên kết 5 trục điều khiển số trang bị dao phay chính xác sắc bén phủ lớp kim cương hạt siêu mịn, có thể cắt gọt tráng gương ở cấp độ micromet đối với các bề mặt cong phức tạp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 锋利
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “锋利” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锋 (U+950B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mũi giáo, mũi nhọn. [Giản thể: 锋 ⇄ Phồn thể: 鋒 · 钅 (Bộ KIM) (12 nét) · Pinyin: fēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mũi giáo, mũi nhọn. Chữ PHONG (锋, phồn thể: 鋒): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 锋利 (PHONG LỢI: sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: mũi giáo, mũi nhọn; thường gặp trong ngữ cảnh: 鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鋒 (PHONG): mũi giáo, mũi nhọn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (鋒): mũi giáo, mũi nhọn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鋒 (âm đọc PHONG): mũi giáo, mũi nhọn. Từ vựng thường đàm: 鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鋒 (âm chuẩn PHONG): mũi giáo, mũi nhọn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (鋒): mũi giáo, mũi nhọn; từ ghép thông dụng: 鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鋒 [U+950B · PHONG · fēng]: mũi giáo, mũi nhọn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锋利”