Tiếng Anh: to sell, marketing, sales
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “销售”
Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 销售 (TIÊU THỤ) = 销 (TIÊU: tan chảy, cầu chì, thị trường) + 售 (THỤ: bán hàng, tiêu thụ) → tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "销售" đọc là xiāo (thanh 1) + shòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ
Phồn thể: 銷售
Hán Việt: TIÊU THỤ
Tiếng Anh: to sell, marketing, sales
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “销售”
Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Tập viết
Dùng trong câu
我国新能源汽车产销量已连续多年稳居全球第一,展现出强大的国际综合竞争优势与品牌影响力。
Sản lượng sản xuất và doanh số bán ra của xe năng lượng mới nước ta đã liên tục nhiều năm đứng vững ở vị trí số một toàn cầu, thể hiện ưu thế cạnh tranh tổng hợp và sức ảnh hưởng thương hiệu quốc tế mạnh mẽ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 销售
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “销售” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 销 (U+9500) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiu (nhạc khí bằng đồng)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tan chảy, cầu chì; thị trường, bán. Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 銷售 TIÊU THỤ (tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ); 報銷 BÁO TIÊU (thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)); 推銷 THÔI TIÊU (chào hàng, tiếp thị bán sản phẩm; quảng bá); 銷燬 TIÊU HUỶ (tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: tan chảy, cầu chì; thị trường, bán; thường gặp trong ngữ cảnh: 銷售 TIÊU THỤ (tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ); 報銷 BÁO TIÊU (thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)); 推銷 THÔI TIÊU (chào hàng, tiếp thị bán sản phẩm; quảng bá); 銷燬 TIÊU HUỶ (tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 銷 (TIÊU): tan chảy, cầu chì; thị trường, bán. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (銷售 TIÊU THỤ (tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ); 報銷 BÁO TIÊU (thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)); 推銷 THÔI TIÊU (chào hàng, tiếp thị bán sản phẩm; quảng bá); 銷燬 TIÊU HUỶ (tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (銷): tan chảy, cầu chì; thị trường, bán.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 銷 (âm đọc TIÊU): tan chảy, cầu chì; thị trường, bán. Từ vựng thường đàm: 銷售 TIÊU THỤ (tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ); 報銷 BÁO TIÊU (thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)); 推銷 THÔI TIÊU (chào hàng, tiếp thị bán sản phẩm; quảng bá); 銷燬 TIÊU HUỶ (tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 銷 (âm chuẩn TIÊU): tan chảy, cầu chì; thị trường, bán.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 銷 [U+9500 · TIÊU · xiāo]: tan chảy, cầu chì; thị trường, bán.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “销售”